character
danh từ (n)
- characters/ˈkæɹəktɚz/
- (Số nhiều danh từ)
Character có nghĩa là nhân vật, một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện).
Định nghĩa Anh - Anh: An imaginary person represented in a work of fiction (play or film or story).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.characterdanh từ (n)
An imaginary person represented in a work of fiction (play or film or story).
Một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •female character1.153 lần trong kho sách
- •moral character1.001 lần trong kho sách
- •main character1.138 lần trong kho sách
- •real character1.330 lần trong kho sách
- •different character1.475 lần trong kho sách
- •national character818 lần trong kho sách
- •true character1.238 lần trong kho sách
- •general character1.162 lần trong kho sách
- •peculiar characterTừ vựng học thuật
- •traits of characterTừ vựng học thuật
- •chinese characterTừ vựng học thuật
- •suspicious characterTừ vựng học thuật
- 2.characterdanh từ (n)
A characteristic property that defines the apparent individual nature of something.
Một thuộc tính đặc trưng xác định bản chất cá nhân rõ ràng của một cái gì đó.
- 3.characterdanh từ (n)
The inherent complex of attributes that determines a persons moral and ethical actions and reactions.
Sự phức tạp vốn có của các thuộc tính quyết định hành động và phản ứng đạo đức và đạo đức của một người.
- 4.characterđộng từ (v)
Engrave or inscribe characters on.
Từ nguyên học (Etymology): character
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: character
Họ từ của "character" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: characterisation: danh từ (n), characterise: động từ (v), characteristic: danh từ (n), characterization: danh từ (n), characterize: động từ (v).
mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
At the same time, he shows a close study of the idiosyncrasies of animals, so close that there is little to alter in his characterisation.
Nguồn: Martinengo-Cesaresco, Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa: The Place of Animals in Human Thought
là đặc trưng
They came at a period characterised by an intense desire for a better system of education, and at a time of rapidly growing prosperity.
Nguồn: Edwards, Owen Morgan, Sir: A Short History of Wales
điển hình hoặc đặc biệt
The friction sound is a characteristic physical sign of the first stage.
Nguồn: McConnell, Carl Philip: The practice of osteopathy
mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
Nature is not frank in her characterizations, lest we remain infants in discernment.
Thiên nhiên không bộc lộ tính cách một cách thẳng thắn, kẻo chúng ta vẫn còn là những đứa trẻ trong nhận thức.
Nguồn: Allen, James Lane: The Mettle of the Pasture
mô tả hoặc miêu tả tính cách hoặc những phẩm chất hoặc đặc thù
It was characterized by industry and a commercial spirit, and, before the Persian conquest, by bravery.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Luray Cavern" to "Mackinac Island" Volume 17, Slice 2
Cụm từ & Collocations: character
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "character". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- female character
- moral character
United States immigration law already requires "good moral character" for some immigration benefits, especially naturalization.
Wikipedia contributors: BOOT Sharia Law Act
- main character
Often, they have a teenage girl as the main character.
Thông thường, họ có một cô gái tuổi teen làm nhân vật chính.
Wikipedia contributors: Sharon Creech
- real character
But the influences we exert unconsciously will almost never disagree with our real character.
Kleiser, Grenville, 1868-1953 [Editor]: The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell
- different character
The handling of these packages necessitates the use of entirely different character of equipment.
Jefferies, Thomas C.: The Postal System of the United States and the New York General Post Office
- national character
Neither yours nor mine, father, but the best elements in the English national character.
Shaw, Bernard: Major Barbara
- true character
The ignorance concerning the true character of the Socialist Party of America is startling.
Mereto, Joseph J.: The Red Conspiracy
- general character
To this quality his wife's excessive love was particularly calculated to minister, detrimentally to his general character; for her devotion knew no bounds.
Theo phẩm chất này, tình yêu quá mức của vợ anh ta đặc biệt được tính toán để phục vụ, gây bất lợi cho tính cách chung của anh ta; vì sự tận tâm của cô ấy không có giới hạn.
Yates, Edmund: Kissing the Rod: A Novel. (Vol. 3 of 3)
- peculiar character
- traits of character
- chinese character
Shang Dynasty's main cultural characteristics are its divination and character (old Chinese character).
Wikipedia contributors: I Ching
- suspicious character
Đồng nghĩa & Sắc thái: character
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "character" phân theo từng nét nghĩa (một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "character" khi diễn đạt nét nghĩa: một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện).
Đồng nghĩa trực tiếp với "character" khi diễn đạt nét nghĩa: một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện).
Đồng nghĩa với "character" ở nét nghĩa "một thuộc tính đặc trưng xác định bản chất cá nhân rõ ràng của một cái gì đó" (ngoài ra "quality" còn biểu thị: thuộc loại cao cấp).
““Not poor in the quality of work done, but, O yes, very poor in money.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "character" khi diễn đạt nét nghĩa: một thuộc tính đặc trưng xác định bản chất cá nhân rõ ràng của một cái gì đó.
Đồng nghĩa với "character" ở nét nghĩa "sự phức tạp vốn có của các thuộc tính quyết định hành động và phản ứng đạo đức và đạo đức của một người" (ngoài ra "fiber" còn biểu thị: một chất mảnh mai và rất dài có khả năng kéo thành sợi).
