E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alike”

432 câu thật có từ alike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alike nghĩa là giống nhau. alike là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the same or similar characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alike

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • One example could be if you want to compare apples that look alike but are from different trees and have different sizes.

    Từ trong câu: alike, example, want, compare, apple, look, different, tree

    «Statistics/Distributions/F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89347 (bản sửa đổi 3986389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exactly alike753 lần
share alike476 lần
dressed alike245 lần
precisely alike118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alike trong kho câu?
Kho câu có 432 câu có từ alike hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alike: Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.