suntan
danh từ (n)
Suntan có nghĩa là tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt.
Định nghĩa Anh - Anh: A browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.suntandanh từ (n)
A browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun.
Tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt.
- •
These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fire burn2.665 lần trong kho sách
- •burn brightly860 lần trong kho sách
- •burn alive899 lần trong kho sách
- •candles burn449 lần trong kho sách
- •sun burn886 lần trong kho sách
- •fires burn456 lần trong kho sách
- •
- 2.suntandanh từ (n)
A browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun.
Tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời.
Từ nguyên học (Etymology): suntan
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
burn ↔ suntan
Mục từ "suntan" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "burn, tan" (tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt).
Họ từ & Biến thể từ loại: suntan
Họ từ của "suntan" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: burn: động từ (v), tan: danh từ (n).
cơn đau nóng như lửa đốt
These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.
Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời
Phineas, one of my men at the tan-yard has gone and 'listed this day, left an honest livelihood to be a paid cut-throat.
"Phineas, một trong những người của tôi ở xưởng thuộc da đã ra đi và 'được liệt kê vào ngày hôm nay--để lại một kế sinh nhai lương thiện để trở thành một kẻ bị trả lương.
Nguồn: Craik, Dinah Maria Mulock: John Halifax, Gentleman
Cụm từ & Collocations: suntan
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "suntan". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fire burn
- burn brightly
- burn alive
- candles burn
- sun burn
- fires burn
Đồng nghĩa & Sắc thái: suntan
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "suntan" phân theo từng nét nghĩa (tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "suntan" ở nét nghĩa "tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt" (ngoài ra "burn" còn biểu thị: tiêu diệt bằng lửa).
“These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.”
Đồng nghĩa với "suntan" ở nét nghĩa "tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt" (ngoài ra "tan" còn biểu thị: tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời).
“"Phineas, one of my men at the tan-yard has gone and 'listed this day, left an honest livelihood to be a paid cut-throat.”
Câu dẫn chứng văn học: suntan
These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.When the bird remains motionless, it is well concealed against the blackened bark of the burnt trees.A great many villages, as well as important country towns, were burned without any reason whatever.A tropical soil was formed for it, of burned loam and peat.The eruption is attended by itching and burning, and completely develops in from twelve to thirty-six hours, the catarrhal symptoms persisting during this time.When the fire had burnt up she opened the door so as to let in the warmth.And this rattling noise is heard everywhere in Hungary to-day, for everything has been burnt.Đọc mở rộng theo CEFR: suntan
Từ vựng bậcA2→“These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.”
Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
“A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.”
Nguồn: Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula
Cấu trúc & Vận dụng: “suntan”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “suntan” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “suntan”
Dữ liệu từ nguyên: burn ↔ suntan
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “suntan”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “suntan” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “suntan”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
suntan (danh từ): tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh: A browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun.
burn ↔ suntan
Họ từ trong dữ liệu: burn: động từ (v), tan: danh từ (n)
fire burn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "suntan" trong câu.
burn brightly
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "suntan" trong câu.
burn alive
Nét nghĩa mở rộng: a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun (tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời)
Ứng dụng & Mở rộng: “suntan”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “suntan”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “suntan”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “suntan” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “suntan” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: suntan
Hỏi đáp trọng tâmsuntan nghĩa là gì (meaning & definition)?
suntan (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsʌnˌtæn/) có nghĩa là tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "burn"). a browning of the skin resulting from exposure to the rays of the sun
Từ suntan trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌnˌtæn/; US /ˈsʌnˌtæn/.
Từ suntan là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "suntan" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ suntan theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tỏa sáng mãnh liệt, như thể có nhiệt (Ví dụ: “These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: tình trạng da chuyển sang màu nâu do tiếp xúc với tia nắng mặt trời
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ suntan:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsʌnˌtæn/; US /ˈsʌnˌtæn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ suntan:
fire burn; burn brightly; burn alive; candles burn; sun burn
suntan được dùng trong câu như thế nào?
These methods are not to be preferred, since they leave unsightly burn scars. (Frederick Strange Kolle, Plastic and cosmetic surgery; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)