immix
động từ (v)
Immix có nghĩa là immix (động từ) có nghĩa là kết hợp thành một, kết hợp thành một.
Định nghĩa Anh - Anh: Mix together different elements.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.immixđộng từ (v)
Mix together different elements.
Kết hợp thành một.
- •
To-morrow blends with to-day; some citizens have not reached their beds while others are starting on the activities of next morning.
- •
- 2.immixđộng từ (v)
Mix together different elements.
Trộn lẫn các yếu tố khác nhau.
- 3.immixđộng từ (v)
Mix together different elements.
Trộn lẫn các yếu tố khác nhau.
- 4.immixđộng từ (v)
Mix together different elements.
Trộn lẫn các yếu tố khác nhau.
- 5.immixđộng từ (v)
Mix together different elements.
Hỗn hợp nguyên liệu khô được chuẩn bị thương mại.
Từ nguyên học (Etymology): immix
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
blend ↔ immix
Mục từ "immix" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "blend, flux, fuse, merge, mix" (kết hợp thành một).
Họ từ & Biến thể từ loại: immix
Họ từ của "immix" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: blend: động từ (v), flux: danh từ (n), fuse: động từ (v), fusion: danh từ (n), merge: động từ (v), merger: danh từ (n), mix: động từ (v), mixture: danh từ (n).
sự xuất hiện của sự trộn kỹ lưỡng
To-morrow blends with to-day; some citizens have not reached their beds while others are starting on the activities of next morning.
Nguồn: Hannah, Ian C.: Capitals of the Northlands: Tales of Ten Cities
tốc độ dòng năng lượng hoặc hạt trên một bề mặt nhất định
The flux and movement have been going on always among them just as it has among us.
Dòng chảy và chuyển động luôn diễn ra giữa họ cũng như giữa chúng ta.
Nguồn: Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander): The Hunters of the Hills
trộn lẫn các yếu tố khác nhau
Ships disintegrated as if on a common fuse; the ones that didn't take direct hits needed none, in that debris-filled stretch of hell.
Nguồn: MacApp, C. C.: Tulan
một sự kiện liên quan đến việc sản xuất một công đoàn
Among the imbecilities of our times, that (fusion) is perhaps the greatest.
Nguồn: Sand, George: The George Sand-Gustave Flaubert Letters
trở thành một
The mildest spirit among them was merged into the mob mind of the speaker.
Nguồn: Dixon, Thomas, Jr.: The Man in Gray: A Romance of North and South
sự kết hợp của hai hoặc nhiều công ty thương mại
A Dennis-Condon merger would make for a terrific space ship.
Nguồn: Elam, Richard M. (Richard Mace): Teen-age Super Science Stories
hỗn hợp nguyên liệu khô được chuẩn bị thương mại
If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.
Nguồn: Aeschylus, 526 BCE-457 BCE: Æschylos Tragedies and Fragments
chất gồm hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau (không theo tỷ lệ cố định và không có liên kết hóa học)
If a larger proportion of salt is used, mixture will freeze in shorter time and be of granular consistency, which is desirable only for frappé.
Nguồn: Farmer, Fannie Merritt: The Boston cooking-school cook book
Cụm từ & Collocations: immix
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "immix". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: immix
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "immix" phân theo từng nét nghĩa (kết hợp thành một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "immix" ở nét nghĩa "kết hợp thành một" (ngoài ra "blend" còn biểu thị: sự xuất hiện của sự trộn kỹ lưỡng).
“To-morrow blends with to-day; some citizens have not reached their beds while others are starting on the activities of next morning.”
Đồng nghĩa với "immix" ở nét nghĩa "kết hợp thành một" (ngoài ra "flux" còn biểu thị: di chuyển hoặc tiến bộ tự do như thể trong một dòng).
“The flux and movement have been going on always among them just as it has among us.”
Đồng nghĩa với "immix" ở nét nghĩa "kết hợp thành một" (ngoài ra "mix" còn biểu thị: hỗn hợp nguyên liệu khô được chuẩn bị thương mại).
“If zinc be substituted for tin, as in our brass, or mixed largely with it, the surface loses its polish, oxidizes and becomes black.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "immix" khi diễn đạt nét nghĩa: kết hợp thành một.
Câu dẫn chứng văn học: immix
To-morrow blends with to-day; some citizens have not reached their beds while others are starting on the activities of next morning.Do not these things blend very mysteriously, and does not this ideal morality lie infinitely deeper than the morality of the most beautiful books?This procedure is evidently a curious blend of something like sympathetic magic and cure by self-suggestion.The blend zone is most apparent in the vicinity of Bismarck in the south-central part of the state.Fated each to be hereafter for ever alone; we blended ourselves the one with the other as perfectly as we could.The feelings of youth and of the spring are here blended together like the breath of opening flowers.“The spirit of Correggio is here,” continued he in a musing strain; “no man living possessed his secret of blending colors into one another.Overreaching the wide horizon like the rainbow, its hues are as various as the hues of that arch, as distinct too, yet as intimately blended.Đọc mở rộng theo CEFR: immix
Từ vựng bậcC1→“To-morrow blends with to-day; some citizens have not reached their beds while others are starting on the activities of next morning.”
Nguồn: Hannah, Ian C.: Capitals of the Northlands: Tales of Ten Cities
“Do not these things blend very mysteriously, and does not this ideal morality lie infinitely deeper than the morality of the most beautiful books?”
Nguồn: Maeterlinck, Maurice: The Treasure of the Humble
Cấu trúc & Vận dụng: “immix”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “immix” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “immix”
Dữ liệu từ nguyên: blend ↔ immix
Gợi ý luyện tập với “immix”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
immix (động từ): kết hợp thành một
Định nghĩa tiếng Anh: Mix together different elements.
blend ↔ immix
Họ từ trong dữ liệu: blend: động từ (v), flux: danh từ (n), fuse: động từ (v), fusion: danh từ (n), merge: động từ (v), merger: danh từ (n), mix: động từ (v), mixture: danh từ (n)
immix: kết hợp thành một
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "immix" trong câu.
Đồng nghĩa: blend, flux, mix, conflate
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "immix" trong câu.
immix ↔ blend, flux, mix, conflate
Nét nghĩa mở rộng: mix together different elements (trộn lẫn các yếu tố khác nhau)
Ứng dụng & Mở rộng: “immix”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “immix”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “immix”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “immix” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “immix” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: immix
Hỏi đáp trọng tâmimmix nghĩa là gì (meaning & definition)?
immix (động từ) có nghĩa là kết hợp thành một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "blend"). mix together different elements
Từ immix là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "immix" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: immixes; Quá khứ / Phân từ: immixed; Dạng V-ing: immixing.
Các nét nghĩa của từ immix theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: kết hợp thành một (Ví dụ: “To-morrow blends with to-day; some citizens have not reached their beds while others are starting on the activities of next morning.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: trộn lẫn các yếu tố khác nhau - Nét nghĩa 3 [C1]: trộn lẫn các yếu tố khác nhau - Nét nghĩa 4 [B2]: trộn lẫn các yếu tố khác nhau - Nét nghĩa 5 [A2]: hỗn hợp nguyên liệu khô được chuẩn bị thương mại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ immix:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: immixes; Quá khứ / Phân từ: immixed; Dạng V-ing: immixing.
immix được dùng trong câu như thế nào?
To-morrow blends with to-day; some citizens have not reached their beds while others are starting on the activities of next morning. (Ian C. Hannah, Capitals of the Northlands: Tales of Ten Cities; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)