arm
danh từ (n)
Arm có nghĩa là cánh tay, một chi người.
Định nghĩa Anh - Anh: A human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.armdanh từ (n)
A human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb.
Một chi người.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •arm round11.832 lần trong kho sách
- •arm chair7.850 lần trong kho sách
- •arm around8.696 lần trong kho sách
- •strong arm3.968 lần trong kho sách
- •right arm4.803 lần trong kho sách
- •left arm4.532 lần trong kho sách
- •outstretched arm1.494 lần trong kho sách
- •arm about6.184 lần trong kho sách
- •other's armTừ vựng học thuật
- •yard armTừ vựng học thuật
- •bare armTừ vựng học thuật
- •arm withTừ vựng học thuật
- 2.armđộng từ (v)
Prepare oneself for a military confrontation.
Bất kỳ hình chiếu nào được cho là giống cánh tay con người.
- 3.armdanh từ (n)
Any projection that is thought to resemble a human arm.
Bất kỳ dụng cụ hoặc công cụ nào được sử dụng trong chiến đấu hoặc săn bắn.
- 4.armdanh từ (n)
Any instrument or instrumentality used in fighting or hunting.
Chuẩn bị cho một cuộc đối đầu quân sự.
- 5.armđộng từ (v)
Supply with arms.
Cung cấp vũ khí.
Từ nguyên học (Etymology): arm
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: arm
Họ từ của "arm" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: armful: danh từ (n).
số lượng có thể chứa trong vòng tay
Herbert had just thrown on a fresh armful of wood, and its flames lit up the dark recesses of the corridor.
Herbert vừa ném một bó củi mới vào, và ngọn lửa của nó thắp sáng những ngóc ngách tối tăm của hành lang.
Nguồn: Verne, Jules: The Mysterious Island
Cụm từ & Collocations: arm
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "arm". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- arm round
I placed one arm round the trunk of the tree and leaned over the abyss.
Doyle, Arthur Conan: The Lost World
- arm chair
- arm around
He said, "Bring his arm around so I can get the cuffs on him."
United States. Warren Commission: Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15)
- strong arm
Mr. Armstrong, unable to swim, and encumbered by his clothes, sank, but was caught by the strong arm of Sill, and pulled upon the keel.
Ông Armstrong, không biết bơi, bị quần áo vướng víu, bị chìm, nhưng bị cánh tay khỏe mạnh của Sill tóm lấy và kéo lên sống tàu.
Adams, John Turvill: The lost hunter: A tale of early times
- right arm
As I limped past him he struck me with his club on the right arm.
Moss, Frank [Compiler]: Story of the Riot
- left arm
With your left leg in, use your left arm to hook his right arm.
Tác phẩm mở: Folkstyle Wrestling/Advanced Offensive Moves From Referee's Position
- outstretched arm
- arm about
- other's arm
- yard arm
- bare arm
- arm with
Đồng nghĩa & Sắc thái: arm
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "arm" phân theo từng nét nghĩa (một chi người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "arm" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ hình chiếu nào được cho là giống cánh tay con người.
Đồng nghĩa trực tiếp với "arm" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ hình chiếu nào được cho là giống cánh tay con người.
Đồng nghĩa trực tiếp với "arm" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ hình chiếu nào được cho là giống cánh tay con người.
Đồng nghĩa với "arm" ở nét nghĩa "bất kỳ dụng cụ hoặc công cụ nào được sử dụng trong chiến đấu hoặc săn bắn" (ngoài ra "branch" còn biểu thị: một bộ phận của một số tổ chức lớn hơn hoặc phức tạp hơn).
“He has divided the duty of man into three great branches; which are, his duty to God, to himself, and to his neighbour.”
Đồng nghĩa với "arm" ở nét nghĩa "bất kỳ dụng cụ hoặc công cụ nào được sử dụng trong chiến đấu hoặc săn bắn" (ngoài ra "limb" còn biểu thị: một trong những phần phụ có khớp nối của động vật dùng để vận động hoặc nắm bắt: cánh tay).
“A heavy weight seemed to press upon my brain; my palsied limbs failed to support me, and I fell backward upon the dust-encrusted carpet.”
Đồng nghĩa với "arm" ở nét nghĩa "chuẩn bị cho một cuộc đối đầu quân sự" (ngoài ra "weapon" còn biểu thị: bất kỳ dụng cụ hoặc công cụ nào được sử dụng trong chiến đấu hoặc săn bắn).
“The carabine is the only weapon they make use of; they are very dexterous with it, and kill at a very great distance.”
Câu dẫn chứng văn học: arm
Osborne’s arm glided round her waist, and she resumed her seat,--or rather tottered into it.Cánh tay của Osborne vòng qua eo cô, và cô trở lại chỗ ngồi, hay đúng hơn là lảo đảo ngồi vào đó.
