Câu tiếng Anh có từ “background”
465 câu thật có từ background hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: background nghĩa là nền. background là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's social heritage: previous experience or training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ background
It has dark spots on a light background on its sides, and the color can be gold, brown, red, or orange.
Từ trong câu: background, dark, spot, light, side, color, gold, brown
«Arctic char», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450923 (bản sửa đổi 10677719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng background
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- cultural background207 lần
- microwave background112 lần
- background radiation98 lần
- ethnic background75 lần
- background indicates84 lần
- diverse background73 lần
- educational background72 lần
- background checks55 lần
- historical background81 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ background
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ background trong kho câu?
- Kho câu có 465 câu có từ background hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ background xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ background gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ background?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ background: can và could (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.