E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alternatively”

91 câu thật có từ alternatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alternatively nghĩa là cách khác. alternatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in place of, or as an alternative to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alternatively

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Alternatively, taking the drug outside of the regular setting will make it harder (more difficult) for your body to manage its effects.

    Từ trong câu: alternatively, take, drug, outside, regular, set, make, hard

    «Classical conditioning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177313 (bản sửa đổi 9227805). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Alternatively, students may decide they are not good at math, or they dislike math, or they will never need to know math.

    Từ trong câu: dislike, alternatively, student, decide, good, math, never, need

    «Why study math?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299980 (bản sửa đổi 2809861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alternatively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alternatively spliced19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alternatively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alternatively trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ alternatively hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alternatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alternatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alternatively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alternatively: can và could (38 câu), may và might (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.