soaring
tính từ (adj)
Soaring có nghĩa là chiều cao ấn tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "soar").
Định nghĩa Anh – Anh: Of imposing height; especially standing out above others.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.soaringtính từ (adj)
Of imposing height; especially standing out above others.
Chiều cao ấn tượng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pre eminent699 lần trong kho sách
- •eminent physicians80 lần trong kho sách
- •eminent artists108 lần trong kho sách
- •eminent physician152 lần trong kho sách
- •eminent degree320 lần trong kho sách
- •eminent statesman51 lần trong kho sách
- 2.soaringdanh từ (n)
The activity of flying a glider.
Hoạt động lái tàu lượn.
- 3.soaringđộng từ (v)
Rise rapidly.
Tăng nhanh.
- 4.soaringđộng từ (v)
Fly by means of a hang glider.
Bay bằng tàu lượn.
- 5.soaringđộng từ (v)
Fly upwards or high in the sky.
Bay lên trên hoặc cao trên bầu trời.
Đồng nghĩa (SYN):soar - 6.soaringdanh từ (n)
The act of rising upward into the air.
Hành động bay lên không trung.
Từ nguyên học (Etymology): soaring
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
eminent ↔ soaring
Mục từ "soaring" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "eminent, glide, soar" (chiều cao ấn tượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: soaring
Họ từ của "soaring" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: eminent: tính từ (adj), eminence: danh từ (n), glide: danh từ (n), soar: động từ (v).
đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trí
Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.
Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Nguồn: Boothby, Guy: A Cabinet Secret
tầm quan trọng địa vị cao do tính ưu việt rõ rệt
We possessed nearly west over open ground skirted on the south by gentle eminences of red earth.
Nguồn: Mitchell, T. L. (Thomas Livingstone): Three Expeditions into the Interior of Eastern Australia, Volume 1 With Descriptions of the Recently Explored Region of Australia Felix, and of the Present Colony of New South Wales
một âm thanh giống như nguyên âm đóng vai trò là phụ âm
But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit.
Nguồn: Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe — Volume 2
tăng nhanh
Some suppose that he possesses the power of inflating himself with heated air, which enables him to soar upward without using his wings.
Một số người cho rằng anh ta sở hữu khả năng thổi phồng cơ thể bằng không khí nóng, giúp anh ta có thể bay lên cao mà không cần dùng đến đôi cánh.
Nguồn: Reid, Mayne: The Boy Hunters
Cụm từ & Collocations: soaring
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "soaring". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pre eminent
- eminent physicians
He has proven himself a man of ability and public opinion has accorded him rank with the eminent physicians of the city.
Atherton, William H. (William Henry): Montreal from 1535 to 1914. Vol. 3. Biographical
- eminent artists
- eminent physician
- eminent degree
Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.
Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Boothby, Guy: A Cabinet Secret
- eminent statesman
Đồng nghĩa & Sắc thái: soaring
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "soaring" phân theo từng nét nghĩa (chiều cao ấn tượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "soaring" ở nét nghĩa "chiều cao ấn tượng" (ngoài ra "eminent" còn biểu thị: đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trí).
“Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.”
Đồng nghĩa với "soaring" ở nét nghĩa "hoạt động lái tàu lượn" (ngoài ra "glide" còn biểu thị: một âm thanh giống như nguyên âm đóng vai trò là phụ âm).
“But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "soaring" khi diễn đạt nét nghĩa: hoạt động lái tàu lượn.
Câu dẫn chứng văn học: soaring
12 câu trong kho sách →Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Besides, had we not the advantage of most eminent, acute, and experienced counsel?Ngoài ra, chẳng phải chúng ta đã có được lợi thế từ những lời khuyên lỗi lạc, sắc sảo và giàu kinh nghiệm nhất sao?
It may also be noted as a species of homage that the slightest failings of eminent reformers become historic.The institutions--laws-- habits--luxury and ease of Egypt, would in an eminent degree tend to do away with every such feeling.He was seated in the office of Mr. Rockland, an eminent lawyer, who had for many years been his agent and adviser.Of these he had a considerable number among the most eminent men in England.They became his companions, attracted by the love and respect which his eminent virtues inspired in them.He has proven himself a man of ability and public opinion has accorded him rank with the eminent physicians of the city.Đọc mở rộng theo CEFR: soaring
Từ vựng bậcB2→“Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.”
Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.
Nguồn: Boothby, Guy: A Cabinet Secret
“Besides, had we not the advantage of most eminent, acute, and experienced counsel?”
Ngoài ra, chẳng phải chúng ta đã có được lợi thế từ những lời khuyên lỗi lạc, sắc sảo và giàu kinh nghiệm nhất sao?
Nguồn: Warren, Samuel: Ten Thousand a-Year. Volume 2.
Cấu trúc & Vận dụng: “soaring”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “soaring” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “soaring”
Dữ liệu từ nguyên: eminent ↔ soaring
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “soaring”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “soaring” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “soaring”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “soaring”:
Gợi ý luyện tập với “soaring”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
soaring (tính từ): chiều cao ấn tượng
Định nghĩa tiếng Anh: Of imposing height; especially standing out above others.
eminent ↔ soaring
Họ từ trong dữ liệu: eminent: tính từ (adj) · eminence: danh từ (n) · glide: danh từ (n) · soar: động từ (v)
pre eminent
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "soaring" trong câu.
eminent physicians
“He has proven himself a man of ability and public opinion has accorded him rank with the eminent physicians of the city.”
eminent artists
Nét nghĩa mở rộng: the activity of flying a glider (hoạt động lái tàu lượn)
Ứng dụng & Mở rộng: “soaring”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “soaring” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “soaring”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “soaring” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “soaring” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: soaring
Hỏi đáp trọng tâmsoaring nghĩa là gì (meaning & definition)?
soaring (tính từ, phát âm Mỹ /ˈsɔɹɪŋ/) có nghĩa là chiều cao ấn tượng (dạng biến thể ngữ pháp của "soar"). of imposing height; especially standing out above others
Từ soaring trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɔɹɪŋ/; US /ˈsɔɹɪŋ/.
Từ soaring là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "soaring" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ soaring theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: chiều cao ấn tượng - Nét nghĩa 2 [B1]: hoạt động lái tàu lượn - Nét nghĩa 3 [B2]: tăng nhanh - Nét nghĩa 4 [B2]: bay bằng tàu lượn - Nét nghĩa 5 [B2]: bay lên trên hoặc cao trên bầu trời - Nét nghĩa 6 [B2]: hành động bay lên không trung
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ soaring:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɔɹɪŋ/; US /ˈsɔɹɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ soaring:
pre eminent; eminent physicians; eminent artists; eminent physician; eminent degree
soaring được dùng trong câu như thế nào?
Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love. (Guy Boothby, A Cabinet Secret. Nguồn: Project Gutenberg #36892.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)