burn
động từ (v)
Burn có nghĩa là đốt cháy, cơn đau nóng như lửa đốt.
Định nghĩa Anh - Anh: Destroy by fire.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.burnđộng từ (v)
Destroy by fire.
Cơn đau nóng như lửa đốt.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fire burn2.665 lần trong kho sách
- •burn brightly860 lần trong kho sách
- •burn alive899 lần trong kho sách
- •candles burn449 lần trong kho sách
- •sun burn886 lần trong kho sách
- •fires burn456 lần trong kho sách
- •burn incense371 lần trong kho sách
- •burn down2.816 lần trong kho sách
- •burn woodTừ vựng học thuật
- •lights burnTừ vựng học thuật
- 2.burnđộng từ (v)
Shine intensely, as if with heat.
Tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời.
Đồng nghĩa (SYN):glow - 3.burnđộng từ (v)
Undergo combustion.
Thương tích do tiếp xúc với nhiệt hoặc hóa chất hoặc bức xạ.
Đồng nghĩa (SYN):combust - 4.burndanh từ (n)
Pain that feels hot as if it were on fire.
Tiêu diệt bằng lửa.
Đồng nghĩa (SYN):burning - 5.burndanh từ (n)
A browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun.
Tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt.
- 6.burndanh từ (n)
An injury caused by exposure to heat or chemicals or radiation.
Trải qua quá trình đốt cháy.
Từ nguyên học (Etymology): burn
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: burn
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "burn". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fire burn
- burn brightly
The torch continued to burn brightly, a piece of extravagance that called forth no rebuke.
Graydon, William Murray: The River of Darkness; Or, Under Africa
- burn alive
The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.
Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th
- candles burn
- sun burn
A good cure for sun burn is bio yogurt applied to the afflicted area.
Tác phẩm mở: Home Remedies/Chapter 3
- fires burn
- burn incense
- burn down
In March the natives tried to burn down one of the busiest Manila suburbs.
Foreman, John, F.R.G.S.: The Philippine Islands
- burn wood
- lights burn
Đồng nghĩa & Sắc thái: burn
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "burn" phân theo từng nét nghĩa (cơn đau nóng như lửa đốt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "burn" ở nét nghĩa "cơn đau nóng như lửa đốt" (ngoài ra "fire" còn biểu thị: sự kiện một cái gì đó cháy (thường phá hoại)).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "burn" khi diễn đạt nét nghĩa: cơn đau nóng như lửa đốt.
Đồng nghĩa với "burn" ở nét nghĩa "tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời" (ngoài ra "glow" còn biểu thị: tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt).
“I could begin to make out its rocky walls and ceiling now, with that glow like a crimson phosphorescence streaming from them.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "burn" khi diễn đạt nét nghĩa: thương tích do tiếp xúc với nhiệt hoặc hóa chất hoặc bức xạ.
Đồng nghĩa với "burn" ở nét nghĩa "tiêu diệt bằng lửa" (ngoài ra "burning" còn biểu thị: hành động đốt cháy một cái gì đó).
“These handbills, besides advertising the coal, gave information as to the method of burning it in grates, stoves, and smith’s forges.”
Đồng nghĩa với "burn" ở nét nghĩa "tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt" (ngoài ra "tan" còn biểu thị: tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời).
“"Phineas, one of my men at the tan-yard has gone and 'listed this day, left an honest livelihood to be a paid cut-throat.”
Câu dẫn chứng văn học: burn
The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.
In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head.Tuyệt vọng trước tình trạng của mình, người cha ném bản thiết kế vào lửa và đốt đầu.
See what it costs us every year with loss of life, the crippling of thousands with its fireworks, and the burning down of property.Hãy xem chúng ta phải trả giá thế nào mỗi năm với sự mất mát về nhân mạng, hàng nghìn người bị tê liệt do pháo hoa và việc tài sản bị đốt cháy.
Many and long were the days I passed under the burning sun of the desert; wearisome and slow was the march of the caravan.Tôi đã trải qua những ngày thật dài dưới cái nắng thiêu đốt của sa mạc; cuộc hành quân của đoàn lữ hành thật mệt mỏi và chậm chạp.
These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.When the bird remains motionless, it is well concealed against the blackened bark of the burnt trees.A great many villages, as well as important country towns, were burned without any reason whatever.Đọc mở rộng theo CEFR: burn
Từ vựng bậcA2→“The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.”
Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th
“In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head.”
Tuyệt vọng trước tình trạng của mình, người cha ném bản thiết kế vào lửa và đốt đầu.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Pre-WWII
Cấu trúc & Vận dụng: “burn”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “burn” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “burn”
Mục từ cốt lõi: burn: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “burn”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “burn” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “burn”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
burn (động từ): cơn đau nóng như lửa đốt
Định nghĩa tiếng Anh: Destroy by fire.
burn (động từ (v))
fire burn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "burn" trong câu.
burn brightly
“The torch continued to burn brightly, a piece of extravagance that called forth no rebuke.”
burn alive
“The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.” (Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.)
“These methods are not to be preferred, since they leave unsightly _____ scars.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: burn
These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.
Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
“A large number of villages have thus been looted or _____ and their decimated population has been obliged to flee.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: burnt
A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.
Nguồn: Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula
Ứng dụng & Mở rộng: “burn”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “burn”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “burn”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “burn” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “burn” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: burn
Hỏi đáp trọng tâmburn nghĩa là gì (meaning & definition)?
burn nghĩa là đốt cháy. burn là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy by fire.
Từ burn trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɝn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɝn/.
Từ burn là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "burn" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: burned; Dạng V-ing: burning; Ngôi thứ 3 số ít: burns; Biến thể ngữ pháp: burnt.
Các nét nghĩa của từ burn theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cơn đau nóng như lửa đốt - Nét nghĩa 2 [A2]: tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời - Nét nghĩa 3 [A2]: thương tích do tiếp xúc với nhiệt hoặc hóa chất hoặc bức xạ - Nét nghĩa 4 [A2]: tiêu diệt bằng lửa - Nét nghĩa 5 [A2]: tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt - Nét nghĩa 6 [A2]: trải qua quá trình đốt cháy
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ burn:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɝn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: burned; Dạng V-ing: burning; Ngôi thứ 3 số ít: burns; Biến thể ngữ pháp: burnt.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ burn:
fire burn; burn brightly; burn alive; candles burn; sun burn
burn được dùng trong câu như thế nào?
These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars. (Frederick Strange Kolle, Plastic and cosmetic surgery; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)