build
động từ (v)
Build có nghĩa là xây dựng, thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận.
Định nghĩa Anh - Anh: Make by combining materials and parts.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.buildđộng từ (v)
Make by combining materials and parts.
Thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •build up9.241 lần trong kho sách
- •build houses941 lần trong kho sách
- •build castles541 lần trong kho sách
- •farm build563 lần trong kho sách
- 2.buildđộng từ (v)
Form or accumulate steadily.
Hình thành hoặc tích lũy đều đặn.
- 3.buildđộng từ (v)
Build or establish something abstract.
Xây dựng hoặc thiết lập một cái gì đó trừu tượng.
Đồng nghĩa (SYN):establish - 4.builddanh từ (n)
Constitution of the human body.
Cấu tạo cơ thể con người.
- 5.builddanh từ (n)
Alternative names for the body of a human being.
Tên thay thế cho cơ thể của một con người.
Từ nguyên học (Etymology): build
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: build
Họ từ của "build" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: builder: danh từ (n).
một chất được thêm vào xà phòng hoặc chất tẩy rửa để tăng tác dụng làm sạch của chúng
Architects and builders carefully study the seasoning of timber, because it is a most important factor in their business.
Nguồn: Gibson, Henry H.: American Forest Trees
Cụm từ & Collocations: build
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "build". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- build up
Static electricity is the build up of an electrical charge on the surface of an object.
Tĩnh điện là hiện tượng tích tụ điện trên bề mặt vật thể.
Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Electricity and magnetism
- build houses
- build castles
- farm build
Đồng nghĩa & Sắc thái: build
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "build" phân theo từng nét nghĩa (thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "build" ở nét nghĩa "thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận" (ngoài ra "construct" còn biểu thị: được ghép lại với nhau từ các bộ phận hoặc bộ phận nhân tạo hoặc tự nhiên).
“The bastions which are constructed on the angles are called royal bastions.”
Đồng nghĩa với "build" ở nét nghĩa "thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "build" khi diễn đạt nét nghĩa: hình thành hoặc tích lũy đều đặn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "build" khi diễn đạt nét nghĩa: hình thành hoặc tích lũy đều đặn.
Đồng nghĩa với "build" ở nét nghĩa "hình thành hoặc tích lũy đều đặn" (ngoài ra "progress" còn biểu thị: hành động tiến về phía trước (như hướng tới một mục tiêu)).
“Dr. Haygood says in the same address to which I have referred: “In this downward progress the two races keep well together.””
Đồng nghĩa với "build" ở nét nghĩa "xây dựng hoặc thiết lập một cái gì đó trừu tượng" (ngoài ra "establish" còn biểu thị: thiết lập hoặc tìm thấy).
“Ken himself is the only one who could have established the approximate time of death, which may be important, or performed an autopsy."”
Câu dẫn chứng văn học: build
Static electricity is the build up of an electrical charge on the surface of an object.Tĩnh điện là hiện tượng tích tụ điện trên bề mặt vật thể.
Prior to the renovation work, the left building in the picture was boarded up for several years.Trước khi tiến hành cải tạo, tòa nhà bên trái trong hình đã được xây dựng trong vài năm.
While "Mother" Mandelbaum was building up her trade with pickpockets and shoplifters, Grady was carrying his business about in a satchel.Trong khi "Mẹ" Mandelbaum đang xây dựng công việc kinh doanh của mình với những kẻ móc túi và trộm cắp trong cửa hàng, thì Grady đang mang công việc kinh doanh của mình trong một chiếc túi xách.
He's to stay here and be built up on extra nourishments, for awhile, and then he's to go into the country and live.Anh ấy phải ở lại đây và được bồi dưỡng thêm bằng những thực phẩm bổ sung, trong một thời gian, rồi anh ấy sẽ về vùng nông thôn và sinh sống.
Relay organisations would be built up in this way, and they would be extremely valuable in war time or in times of national stress.Các tổ chức tiếp sức sẽ được xây dựng theo cách này và chúng sẽ cực kỳ có giá trị trong thời chiến hoặc trong thời điểm quốc gia căng thẳng.
