sorting
danh từ (n)
Sorting có nghĩa là quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại (dạng biến thể ngữ pháp của "sort").
Định nghĩa Anh - Anh: The basic cognitive process of arranging into classes or categories.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sortingdanh từ (n)
The basic cognitive process of arranging into classes or categories.
Quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại.
- •
Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page.
Nhận thức được thực tế đó sau khi thảo luận kỹ lưỡng, chúng tôi đã nghĩ ra sơ đồ phân loại hiện có trên trang chính.
- •
- 2.sortingdanh từ (n)
The basic cognitive process of arranging into classes or categories.
Quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại.
- 3.sortingdanh từ (n)
The basic cognitive process of arranging into classes or categories.
Quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại.
- 4.sortingdanh từ (n)
A category of things distinguished by some common characteristic or quality.
Một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung.
- 5.sortingdanh từ (n)
An approximate definition or example.
Một định nghĩa hoặc ví dụ gần đúng.
Đồng nghĩa (SYN):sort - 6.sortingdanh từ (n)
A person of a particular character or nature.
Một người có tính cách hoặc bản chất cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):sort
Từ nguyên học (Etymology): sorting
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
categorisation ↔ sorting
Mục từ "sorting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "categorisation, categorization, classification, sort" (quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại).
Họ từ & Biến thể từ loại: sorting
Họ từ của "sorting" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: categorisation: danh từ (n), categorization: danh từ (n), categorize: động từ (v), category: danh từ (n), classification: danh từ (n), class: danh từ (n), classify: động từ (v), sort: danh từ (n).
một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp theo lớp hoặc thể loại
Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page.
Nhận thức được thực tế đó sau khi thảo luận kỹ lưỡng, chúng tôi đã nghĩ ra sơ đồ phân loại hiện có trên trang chính.
Nguồn: Japanese/Introduction/About
một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp theo lớp hoặc thể loại
The oldest theory of this concept is called classical categorization.
Lý thuyết lâu đời nhất về khái niệm này được gọi là phân loại cổ điển.
Nguồn: Cognitive Science: An Introduction/Categorization
đặt vào hoặc gán cho một danh mục
These users are categorized by the job they operate and the kind of decisions they make.
Những người dùng này được phân loại theo công việc họ vận hành và loại quyết định họ đưa ra.
Nguồn: The Computer Revolution/Computer Graphics/Information Systems
một tập hợp những thứ có chung thuộc tính
These types of existence or categories are not to be regarded as free creations or as the contributions of the mind to experience.
Nguồn: Rogers, Howard J. (Howard Jason), 1861-1927 [Editor]: International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics
hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loại
Dr. Gray's classification was based on three forms of antlers and the shape of the tail.
Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon
một tập hợp những thứ có chung thuộc tính
From below the salt Miss Monad puts in a word for the working classes, but her remark is treated with the contempt it deserves.
Nguồn: Huxley, Aldous: Those barren leaves
sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mục
The dialogues were classified with reference partly to their method and spirit, partly to their subject.
Nguồn: Grote, George: Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 1
một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung
But that was the sort of thing one could not say.
Nguồn: Allatini, R.: Despised and rejected
Cụm từ & Collocations: sorting
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "sorting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: sorting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sorting" phân theo từng nét nghĩa (quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sorting" ở nét nghĩa "quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại" (ngoài ra "categorisation" còn biểu thị: một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp theo lớp hoặc thể loại).
“Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page.”
Đồng nghĩa với "sorting" ở nét nghĩa "quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại" (ngoài ra "classification" còn biểu thị: hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loại).
“Dr. Gray's classification was based on three forms of antlers and the shape of the tail.”
Đồng nghĩa với "sorting" ở nét nghĩa "quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại" (ngoài ra "categorization" còn biểu thị: một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp theo lớp hoặc thể loại).
“The oldest theory of this concept is called classical categorization.”
Đồng nghĩa với "sorting" ở nét nghĩa "một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung" (ngoài ra "sort" còn biểu thị: một định nghĩa hoặc ví dụ gần đúng).
“But that was the sort of thing one could not say.”
Đồng nghĩa với "sorting" ở nét nghĩa "một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung" (ngoài ra "kind" còn biểu thị: dễ chịu, mang lại sự thoải mái).
