Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chilli”
32 câu thật có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilli nghĩa là ớt. chilli là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: very hot and finely tapering pepper of special pungency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilli
Cut the steak into cubes and add the chilli to the onion and garlic and fry until brown.
Từ trong câu: cube, onion, steak, chilli, cut, add, garlic, fry
«Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the meat is cut and flattened, it is placed in a jar containing yogurt, chilli powder, and many spices and fries.
Từ trong câu: yogurt, meat, cut, place, jar, contain, chilli, powder
«Pasanda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918823 (bản sửa đổi 10856983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chilli
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- chilli peppers6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilli
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilli trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilli?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilli: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.