E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capture”

657 câu thật có từ capture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capture nghĩa là bắt giữ. capture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of forcibly dispossessing an owner of property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capture

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • People appreciate her ability to capture the voices and attitudes of teenagers as they face personal problems in her books.

    Từ trong câu: capture, attitude, people, appreciate, ability, voice, teenager, face

    «Laurie Halse Anderson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484748 (bản sửa đổi 8616801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ideas can help a company capture market share, develop people and save time.

    Từ trong câu: company, capture, market, idea, help, share, develop, people

    «Managing Groups and Teams/Team Building Activities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222143 (bản sửa đổi 2497691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng capture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
succeeded in capture281 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capture trong kho câu?
Kho câu có 657 câu có từ capture hoặc các dạng của từ, trích từ 519 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B1 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capture: Quá khứ đơn (85 câu), Quá khứ hoàn thành (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.