Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

regenerate

động từ (v)

B2
/ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt//ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/
Biến thể:
regenerates/ɹiˈdʒɛnɚˌeɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
regenerated/ɹiˈdʒɛnɚˌeɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
regenerating/ɹiˈdʒɛnɚˌeɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Regenerate có nghĩa là mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn.

Định nghĩa Anh - Anh: Bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one.

Họ từ:reclaim(động từ (v))/reform(danh từ (n))/renew(động từ (v))/renewal(danh từ (n))/restore(động từ (v))/restoration(danh từ (n))/restorative(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “mang lại”:regenerateB2/reclaimB1/reformB2/rectifyB1/renewB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.regenerateđộng từ (v)

    Bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one.

    Mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn.

    • •

      She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.

      Cô chỉ có thể nhìn với đôi mắt mê mẩn khi ngài Timothy đáng kính lấy lại tờ giấy và viết trên khuôn mặt đáng nguyền rủa của nó: "Cô Greene có thể sẽ đến.

    Đồng nghĩa (SYN):reclaim/reform/rectify
  2. 2.regenerateđộng từ (v)

    Bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one.

    Mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn.

    Đồng nghĩa (SYN):reform/reclaim/rectify
  3. 3.regenerateđộng từ (v)

    Reestablish on a new, usually improved, basis or make new or like new.

    Thiết lập lại trên cơ sở mới, thường được cải tiến, hoặc tạo mới hoặc tương tự như mới.

    Đồng nghĩa (SYN):renew
  4. 4.regenerateđộng từ (v)

    Return to life; get or give new life or energy.

    Trở lại cuộc sống.

    Đồng nghĩa (SYN):restore/rejuvenate
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): regenerate

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

reclaim ↔ regenerate

Mục từ "regenerate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "reclaim, reform, renew, restore" (mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: regenerate

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "regenerate" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: reclaim: động từ (v), reform: danh từ (n), renew: động từ (v), renewal: danh từ (n), restore: động từ (v), restoration: danh từ (n), restorative: tính từ (adj).

reclaimđộng từ (v)/ɹiˈkleɪm/

đòi lại

•

When your mother, the gypsy, comes to reclaim you, I shall say to her: ‘Mother, look at that gibbet!—Or, give me back my child.

Nguồn: Hugo, Victor: Notre-Dame de Paris

reformdanh từ (n)/ɹəˈfɔɹm/

một sự thay đổi tốt hơn nhờ sửa chữa những lạm dụng

•

A country may be revolutionised and improved by social reforms, but nothing of much less power than an earthquake can remove it altogether.

Nguồn: Corbett, George, Mrs.: New Amazonia: A Foretaste of the Future

renewđộng từ (v)/ɹɪˈnu/

thiết lập lại trên cơ sở mới, thường được cải tiến, hoặc tạo mới hoặc tương tự như mới

•

He knew the armistice in Germany had been renewed with a view to peace, and he had therefore reason to expect Soult would be reinforced.

Nguồn: Napier, William Francis Patrick: History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 6

renewaldanh từ (n)/ɹɪˈnuəl/

việc chuyển đổi đất hoang thành đất phù hợp để sử dụng để ở hoặc trồng trọt

•

His parents, seeing in this match a renewal of their own former loving improvidence, had felt moved, and unwilling to drive the lad to despair.

Cha mẹ anh, nhìn thấy trong trận đấu này sự đổi mới của tính ngẫu hứng đầy yêu thương trước đây của họ, đã cảm động và không muốn đẩy cậu bé đến chỗ tuyệt vọng.

Nguồn: Zola, Émile: Fruitfulness

restoređộng từ (v)/ɹɪˈstɔɹ/

trở lại tình trạng ban đầu hoặc có thể sử dụng và hoạt động

•

Seeking with eager eyes that wondrous stone which the swallow Brings from the shore of the sea to restore the sight of its fledglings.

Nguồn: Oliphant, Samuel Grant: Queer questions and ready replies

restorationdanh từ (n)/ˌɹɛstɚˈeɪʃən/

sự khôi phục, sự phục chế công trình hoặc tác phẩm nghệ thuật về trạng thái ban đầu

•

The Lord means of course,' some one may say, 'that the comfort of the mourners will be the restoration of that which they have lost.

Nguồn: MacDonald, George: The Hope of the Gospel

restorativetính từ (adj)/ɹəˈstɔɹətɪv/

có xu hướng truyền đạt sức sống và sức sống mới cho

•

I must have turned very white; for he stopped and sprang to his feet, searching for some restorative.

Nguồn: Green, Anna Katharine: The House of the Whispering Pines

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: regenerate

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "regenerate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: regenerate

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "regenerate" phân theo từng nét nghĩa (mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "regenerate" ở nét nghĩa "mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn" (ngoài ra "reclaim" còn biểu thị: đòi lại).

“When your mother, the gypsy, comes to reclaim you, I shall say to her: ‘Mother, look at that gibbet!—Or, give me back my child.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "regenerate" khi diễn đạt nét nghĩa: mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn.

