Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amusement”

426 câu thật có từ amusement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amusement nghĩa là vui chơi giải trí. amusement là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of delight at being entertained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amusement

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • There are so many parties, balls, and places of amusement open that the work is hard and often late.

    Từ trong câu: late, amusement, party, ball, many, place, open, work

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amusement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
favourite amusement291 lần
source of amusement301 lần
innocent amusement294 lần
favorite amusement187 lần
infinite amusement173 lần
evening's amusement98 lần
places of amusement330 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amusement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amusement trong kho câu?
Kho câu có 426 câu có từ amusement hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amusement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amusement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amusement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amusement: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.