Câu tiếng Anh có từ “archetypal”
39 câu thật có từ archetypal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archetypal nghĩa là nguyên mẫu. archetypal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: representing or constituting an original type after which other similar things are patterned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archetypal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The problem of the archetypal plant was more absorbing than the finest groups of trees.
Từ trong câu: archetypal, problem, plant, absorb, fine, group, tree
Alfred Biese, The Development of the Feeling for Nature in the Middle Ages and Modern Times. Nguồn: Project Gutenberg #13814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Then must not the Autanthropos, the archetypal and ideal man, who is more perfect than any individual specimen, be perfectly righteous also?’
Từ trong câu: archetypal, ideal, man, perfect, individual, specimen, perfectly
Charles Kingsley, Hypatia: or New Foes with an Old Face. Nguồn: Project Gutenberg #6308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archetypal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archetypal trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ archetypal hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archetypal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archetypal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archetypal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archetypal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.