E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attain”

443 câu thật có từ attain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attain nghĩa là đạt được. attain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to gain with effort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attain

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng attain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attain the summit143 lần
attain the highest183 lần
attain the age451 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attain trong kho câu?
Kho câu có 443 câu có từ attain hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attain: Câu phủ định (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.