“A country may be revolutionised and improved by social reforms, but nothing of much less power than an earthquake can remove it altogether.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "regenerate" khi diễn đạt nét nghĩa: mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn.

Đồng nghĩa với "regenerate" ở nét nghĩa "thiết lập lại trên cơ sở mới, thường được cải tiến, hoặc tạo mới hoặc tương tự như mới" (ngoài ra "renew" còn biểu thị: nguyên nhân xuất hiện dưới hình thức mới).

“He knew the armistice in Germany had been renewed with a view to peace, and he had therefore reason to expect Soult would be reinforced.”

Đồng nghĩa với "regenerate" ở nét nghĩa "trở lại cuộc sống" (ngoài ra "restore" còn biểu thị: trở lại tình trạng ban đầu hoặc có thể sử dụng và hoạt động).

““Seeking with eager eyes that wondrous stone which the swallow Brings from the shore of the sea to restore the sight of its fledglings.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "regenerate" khi diễn đạt nét nghĩa: trở lại cuộc sống.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: regenerate

She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.

Cô chỉ có thể nhìn với đôi mắt mê mẩn khi ngài Timothy đáng kính lấy lại tờ giấy và viết trên khuôn mặt đáng nguyền rủa của nó: "Cô Greene có thể sẽ đến.

Kelly, Myra: Little Citizens: The Humours of School Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When your mother, the gypsy, comes to reclaim you, I shall say to her: ‘Mother, look at that gibbet!—Or, give me back my child.
Hugo, Victor: Notre-Dame de Paris, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With every hour the awful ruin drew nearer the point which, if reached, would place The King's Basin forever beyond the reclaiming power of men.
Wright, Harold Bell: The Winning of Barbara Worth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Deccanis have already reclaimed the city of Ahmadnagar, deep in their territory, and once again made it their rebel capital.
Hoover, Thomas: The Moghul, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You see, I helped to reclaim the land from the waste.
Hocking, Silas K. (Silas Kitto): The Squire's Daughter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some reproach me for loving thee, but I am not to be reclaimed; others bid me forbear, but I heed them not.
Mordell, Albert: The Literature of Ecstasy
He thus restored one brother to his throne, and reclaimed the other from dishonour.
Markham, Clements R. (Clements Robert), Sir: Richard III: His Life & Character, Reviewed in the Light of Recent Research, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But a more primitive point of view is gained when you regard it as a reclaimed tract of the desert.
Kelman, John: The Holy Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: regenerate

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “regenerate” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.”

Cô chỉ có thể nhìn với đôi mắt mê mẩn khi ngài Timothy đáng kính lấy lại tờ giấy và viết trên khuôn mặt đáng nguyền rủa của nó: "Cô Greene có thể sẽ đến.

Nguồn: Kelly, Myra: Little Citizens: The Humours of School Life

“She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.”

Cô chỉ có thể nhìn với đôi mắt mê mẩn khi ngài Timothy đáng kính lấy lại tờ giấy và viết trên khuôn mặt đáng nguyền rủa của nó: "Cô Greene có thể sẽ đến.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “regenerate”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “regenerate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “regenerate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/; US /ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/.

regenerate (động từ): mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn

Định nghĩa tiếng Anh: Bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

reclaim ↔ regenerate

Họ từ trong dữ liệu: reclaim: động từ (v), reform: danh từ (n), renew: động từ (v), renewal: danh từ (n), restore: động từ (v), restoration: danh từ (n), restorative: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

regenerate: mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "regenerate" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: reclaim, reform, rectify, renew

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "regenerate" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

regenerate ↔ reclaim, reform, rectify, renew

Nét nghĩa mở rộng: bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one (mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “regenerate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: regenerate

Hỏi đáp trọng tâm

regenerate nghĩa là gì (meaning & definition)?

regenerate (động từ, phát âm Mỹ /ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/) có nghĩa là mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "reclaim"). bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one

Từ regenerate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdʒɛn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/; US /ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/.

Từ regenerate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "regenerate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: regenerates; Quá khứ / Phân từ: regenerated; Dạng V-ing: regenerating.

Các nét nghĩa của từ regenerate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn (Ví dụ: “She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắn - Nét nghĩa 3 [B1]: thiết lập lại trên cơ sở mới, thường được cải tiến, hoặc tạo mới hoặc tương tự như mới - Nét nghĩa 4 [B1]: trở lại cuộc sống

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ regenerate:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/; US /ɹiˈdʒɛnɚˌeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: regenerates; Quá khứ / Phân từ: regenerated; Dạng V-ing: regenerating.

regenerate được dùng trong câu như thế nào?

When your mother, the gypsy, comes to reclaim you, I shall say to her: ‘Mother, look at that gibbet!—Or, give me back my child. (Victor Hugo, Notre-Dame de Paris; Bản dịch tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/regenerate, mã đối chiếu EV-C7C0341B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "regenerate" được liên kết từ mục từ "reclaim, reform, renew, restore".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

reclaim, reform, renew, restore