Pollina referenced to the recent 'revitalization' project on Auburn and Elmwood saying, "That building was boarded up for years, and that was beautiful a renovation.Pollina đề cập đến dự án 'hồi sinh' gần đây ở Auburn và Elmwood rằng: "Tòa nhà đó đã được xây dựng trong nhiều năm và đó là một cuộc cải tạo tuyệt đẹp.
The pólos, etc. consist in labor and service for state and community purposes--the building of roads and bridges, service as guides, etc."Tougaloo rejoices in the completion of the two Ballard buildings, one used for class rooms and the other for industrial training.Đọc mở rộng theo CEFR: build
Từ vựng bậcA1→“Static electricity is the build up of an electrical charge on the surface of an object.”
Tĩnh điện là hiện tượng tích tụ điện trên bề mặt vật thể.
Nguồn: Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Electricity and magnetism
“Prior to the renovation work, the left building in the picture was boarded up for several years.”
Trước khi tiến hành cải tạo, tòa nhà bên trái trong hình đã được xây dựng trong vài năm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Buffalo, N.Y. hotel proposal delayed further
Cấu trúc & Vận dụng: “build”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “build” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “build”
Họ từ liên kết: builder: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “build”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “build” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “build”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “build”:
Gợi ý luyện tập với “build”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
build (động từ): thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận
Định nghĩa tiếng Anh: Make by combining materials and parts.
build (động từ (v)) ↔ builder
Họ từ trong dữ liệu: builder: danh từ (n)
build up
“Static electricity is the build up of an electrical charge on the surface of an object.” (Tĩnh điện là hiện tượng tích tụ điện trên bề mặt vật thể.)
build houses
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "build" trong câu.
build castles
Nét nghĩa mở rộng: form or accumulate steadily (hình thành hoặc tích lũy đều đặn)
“The pólos, etc. consist in labor and service for state and community purposes--the _____ of roads and bridges, service as guides, etc."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: building
The pólos, etc. consist in labor and service for state and community purposes--the building of roads and bridges, service as guides, etc."
Nguồn: Blair, Emma Helen, 1851-1911 [Editor]: The Philippine Islands, 1493-1898; Volume 50 Explorations by early navigators, descriptions of the islands and their peoples, their history and records of the catholic missions, as related in contemporaneous books and manuscripts, showing the political, economic, commercial and religious conditions of those islands from their earliest relations with European nations to the close of the nineteenth century
“Tougaloo rejoices in the completion of the two Ballard _____, one used for class rooms and the other for industrial training.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: buildings
Tougaloo rejoices in the completion of the two Ballard buildings, one used for class rooms and the other for industrial training.
Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 41, No. 11, November, 1887
Ứng dụng & Mở rộng: “build”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “build”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “build”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “build” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “build” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: build
Hỏi đáp trọng tâmbuild nghĩa là gì (meaning & definition)?
build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts.
Từ build trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈbɪld/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɪld/.
Từ build là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "build" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: building; Ngôi thứ 3 số ít: buildings; Ngôi thứ 3 số ít: builds; Biến thể ngữ pháp: built.
Các nét nghĩa của từ build theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận - Nét nghĩa 2 [A1]: hình thành hoặc tích lũy đều đặn - Nét nghĩa 3 [A1]: xây dựng hoặc thiết lập một cái gì đó trừu tượng - Nét nghĩa 4 [A1]: cấu tạo cơ thể con người - Nét nghĩa 5 [A1]: tên thay thế cho cơ thể của một con người
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ build:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɪld/. Dạng từ: Dạng V-ing: building; Ngôi thứ 3 số ít: buildings; Ngôi thứ 3 số ít: builds; Biến thể ngữ pháp: built.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ build:
build up; build houses; build castles; farm build
build được dùng trong câu như thế nào?
The pólos, etc. consist in labor and service for state and community purposes--the building of roads and bridges, service as guides, etc." (Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898; Volume 50 Explorations by early navigators, descriptions of the islands and their peoples, their history and records of the catholic missions, as related in contemporaneous books and manuscripts, showing the political, economic, commercial and religious conditions of those islands from their earliest relations with European nations to the close of the nineteenth century; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)