Câu tiếng Anh có từ “attain”
443 câu thật có từ attain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attain nghĩa là đạt được. attain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to gain with effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attain
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Please, remember that an acceptable pronunciation can be attained through careful attention to the speech of native speakers.
Từ trong câu: attain, please, remember, acceptable, pronunciation, careful, attention, speech
«Kinyarwanda/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85424 (bản sửa đổi 4042862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was certainly enough in all this to turn a head only twenty-three years old, and Mme. Bonacieux had just attained that happy period of life.
Từ trong câu: attain, certainly, enough, turn, head, twenty, year, old
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attain trong kho câu?
- Kho câu có 443 câu có từ attain hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attain: Câu phủ định (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.