Câu tiếng Anh có từ “alike”
462 câu thật có từ alike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alike nghĩa là giống nhau. alike là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the same or similar characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alike
Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)
Từ hay đi cùng alike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alike trong kho câu?
- Kho câu có 462 câu có từ alike hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alike: Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.