militant
tính từ (adj)
Militant có nghĩa là tham gia chiến tranh.
Định nghĩa Anh - Anh: Engaged in war.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.militanttính từ (adj)
Engaged in war.
Tham gia chiến tranh.
- •
"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.
“Có vẻ như anh đang thực hiện phần việc của mình,” người chủ ngắt lời, nhận thấy thái độ hiếu chiến và rút vũ khí của vị khách.
- •
- 2.militanttính từ (adj)
Showing a fighting disposition.
Thể hiện ý chí chiến đấu.
Đồng nghĩa (SYN):competitive
Từ nguyên học (Etymology): militant
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
belligerent ↔ militant
Mục từ "militant" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "belligerent, competitive" (tham gia chiến tranh).
Họ từ & Biến thể từ loại: militant
Họ từ của "militant" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: belligerent: tính từ (adj), belligerence: danh từ (n), competitive: tính từ (adj), compete: động từ (v), competition: danh từ (n), competitor: danh từ (n).
đặc điểm của kẻ thù hoặc người háo hức chiến đấu
It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.
“Có vẻ như anh đang thực hiện phần việc của mình,” người chủ ngắt lời, nhận thấy thái độ hiếu chiến và rút vũ khí của vị khách.
Nguồn: Patchin, Frank Gee: The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail
thái độ hoặc bản chất thù địch hoặc hiếu chiến
It was the voice of the little girl-thrush lifted in blue-jay belligerence now.
Nguồn: Hornibrook, Isabel: Pemrose Lorry, Camp Fire Girl
liên quan đến cạnh tranh hoặc khả năng cạnh tranh
I witnessed what seemed to be a competitive display of this kind one evening in November.
Nguồn: Burroughs, John: The Wit of a Duck and Other Papers
cạnh tranh vì cái gì đó
These existing forms of land ownership are competing with one another.
Nguồn: Speek, Peter A. (Peter Alexander): A Stake in the Land
một mối quan hệ kinh doanh trong đó hai bên cạnh tranh để giành được khách hàng
Similarly, the battery repairman should have a service truck for use in calling for customers' batteries, especially where competition is keen.
Nguồn: Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair
thí sinh mà bạn hy vọng đánh bại
I tell you it's a mistake to hold your business competitor cheap.
Nguồn: Kyne, Peter B. (Peter Bernard): Cappy Ricks; Or, the Subjugation of Matt Peasley
Cụm từ & Collocations: militant
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "militant". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: militant
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "militant" phân theo từng nét nghĩa (tham gia chiến tranh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "militant" ở nét nghĩa "tham gia chiến tranh" (ngoài ra "belligerent" còn biểu thị: đặc điểm của kẻ thù hoặc người háo hức chiến đấu).
“"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "militant" khi diễn đạt nét nghĩa: tham gia chiến tranh.
Đồng nghĩa với "militant" ở nét nghĩa "thể hiện ý chí chiến đấu" (ngoài ra "competitive" còn biểu thị: liên quan đến cạnh tranh hoặc khả năng cạnh tranh).
“I witnessed what seemed to be a competitive display of this kind one evening in November.”
Câu dẫn chứng văn học: militant
"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.“Có vẻ như anh đang thực hiện phần việc của mình,” người chủ ngắt lời, nhận thấy thái độ hiếu chiến và rút vũ khí của vị khách.
"Wait till I grow up, then they will see!" she replied, throwing a belligerent glance in the direction of the Sudânese."Đợi tôi lớn lên rồi họ sẽ thấy!" cô ấy trả lời, ném ánh mắt hiếu chiến về phía người Sudan.
A new expedition against the belligerent tribes had, in consequence, been projected.Do đó, một cuộc thám hiểm mới chống lại các bộ lạc hiếu chiến đã được dự kiến.
It was not a great naval war, for the belligerent nations were not sufficiently well matched in naval strength.Did we brave all then, to falter now?--now, when that same enemy is wavering, dissevered, and belligerent!In all there were thirty men prepared to receive the mysterious rowboat, and receive her warmly should anything be belligerent in her mission.Her voice had a belligerent ring and he noticed that her eyes were snapping.Dade, holding Surry as close to the belligerent Tige as was wise, tried to make his greeting as neutral as the attitude of the other.Đọc mở rộng theo CEFR: militant
Từ vựng bậcC2→“"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.”
“Có vẻ như anh đang thực hiện phần việc của mình,” người chủ ngắt lời, nhận thấy thái độ hiếu chiến và rút vũ khí của vị khách.
Nguồn: Patchin, Frank Gee: The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail
“"Wait till I grow up, then they will see!" she replied, throwing a belligerent glance in the direction of the Sudânese.”
"Đợi tôi lớn lên rồi họ sẽ thấy!" cô ấy trả lời, ném ánh mắt hiếu chiến về phía người Sudan.
Nguồn: Sienkiewicz, Henryk: In Desert and Wilderness
Cấu trúc & Vận dụng: “militant”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “militant” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “militant”
Dữ liệu từ nguyên: belligerent ↔ militant
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “militant”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “militant”:
“"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.”
Gợi ý luyện tập với “militant”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
militant (tính từ): tham gia chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh: Engaged in war.
belligerent ↔ militant
Họ từ trong dữ liệu: belligerent: tính từ (adj), belligerence: danh từ (n), competitive: tính từ (adj), compete: động từ (v), competition: danh từ (n), competitor: danh từ (n)
militant: tham gia chiến tranh
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "militant" trong câu.
Đồng nghĩa: belligerent, war-ridden, warring, competitive
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "militant" trong câu.
militant ↔ belligerent, war-ridden, warring, competitive
Nét nghĩa mở rộng: showing a fighting disposition (thể hiện ý chí chiến đấu)
Ứng dụng & Mở rộng: “militant”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “militant”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “militant”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “militant” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “militant” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: militant
Hỏi đáp trọng tâmmilitant nghĩa là gì (meaning & definition)?
militant (tính từ, phát âm Mỹ /ˈmɪlətənt/) có nghĩa là tham gia chiến tranh (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "belligerent"). engaged in war
Từ militant trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪlətənt/; US /ˈmɪlətənt/.
Từ militant là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "militant" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ militant theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: tham gia chiến tranh (Ví dụ: “"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: thể hiện ý chí chiến đấu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ militant:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪlətənt/; US /ˈmɪlətənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
militant được dùng trong câu như thế nào?
"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon. (Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)