sailplaning
danh từ (n)
Sailplaning có nghĩa là sailplaning (danh từ) có nghĩa là hoạt động lái tàu lượn, hoạt động lái tàu lượn.
Định nghĩa Anh – Anh: The activity of flying a glider.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sailplaningdanh từ (n)
The activity of flying a glider.
Hoạt động lái tàu lượn.
- •
Here there is an opening, by which ships enter, and glide down the smooth, deep canal, between the reef and the shore, to the harbour.
Ở đây có một lối mở để tàu thuyền đi vào và lướt xuống con kênh sâu, êm ả, giữa rạn san hô và bờ biển, đến bến cảng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •glide smoothly45 lần trong kho sách
- •glide swiftly80 lần trong kho sách
- •glide stealthily22 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): sailplaning
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
glide ↔ sailplaning
Mục từ "sailplaning" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "glide" (hoạt động lái tàu lượn).
Họ từ & Biến thể từ loại: sailplaning
Họ từ của "sailplaning" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: glide: danh từ (n).
một âm thanh giống như nguyên âm đóng vai trò là phụ âm
But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit.
Nguồn: Poe, Edgar Allan: The Works of Edgar Allan Poe — Volume 2
Cụm từ & Collocations: sailplaning
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "sailplaning". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- glide smoothly
- glide swiftly
- glide stealthily
Đồng nghĩa & Sắc thái: sailplaning
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sailplaning" phân theo từng nét nghĩa (hoạt động lái tàu lượn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sailplaning" ở nét nghĩa "hoạt động lái tàu lượn" (ngoài ra "glide" còn biểu thị: một âm thanh giống như nguyên âm đóng vai trò là phụ âm).
“But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit.”
Câu dẫn chứng văn học: sailplaning
12 câu trong kho sách →Here there is an opening, by which ships enter, and glide down the smooth, deep canal, between the reef and the shore, to the harbour.Ở đây có một lối mở để tàu thuyền đi vào và lướt xuống con kênh sâu, êm ả, giữa rạn san hô và bờ biển, đến bến cảng.
I glide through the moonlight of his waking fancy, and whisper conceptions, which, with a strange thrill of fear, he writes down as his own.Tôi lướt qua ánh trăng trong trí tưởng tượng đang thức giấc của anh ấy, và thì thầm những quan niệm mà anh ấy viết ra với cảm giác hồi hộp sợ hãi kỳ lạ là của mình.
But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit.He dare not flee me; but they take him from me--he glides through my fingers.Had they done that, when the controls jammed, they would have been able to glide down into a vacant field, it was demonstrated."Why, surely it is the glide step you were telling us about, Mrs. Davies."Presently, however, I saw him slip away and glide off.If, however, a motor-boat attempted to glide past his in the night, he would give chase, and see us on board "Mascotte."Đọc mở rộng theo CEFR: sailplaning
Từ vựng bậcB1→“Here there is an opening, by which ships enter, and glide down the smooth, deep canal, between the reef and the shore, to the harbour.”
Ở đây có một lối mở để tàu thuyền đi vào và lướt xuống con kênh sâu, êm ả, giữa rạn san hô và bờ biển, đến bến cảng.
Nguồn: Melville, Herman: Omoo: Adventures in the South Seas
“I glide through the moonlight of his waking fancy, and whisper conceptions, which, with a strange thrill of fear, he writes down as his own.”
Tôi lướt qua ánh trăng trong trí tưởng tượng đang thức giấc của anh ấy, và thì thầm những quan niệm mà anh ấy viết ra với cảm giác hồi hộp sợ hãi kỳ lạ là của mình.
Nguồn: Hawthorne, Nathaniel: Other Tales and Sketches (From: "The Doliver Romance and Other Pieces: Tales and Sketches")
Cấu trúc & Vận dụng: “sailplaning”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sailplaning” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sailplaning”
Dữ liệu từ nguyên: glide ↔ sailplaning
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sailplaning”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sailplaning” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sailplaning”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sailplaning”:
Gợi ý luyện tập với “sailplaning”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sailplaning (danh từ): hoạt động lái tàu lượn
Định nghĩa tiếng Anh: The activity of flying a glider.
glide ↔ sailplaning
Họ từ trong dữ liệu: glide: danh từ (n)
glide smoothly
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sailplaning" trong câu.
glide swiftly
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sailplaning" trong câu.
glide stealthily
Mở rộng biên độ diễn đạt với "sailplaning".
Ứng dụng & Mở rộng: “sailplaning”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “sailplaning” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sailplaning”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sailplaning” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “sailplaning” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sailplaning
Hỏi đáp trọng tâmsailplaning nghĩa là gì (meaning & definition)?
sailplaning (danh từ) có nghĩa là hoạt động lái tàu lượn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "glide"). the activity of flying a glider
Từ sailplaning là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sailplaning" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sailplaning theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: hoạt động lái tàu lượn (Ví dụ: “Here there is an opening, by which ships enter, and glide down the smooth, deep canal, between the reef and the shore, to the harbour.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sailplaning:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sailplaning:
glide smoothly; glide swiftly; glide stealthily
sailplaning được dùng trong câu như thế nào?
But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit. (Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2148.; Nguyên văn tiếng Anh)