word-painting
danh từ (n)
Word-painting có nghĩa là word-painting (danh từ) có nghĩa là mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động, mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động.
Định nghĩa Anh - Anh: A graphic or vivid verbal description.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.word-paintingdanh từ (n)
A graphic or vivid verbal description.
Mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động.
- •
His, also, is the gift of broad, almost farcial characterisation.
Anh ấy cũng có năng khiếu miêu tả tính cách rộng rãi, gần như xa vời.
- •
- 2.word-paintingdanh từ (n)
A graphic or vivid verbal description.
Mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động.
- 3.word-paintingdanh từ (n)
A graphic or vivid verbal description.
Mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động.
Từ nguyên học (Etymology): word-painting
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
characterisation ↔ word-painting
Mục từ "word-painting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "characterisation, characterization, depiction" (mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động).
Họ từ & Biến thể từ loại: word-painting
Họ từ của "word-painting" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: characterisation: danh từ (n), character: danh từ (n), characterise: động từ (v), characterization: danh từ (n), characterize: động từ (v), depiction: danh từ (n), depict: động từ (v).
mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
At the same time, he shows a close study of the idiosyncrasies of animals, so close that there is little to alter in his characterisation.
Nguồn: Martinengo-Cesaresco, Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa: The Place of Animals in Human Thought
một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện)
Old Gentleman’s quite a character,” someone or other was forever saying.
Nguồn: Hurst, Fannie: A president is born
là đặc trưng
They came at a period characterised by an intense desire for a better system of education, and at a time of rapidly growing prosperity.
Nguồn: Edwards, Owen Morgan, Sir: A Short History of Wales
mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
Nature is not frank in her characterizations, lest we remain infants in discernment.
Thiên nhiên không bộc lộ tính cách một cách thẳng thắn, kẻo chúng ta vẫn còn là những đứa trẻ trong nhận thức.
Nguồn: Allen, James Lane: The Mettle of the Pasture
mô tả hoặc miêu tả tính cách hoặc những phẩm chất hoặc đặc thù
It was characterized by industry and a commercial spirit, and, before the Persian conquest, by bravery.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Luray Cavern" to "Mackinac Island" Volume 17, Slice 2
mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
This is a common depiction of marriage in media, but is far from an accurate portrayal.
Đây là mô tả phổ biến về hôn nhân trên các phương tiện truyền thông, nhưng không phải là mô tả chính xác.
Nguồn: Introduction to Sociology/Family
hiển thị trong, hoặc như trong, một hình ảnh
Depicting the evil effects of jealousy and other bad passions and Proving that happiness can only spring from the pursuit of Virtue.
Nguồn: Earle, Alice Morse: Customs and Fashions in Old New England
Cụm từ & Collocations: word-painting
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "word-painting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: word-painting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "word-painting" phân theo từng nét nghĩa (mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "word-painting" ở nét nghĩa "mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động" (ngoài ra "characterisation" còn biểu thị: hành động mô tả các đặc điểm khác biệt hoặc các tính năng thiết yếu).
“At the same time, he shows a close study of the idiosyncrasies of animals, so close that there is little to alter in his characterisation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "word-painting" khi diễn đạt nét nghĩa: mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động.
Đồng nghĩa trực tiếp với "word-painting" khi diễn đạt nét nghĩa: mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động.
Đồng nghĩa với "word-painting" ở nét nghĩa "mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động" (ngoài ra "depiction" còn biểu thị: một sự thể hiện bằng hình ảnh hoặc chân dung).
“This is a common depiction of marriage in media, but is far from an accurate portrayal.”
Đồng nghĩa với "word-painting" ở nét nghĩa "mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động" (ngoài ra "picture" còn biểu thị: một sự thể hiện trực quan (của một vật thể hoặc cảnh hoặc con người hoặc sự trừu tượng) được tạo ra trên một bề mặt).
“There was reason to believe that any friendship between them had ended when the picture was exhibited.”
Đồng nghĩa với "word-painting" ở nét nghĩa "mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động" (ngoài ra "characterization" còn biểu thị: hành động mô tả các đặc điểm khác biệt hoặc các tính năng thiết yếu).
“Nature is not frank in her characterizations, lest we remain infants in discernment.”
Câu dẫn chứng văn học: word-painting
His, also, is the gift of broad, almost farcial characterisation.Anh ấy cũng có năng khiếu miêu tả tính cách rộng rãi, gần như xa vời.
At the same time, he shows a close study of the idiosyncrasies of animals, so close that there is little to alter in his characterisation.A writer who does not spare pains either in regard to characterisation or composition.”The laws of progressive localisation and the characterisation of centres enable us both to put the question and to solve it.For not only are there touches of wit and humour in the conversations, but there is a considerable amount of characterisation in the interlocutors.The interest, in these novels, is not awakened by any subtle characterisation or by serious sympathy with the dramatis personæ.In these words Schumann penetrated into his own heart; and there is nothing to be added to this characterisation of his literary music.We miss the dialogue and the delicate variety in characterisation.Đọc mở rộng theo CEFR: word-painting
Từ vựng bậcC1→“His, also, is the gift of broad, almost farcial characterisation.”
Anh ấy cũng có năng khiếu miêu tả tính cách rộng rãi, gần như xa vời.
Nguồn: Allonby, Edith: Marigold
“His, also, is the gift of broad, almost farcial characterisation.”
Anh ấy cũng có năng khiếu miêu tả tính cách rộng rãi, gần như xa vời.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “word-painting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “word-painting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “word-painting”
Dữ liệu từ nguyên: characterisation ↔ word-painting
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “word-painting”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “word-painting”:
“At the same time, he shows a close study of the idiosyncrasies of animals, so close that there is little to alter in his characterisation.”
Gợi ý luyện tập với “word-painting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
word-painting (danh từ): mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
Định nghĩa tiếng Anh: A graphic or vivid verbal description.
characterisation ↔ word-painting
Họ từ trong dữ liệu: characterisation: danh từ (n), character: danh từ (n), characterise: động từ (v), characterization: danh từ (n), characterize: động từ (v), depiction: danh từ (n), depict: động từ (v)
word-painting: mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "word-painting" trong câu.
Đồng nghĩa: characterisation, word picture, delineation, depiction
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "word-painting" trong câu.
word-painting ↔ characterisation, word picture, delineation, depiction
Nét nghĩa mở rộng: a graphic or vivid verbal description (mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động)
Ứng dụng & Mở rộng: “word-painting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “word-painting”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “word-painting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “word-painting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “word-painting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: word-painting
Hỏi đáp trọng tâmword-painting nghĩa là gì (meaning & definition)?
word-painting (danh từ) có nghĩa là mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "characterisation"). a graphic or vivid verbal description
Từ word-painting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "word-painting" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ word-painting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động (Ví dụ: “His, also, is the gift of broad, almost farcial characterisation.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động - Nét nghĩa 3 [C1]: mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh động
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ word-painting:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
word-painting được dùng trong câu như thế nào?
At the same time, he shows a close study of the idiosyncrasies of animals, so close that there is little to alter in his characterisation. (Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa Martinengo-Cesaresco, The Place of Animals in Human Thought; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)