Câu tiếng Anh có từ “carelessly”
108 câu thật có từ carelessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carelessly nghĩa là bất cẩn. carelessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without care or concern. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carelessly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Rignot," he demanded carelessly, "have I a single estate that is unencumbered?"
Từ trong câu: unencumbered, demand, carelessly, single, estate
William Sage, Robert Tournay: A Romance of the French Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #34846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I gave her fingers an almost imperceptible pressure, and bade her good-by carelessly.
Từ trong câu: imperceptible, give, finger, almost, pressure, bid, good, carelessly
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carelessly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sauntered carelessly | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carelessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carelessly trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ carelessly hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carelessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carelessly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carelessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carelessly: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.