Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “average”
635 câu thật có từ average hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: average nghĩa là trung bình. average là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approximating the statistical norm or average or expected value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ average
An average of one means that for every turn at the table, a player makes one point and misses once.
Từ trong câu: average, mean, every, turn, table, player, make, point
«Carom billiards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201501 (bản sửa đổi 10744356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng average
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- average temperature754 lần
- average acceleration417 lần
- precipitation on average245 lần
- average current744 lần
- average annual291 lần
- average height421 lần
- average cost376 lần
- average amount369 lần
- average altitude127 lần
- average power990 lần
- weighted average102 lần
- average price295 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ average
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ average trong kho câu?
- Kho câu có 635 câu có từ average hoặc các dạng của từ, trích từ 549 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ average xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ average gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ average?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ average: Câu phủ định (52 câu), So sánh nhất (35 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.