She was standing on a small wooden bench, with both arms uplifted and bare to the shoulders.Cô đang đứng trên một chiếc ghế gỗ nhỏ, hai tay giơ cao và để trần đến vai.
Madame Desvarennes took her in her arms and undressed her quietly, kissing her bare and dimpled arms.Bà Desvarennes ôm cô vào lòng và lặng lẽ cởi quần áo cho cô, hôn lên cánh tay trần và lúm đồng tiền của cô.
Auxiliary audio jacks will be located within headphone storage pouches within easy reach of left or right arm.Giắc cắm âm thanh phụ sẽ được đặt trong túi đựng tai nghe để cánh tay trái hoặc tay phải dễ dàng tiếp cận.
He shook my hand with grave politeness, and pointing to a huge arm-chair of antediluvian make, invited me to be seated.Anh ấy bắt tay tôi với vẻ lịch sự nghiêm túc và chỉ vào một chiếc ghế bành khổng lồ được làm từ thời cổ đại, mời tôi ngồi.
A tall girl was in the chair opposite, her hands lying easily on the arms and her head thrown back almost negligently.Một cô gái cao ngồi trên chiếc ghế đối diện, hai tay cô đặt thoải mái trên cánh tay và đầu cô ngửa ra sau gần như cẩu thả.
With a glad cry the girl ran up to him, and throwing her arms around his neck gave him a regular bear hug.Với một tiếng kêu vui mừng, cô gái chạy đến chỗ anh, quàng tay qua cổ anh và ôm anh như thường lệ.
Mr. Armstrong, unable to swim, and encumbered by his clothes, sank, but was caught by the strong arm of Sill, and pulled upon the keel.Ông Armstrong, không biết bơi, bị quần áo vướng víu, bị chìm, nhưng bị cánh tay khỏe mạnh của Sill tóm lấy và kéo lên sống tàu.
Đọc mở rộng theo CEFR: arm
Từ vựng bậcA1→“Osborne’s arm glided round her waist, and she resumed her seat,--or rather tottered into it.”
Cánh tay của Osborne vòng qua eo cô, và cô trở lại chỗ ngồi, hay đúng hơn là lảo đảo ngồi vào đó.
Nguồn: Carleton, William: Jane Sinclair; Or, The Fawn Of Springvale The Works of William Carleton, Volume Two
“She was standing on a small wooden bench, with both arms uplifted and bare to the shoulders.”
Cô đang đứng trên một chiếc ghế gỗ nhỏ, hai tay giơ cao và để trần đến vai.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Norston's Rest
Cấu trúc & Vận dụng: “arm”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “arm” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “arm”
Họ từ liên kết: armful: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “arm”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “arm” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “arm”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
arm (danh từ): một chi người
Định nghĩa tiếng Anh: A human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb.
arm (danh từ (n)) ↔ armful
Họ từ trong dữ liệu: armful: danh từ (n)
arm round
“I placed one arm round the trunk of the tree and leaned over the abyss.”
arm chair
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "arm" trong câu.
arm around
“He said, "Bring his arm around so I can get the cuffs on him."”
“Should the five Powers send _____ assistance to Ferdinand, whom Wellington’s victories in the Peninsula had replaced on the throne?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: armed
Should the five Powers send armed assistance to Ferdinand, whom Wellington’s victories in the Peninsula had replaced on the throne?
Nguồn: Wheeler, Harold: The Story of Wellington
“With the bodies of the dead were placed their _____, valuables, and personals generally.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: arms
With the bodies of the dead were placed their arms, valuables, and personals generally.
Nguồn: Hay, W. Delisle (William Delisle): Brighter Britain! (Volume 2 of 2) or Settler and Maori in Northern New Zealand
Ứng dụng & Mở rộng: “arm”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “arm”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “arm”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “arm” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “arm” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: arm
Hỏi đáp trọng tâmarm nghĩa là gì (meaning & definition)?
arm nghĩa là cánh tay. arm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb.
Từ arm trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɑɹm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɑɹm/.
Từ arm là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "arm" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: armed; Dạng V-ing: arming; Số nhiều danh từ: arms.
Các nét nghĩa của từ arm theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một chi người - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ hình chiếu nào được cho là giống cánh tay con người - Nét nghĩa 3 [A1]: bất kỳ dụng cụ hoặc công cụ nào được sử dụng trong chiến đấu hoặc săn bắn - Nét nghĩa 4 [A1]: chuẩn bị cho một cuộc đối đầu quân sự - Nét nghĩa 5 [A1]: cung cấp vũ khí
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ arm:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɑɹm/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: armed; Dạng V-ing: arming; Số nhiều danh từ: arms.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ arm:
arm round; arm chair; arm around; strong arm; right arm
arm được dùng trong câu như thế nào?
Should the five Powers send armed assistance to Ferdinand, whom Wellington’s victories in the Peninsula had replaced on the throne? (Harold Wheeler, The Story of Wellington; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)