Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centre”

154 câu thật có từ centre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centre nghĩa là trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center). centre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle point or part of something; a building or place dedicated to a specified activity (British spelling of center). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centre

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The centres in Ásbyrgi and Skriðuklaustur are open from the beginning of May to September, but can also be opened in winter upon request.

    Từ trong câu: september, winter, centre, request, center, open, begin

    «Vatnajökull National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873082 (bản sửa đổi 10258744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The oldest reproductions of the “cog”, however primitive they may be, have a mast with the sails and rigging of the boat at the centre.

    Từ trong câu: reproduction, primitive, centre, sail, old, however, boat, center

    E. van Konijnenburg, Shipbuilding from its beginnings. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74360. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centre trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ centre hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centre: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.