“The cotton fiber is mercerized, which means soaked in certain chemicals and stretched to make it look silky.”
Đồng nghĩa với "character" ở nét nghĩa "sự phức tạp vốn có của các thuộc tính quyết định hành động và phản ứng đạo đức và đạo đức của một người" (ngoài ra "fibre" còn biểu thị: một chất mảnh mai và rất dài có khả năng kéo thành sợi).
“And when by walking only upon their hinder feet they were bruised by stone and sand, they plaited sandals of yucca fibre.”
Câu dẫn chứng văn học: character
His character often grapples with themes of loyalty to his people versus personal convictions.Nhân vật của anh ấy thường phải vật lộn với chủ đề về lòng trung thành với người dân của mình và niềm tin cá nhân.
Pablos wanted there to be characters who were as nice as Groo was mean, so he drew three Girl Scouts.Pablos muốn có những nhân vật tốt bụng như Groo nên đã vẽ ba Nữ Hướng đạo.
The outfits are usually based on original characters, known as "fursonas".Trang phục thường dựa trên các nhân vật gốc, được gọi là "fursonas".
The leading character helps to prevent name collisions in constructors (a parameter and a private variable having the same name).Ký tự đầu giúp ngăn chặn xung đột tên trong hàm tạo (tham số và biến riêng có cùng tên).
Often, they have a teenage girl as the main character.Thông thường, họ có một cô gái tuổi teen làm nhân vật chính.
The story is valuable because it shows so forcefully the peculiar phases of the life and human character of these people.Câu chuyện có giá trị vì nó thể hiện rất rõ ràng những giai đoạn đặc biệt trong cuộc đời và tính cách con người của những con người này.
In fact, some identified strongly with the most problematic female characters, who schemed and connived in pursuit of sex and money.Trên thực tế, một số người xác định rõ ràng những nhân vật nữ có vấn đề nhất, những người âm mưu và thông đồng để theo đuổi tình dục và tiền bạc.
To this quality his wife's excessive love was particularly calculated to minister, detrimentally to his general character; for her devotion knew no bounds.Theo phẩm chất này, tình yêu quá mức của vợ anh ta đặc biệt được tính toán để phục vụ, gây bất lợi cho tính cách chung của anh ta; vì sự tận tâm của cô ấy không có giới hạn.
Đọc mở rộng theo CEFR: character
Từ vựng bậcA1→“His character often grapples with themes of loyalty to his people versus personal convictions.”
Nhân vật của anh ấy thường phải vật lộn với chủ đề về lòng trung thành với người dân của mình và niềm tin cá nhân.
Nguồn: Wikipedia contributors: Ronan the Accuser
“Pablos wanted there to be characters who were as nice as Groo was mean, so he drew three Girl Scouts.”
Pablos muốn có những nhân vật tốt bụng như Groo nên đã vẽ ba Nữ Hướng đạo.
Nguồn: Wikipedia contributors: Sergio Pablos
Cấu trúc & Vận dụng: “character”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “character” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “character”
Họ từ liên kết: characterisation: danh từ (n), characterise: động từ (v), characteristic: danh từ (n), characterization: danh từ (n), characterize: động từ (v)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “character”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “character” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “character”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “character”:
““Old Gentleman’s quite a character,” someone or other was forever saying.”
Gợi ý luyện tập với “character”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
character (danh từ): một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện)
Định nghĩa tiếng Anh: An imaginary person represented in a work of fiction (play or film or story).
character (danh từ (n)) ↔ characterisation, characterise, characteristic, characterization, characterize
Họ từ trong dữ liệu: characterisation: danh từ (n), characterise: động từ (v), characteristic: danh từ (n), characterization: danh từ (n), characterize: động từ (v)
female character
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "character" trong câu.
moral character
“United States immigration law already requires "good moral character" for some immigration benefits, especially naturalization.”
main character
“Often, they have a teenage girl as the main character.” (Thông thường, họ có một cô gái tuổi teen làm nhân vật chính.)
““Old Gentleman’s quite a _____,” someone or other was forever saying.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: character
“Old Gentleman’s quite a character,” someone or other was forever saying.
Nguồn: Hurst, Fannie: A president is born
“Mystery weaves its spell about the _____, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: characters
Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
Ứng dụng & Mở rộng: “character”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “character”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “character”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “character” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “character” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: character
Hỏi đáp trọng tâmcharacter nghĩa là gì (meaning & definition)?
character nghĩa là nhân vật. character là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary person represented in a work of fiction (play or film or story).
Từ character trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkɛɹɪktɚ/.
Từ character là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "character" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: characters.
Các nét nghĩa của từ character theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện) - Nét nghĩa 2 [A1]: một thuộc tính đặc trưng xác định bản chất cá nhân rõ ràng của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: sự phức tạp vốn có của các thuộc tính quyết định hành động và phản ứng đạo đức và đạo đức của một người - Nét nghĩa 4 [A1]: engrave or inscribe characters on
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ character:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkɛɹɪktɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: characters.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ character:
female character; moral character; main character; real character; different character
character được dùng trong câu như thế nào?
“Old Gentleman’s quite a character,” someone or other was forever saying. (Fannie Hurst, A president is born; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)