Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cashpoint”

2 câu thật có từ cashpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cashpoint nghĩa là máy rút tiền tự động (ATM). cashpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a machine that dispenses cash when a bank card is inserted and a personal code is entered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cashpoint

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In the United Kingdom, ATMs are often called cash machines, cashpoints or the hole in the wall.

    Ở Vương quốc Anh, máy ATM thường được gọi là máy rút tiền, điểm rút tiền hoặc lỗ trên tường.

    Từ trong câu: cashpoint, unite, kingdom, often, call, cash, machine, hole

    «Automated teller machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69690 (bản sửa đổi 10687637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The official name is Cashpoint Sportclub Rheindorf Altach, due to sponsorship of Austrian sports betting company Cashpoint.

    Tên chính thức là Cashpoint Sportclub Rheindorf Altach, do được tài trợ bởi công ty cá cược thể thao Cashpoint của Áo.

    Từ trong câu: cashpoint, official, name, due, sponsorship, sport, bet, company

    «SC Rheindorf Altach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305916 (bản sửa đổi 10904154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cashpoint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cashpoint trong kho câu?
Kho câu có 2 câu có từ cashpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cashpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cashpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.