Câu tiếng Anh có từ “beforehand”
166 câu thật có từ beforehand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beforehand nghĩa là trước. beforehand là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ahead of time; in anticipation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beforehand
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And would it not be foolish to mourn a calamity above twenty years beforehand?”
Từ trong câu: calamity, foolish, mourn, beforehand, above, twenty, year
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My indolence in writing is the only cause that you have been beforehand with me.
Từ trong câu: indolence, write, cause, beforehand
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beforehand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arranged beforehand | 166 lần |
| planned beforehand | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beforehand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beforehand trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ beforehand hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beforehand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beforehand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beforehand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beforehand: Câu phủ định (43 câu), can và could (23 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.