Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chemotherapy”

72 câu thật có từ chemotherapy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chemotherapy nghĩa là hóa trị. chemotherapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of chemical agents to treat or control disease (or mental illness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chemotherapy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng chemotherapy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adjuvant chemotherapy15 lần
undergoing chemotherapy28 lần
intensive chemotherapy7 lần
surgery chemotherapy18 lần
chemotherapy treatments9 lần
chemotherapy drugs21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemotherapy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemotherapy trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ chemotherapy hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chemotherapy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemotherapy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemotherapy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemotherapy: can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.