“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”
Đồng nghĩa với "sorting" ở nét nghĩa "một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung" (ngoài ra "form" còn biểu thị: âm thanh hoặc hình thức âm vị hoặc chính tả của một từ có thể được sử dụng để mô tả hoặc xác định một cái gì đó).
“‘Houray, Dick!’ all signifying approval of that individual’s conduct in some desperate encounter, which formed the subject of a stirring narrative.”
Câu dẫn chứng văn học: sorting
Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page.Nhận thức được thực tế đó sau khi thảo luận kỹ lưỡng, chúng tôi đã nghĩ ra sơ đồ phân loại hiện có trên trang chính.
However, an incoherence arises upon viewing the issue from different disciplines, indicating that the categorisation is not as universal as it appears.Tuy nhiên, có sự thiếu mạch lạc khi xem xét vấn đề từ các lĩnh vực khác nhau, cho thấy rằng việc phân loại không phổ biến như vẻ ngoài của nó.
The oldest theory of this concept is called classical categorization.Lý thuyết lâu đời nhất về khái niệm này được gọi là phân loại cổ điển.
This categorisation fits in well with the relationship shared between motivational control theory and cognitive fatigue.Literature surrounding the role of group membership, criminality, and empathy heavily emphasises the differing experiences of race and racial categorisation.Be it as it may, further researches into the nature, scope, description and categorisation of the Popular Nigerian English are in the pipeline.The circumplex model of affect notes that "emotion is too broad" and suggested a shift to a categorisation approach.As noted previously, many weblogs allow some sort of categorisation, or some form of title or subject for each post.Đọc mở rộng theo CEFR: sorting
Từ vựng bậcB1→“Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page.”
Nhận thức được thực tế đó sau khi thảo luận kỹ lưỡng, chúng tôi đã nghĩ ra sơ đồ phân loại hiện có trên trang chính.
Nguồn: Tác phẩm mở: Japanese/Introduction/About
“However, an incoherence arises upon viewing the issue from different disciplines, indicating that the categorisation is not as universal as it appears.”
Tuy nhiên, có sự thiếu mạch lạc khi xem xét vấn đề từ các lĩnh vực khác nhau, cho thấy rằng việc phân loại không phổ biến như vẻ ngoài của nó.
Nguồn: Tác phẩm mở: Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Disciplinary Categories and Their Effect On Gender Perception
Cấu trúc & Vận dụng: “sorting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sorting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sorting”
Dữ liệu từ nguyên: categorisation ↔ sorting
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sorting”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sorting”:
“Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page.”
Gợi ý luyện tập với “sorting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sorting (danh từ): quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại
Định nghĩa tiếng Anh: The basic cognitive process of arranging into classes or categories.
categorisation ↔ sorting
Họ từ trong dữ liệu: categorisation: danh từ (n), categorization: danh từ (n), categorize: động từ (v), category: danh từ (n), classification: danh từ (n), class: danh từ (n), classify: động từ (v), sort: danh từ (n)
sorting: quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sorting" trong câu.
Đồng nghĩa: categorisation, classification, categorization, sort
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sorting" trong câu.
sorting ↔ categorisation, classification, categorization, sort
Nét nghĩa mở rộng: the basic cognitive process of arranging into classes or categories (quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại)
Ứng dụng & Mở rộng: “sorting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sorting”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sorting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sorting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “sorting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sorting
Hỏi đáp trọng tâmsorting nghĩa là gì (meaning & definition)?
sorting (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsɔɹtɪŋ/) có nghĩa là quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại (dạng biến thể ngữ pháp của "sort"). the basic cognitive process of arranging into classes or categories
Từ sorting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɔɹtɪŋ/; US /ˈsɔɹtɪŋ/.
Từ sorting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sorting" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sorting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại (Ví dụ: “Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại - Nét nghĩa 3 [B2]: quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loại - Nét nghĩa 4 [B1]: một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chung - Nét nghĩa 5 [B1]: một định nghĩa hoặc ví dụ gần đúng - Nét nghĩa 6 [B1]: một người có tính cách hoặc bản chất cụ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sorting:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɔɹtɪŋ/; US /ˈsɔɹtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
sorting được dùng trong câu như thế nào?
Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page. («Japanese/Introduction/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21029 (bản sửa đổi 3299872); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)