towering
tính từ (adj)
Towering có nghĩa là chiều cao ấn tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "tower").
Định nghĩa Anh – Anh: Of imposing height; especially standing out above others.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.toweringtính từ (adj)
Of imposing height; especially standing out above others.
Chiều cao ấn tượng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pre eminent699 lần trong kho sách
- •eminent physicians80 lần trong kho sách
- •eminent artists108 lần trong kho sách
- •eminent physician152 lần trong kho sách
- •eminent degree320 lần trong kho sách
- •eminent statesman51 lần trong kho sách
- 2.toweringdanh từ (n)
A structure taller than its diameter.
Một cấu trúc cao hơn đường kính của nó.
Đồng nghĩa (SYN):tower - 3.toweringdanh từ (n)
Anything that approximates the shape of a column or tower.
Bất cứ thứ gì gần giống hình dạng của một cột hoặc tháp.
- 4.toweringdanh từ (n)
A powerful small boat designed to pull or push larger ships.
Một chiếc thuyền nhỏ mạnh mẽ được thiết kế để kéo hoặc đẩy những con tàu lớn hơn.
- 5.toweringđộng từ (v)
Appear very large or occupy a commanding position.
Xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy.
Từ nguyên học (Etymology): towering
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
eminent ↔ towering
Mục từ "towering" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "eminent, tower" (chiều cao ấn tượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: towering
Họ từ của "towering" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: eminent: tính từ (adj), eminence: danh từ (n), tower: danh từ (n), tow: danh từ (n).
đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trí
Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.
Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Nguồn: Boothby, Guy: A Cabinet Secret
tầm quan trọng địa vị cao do tính ưu việt rõ rệt
We possessed nearly west over open ground skirted on the south by gentle eminences of red earth.
Nguồn: Mitchell, T. L. (Thomas Livingstone): Three Expeditions into the Interior of Eastern Australia, Volume 1 With Descriptions of the Recently Explored Region of Australia Felix, and of the Present Colony of New South Wales
một cấu trúc cao hơn đường kính của nó
This seems always to have been the vernacular term for such a tower.
Nguồn: Hook, Walter Farquhar: A church dictionary
hành động kéo một cái gì đó (như một phương tiện) bằng một cái móc hoặc dây thừng
The Tortoise, when being towed, behaved after the manner of her kind.
Nguồn: Birmingham, George A.: Priscilla's Spies
Cụm từ & Collocations: towering
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "towering". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pre eminent
- eminent physicians
He has proven himself a man of ability and public opinion has accorded him rank with the eminent physicians of the city.
Atherton, William H. (William Henry): Montreal from 1535 to 1914. Vol. 3. Biographical
- eminent artists
- eminent physician
- eminent degree
Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.
Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Boothby, Guy: A Cabinet Secret
- eminent statesman
Đồng nghĩa & Sắc thái: towering
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "towering" phân theo từng nét nghĩa (chiều cao ấn tượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "towering" ở nét nghĩa "chiều cao ấn tượng" (ngoài ra "eminent" còn biểu thị: đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trí).
“Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.”
Đồng nghĩa với "towering" ở nét nghĩa "một cấu trúc cao hơn đường kính của nó" (ngoài ra "tower" còn biểu thị: bất cứ thứ gì gần giống hình dạng của một cột hoặc tháp).
“This seems always to have been the vernacular term for such a tower.”
Đồng nghĩa với "towering" ở nét nghĩa "bất cứ thứ gì gần giống hình dạng của một cột hoặc tháp" (ngoài ra "column" còn biểu thị: một dòng đơn vị nối tiếp nhau).
“The two appeared to meet, and, the alliance consummated, the lofty column moved away with a greater or less velocity.”
Câu dẫn chứng văn học: towering
12 câu trong kho sách →Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Besides, had we not the advantage of most eminent, acute, and experienced counsel?Ngoài ra, chẳng phải chúng ta đã có được lợi thế từ những lời khuyên lỗi lạc, sắc sảo và giàu kinh nghiệm nhất sao?
It may also be noted as a species of homage that the slightest failings of eminent reformers become historic.The institutions--laws-- habits--luxury and ease of Egypt, would in an eminent degree tend to do away with every such feeling.He was seated in the office of Mr. Rockland, an eminent lawyer, who had for many years been his agent and adviser.Of these he had a considerable number among the most eminent men in England.They became his companions, attracted by the love and respect which his eminent virtues inspired in them.He has proven himself a man of ability and public opinion has accorded him rank with the eminent physicians of the city.Đọc mở rộng theo CEFR: towering
Từ vựng bậcA1→“Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.”
Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Nguồn: Boothby, Guy: A Cabinet Secret
“Besides, had we not the advantage of most eminent, acute, and experienced counsel?”
Ngoài ra, chẳng phải chúng ta đã có được lợi thế từ những lời khuyên lỗi lạc, sắc sảo và giàu kinh nghiệm nhất sao?
Nguồn: Warren, Samuel: Ten Thousand a-Year. Volume 2.
Cấu trúc & Vận dụng: “towering”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “towering” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “towering”
Dữ liệu từ nguyên: eminent ↔ towering
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “towering”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “towering” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “towering”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “towering”:
Gợi ý luyện tập với “towering”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
towering (tính từ): chiều cao ấn tượng
Định nghĩa tiếng Anh: Of imposing height; especially standing out above others.
eminent ↔ towering
Họ từ trong dữ liệu: eminent: tính từ (adj) · eminence: danh từ (n) · tower: danh từ (n) · tow: danh từ (n)
pre eminent
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "towering" trong câu.
eminent physicians
“He has proven himself a man of ability and public opinion has accorded him rank with the eminent physicians of the city.”
eminent artists
Nét nghĩa mở rộng: a structure taller than its diameter (một cấu trúc cao hơn đường kính của nó)
Ứng dụng & Mở rộng: “towering”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “towering” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “towering”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “towering” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “towering” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: towering
Hỏi đáp trọng tâmtowering nghĩa là gì (meaning & definition)?
towering (tính từ, phát âm Mỹ /ˈtaʊɚɪŋ/) có nghĩa là chiều cao ấn tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "tower"). of imposing height; especially standing out above others
Từ towering trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtaʊɚɪŋ/; US /ˈtaʊɚɪŋ/.
Từ towering là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "towering" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ towering theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: chiều cao ấn tượng - Nét nghĩa 2 [A1]: một cấu trúc cao hơn đường kính của nó - Nét nghĩa 3 [A1]: bất cứ thứ gì gần giống hình dạng của một cột hoặc tháp - Nét nghĩa 4 [A1]: một chiếc thuyền nhỏ mạnh mẽ được thiết kế để kéo hoặc đẩy những con tàu lớn hơn - Nét nghĩa 5 [A1]: xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huy
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ towering:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtaʊɚɪŋ/; US /ˈtaʊɚɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ towering:
pre eminent; eminent physicians; eminent artists; eminent physician; eminent degree
towering được dùng trong câu như thế nào?
Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love. (Guy Boothby, A Cabinet Secret. Nguồn: Project Gutenberg #36892.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)