Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

efflorescence

danh từ (n)

B2

Efflorescence có nghĩa là efflorescence (danh từ) có nghĩa là thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất, thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

Định nghĩa Anh - Anh: The period of greatest prosperity or productivity.

Họ từ:blossom(danh từ (n))/flower(danh từ (n))/peak(danh từ (n))/prime(tính từ (adj))/primer(danh từ (n))/rash(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất”:efflorescenceB2/blossomB2/flowerA1/primeB2/peakB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.efflorescencedanh từ (n)

    The period of greatest prosperity or productivity.

    Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

    • •

      Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.

    Đồng nghĩa (SYN):blossom/flower/prime/peak/heyday/bloom
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.efflorescencedanh từ (n)

    The period of greatest prosperity or productivity.

    Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

    Đồng nghĩa (SYN):flower/prime/peak/heyday/bloom/blossom
  3. 3.efflorescencedanh từ (n)

    The period of greatest prosperity or productivity.

    Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

    Đồng nghĩa (SYN):peak/flower/prime/heyday/bloom/blossom
  4. 4.efflorescencedanh từ (n)

    The period of greatest prosperity or productivity.

    Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

    Đồng nghĩa (SYN):prime/flower/peak/heyday/bloom/blossom
  5. 5.efflorescencedanh từ (n)

    Any red eruption of the skin.

    Phát ban.

    Đồng nghĩa (SYN):rash/roseola/skin rash
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): efflorescence

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

blossom ↔ efflorescence

Mục từ "efflorescence" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "blossom, flower, peak, prime, rash" (thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: efflorescence

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "efflorescence" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: blossom: danh từ (n), flower: danh từ (n), peak: danh từ (n), prime: tính từ (adj), primer: danh từ (n), rash: tính từ (adj).

blossomdanh từ (n)/ˈblɑsəm/

cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín, đặc biệt là cơ quan có bộ phận sặc sỡ hoặc nhiều màu sắc

•

Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.

Nguồn: Weiss, Sara: Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento

flowerdanh từ (n)/ˈflaʊɚ/

một loại cây được trồng để nở hoa hoặc ra hoa

•

Flowers were used in profusion both to decorate rooms, and for personal wear.

Nguồn: Challamel, Augustin: The history of fashion in France

peakdanh từ (n)/ˈpik/

số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể

•

My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.

Nguồn: Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 3

primetính từ (adj)/ˈpɹaɪm/

đầu tiên về cấp bậc hoặc bằng cấp

•

The lady thereupon mounts the glass stool, and takes hold of a chain connected with the prime conductor.

Nguồn: Arnold, George: The Magician's Own Book, or, the Whole Art of Conjuring Being a complete hand-book of parlor magic, and containing over one thousand optical, chemical, mechanical, magnetical, and magical experiments, amusing transmutations, astonishing sleights and subtleties, celebrated card deceptions, ingenious tricks with numbers, curious and entertaining puzzles, together with all the most noted tricks of modern performers.

primerdanh từ (n)/ˈpɹaɪmɚ/

sách giáo khoa giới thiệu

•

She would have kept Ambrose to teach her boy his primer," said Stephen; "but she would none of Spring nor of me.

Stephen nói: “Cô ấy lẽ ra sẽ giữ Ambrose để dạy cho con trai mình những bài học cơ bản về nó,” Stephen nói; "nhưng cô ấy không thích Spring cũng như tôi."

Nguồn: Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Armourer's Prentices

rashtính từ (adj)/ˈɹæʃ/

bất cẩn gánh chịu rủi ro

•

Yet," said he to himself, "I ought to be rash in nothing.

Nguồn: Valentine, L. (Laura), -1899 [Editor]: Eastern Tales by Many Story Tellers

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: efflorescence

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "efflorescence". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • orange blossom
  • apple blossom
  • peach blossom
  • cherry blossom
  • almond blossom
  • pink blossom
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: efflorescence

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "efflorescence" phân theo từng nét nghĩa (thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "efflorescence" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "blossom" còn biểu thị: cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín, đặc biệt là cơ quan có bộ phận sặc sỡ hoặc nhiều màu sắc).

“Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.”

Đồng nghĩa với "efflorescence" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "flower" còn biểu thị: một loại cây được trồng để nở hoa hoặc ra hoa).

“Flowers were used in profusion both to decorate rooms, and for personal wear.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "efflorescence" khi diễn đạt nét nghĩa: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

“The lady thereupon mounts the glass stool, and takes hold of a chain connected with the prime conductor.”

Đồng nghĩa với "efflorescence" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "peak" còn biểu thị: số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể).

“My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "efflorescence" khi diễn đạt nét nghĩa: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.

Đồng nghĩa với "efflorescence" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "bloom" còn biểu thị: quá trình sinh hoa hữu cơ).

“The Russians appear on the scene, and the imprisoned monks disport in the open, which they make to bloom with luscious groves.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: efflorescence

Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.
Weiss, Sara: Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Parkinson, who writes so beautifully of plants and blossoms, did not neglect the lily.
Singleton, Esther: The Shakespeare Garden, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When it is in blossom he always brings a little rose of it to me.”
Oliphant, Mrs. (Margaret): Effie Ogilvie: the story of a young life (Complete), Tiếng Anh (Anh - Anh)
For an instant the syringa blossoms loaded the air with fragrance as a dream of summer floated by.
Wright, Mabel Osgood: Gray Lady and the Birds: Stories of the Bird Year for Home and School, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And died! but no blossom was strewed on her grave.
Bennett, G. J. (George John): The Pedestrian's Guide through North Wales A tour performed in 1837, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The filaments which form its blossoms, he says, are comb-like, arranged in two rows, one on each side of the mouth.
Henry, Thomas R. (Thomas Robert): The Strangest Things in the World: A Book About Extraordinary Manifestations of Nature, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To be at its best it must be cut when about one-tenth of the blossoms are out.
Coburn, F. D. (Foster Dwight): The Book of Alfalfa: History, Cultivation and Merits Its Uses as a Forage and Fertilizer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Owing to a temperate climate, we have long in which to mark the slow development of bud and blossom.
Wolseley, Frances Garnet, Viscountess: Gardening for women, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: efflorescence

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “efflorescence” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.”

Nguồn: Weiss, Sara: Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento

“Parkinson, who writes so beautifully of plants and blossoms, did not neglect the lily.”

Nguồn: Singleton, Esther: The Shakespeare Garden

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “efflorescence”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “efflorescence” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “efflorescence”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “efflorescence” với tần suất cao:

876 lần trong kho sách
565 lần trong kho sách
185 lần trong kho sách
190 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “efflorescence”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “efflorescence”:

Đồng nghĩa:blossomflowerprimepeak

“Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “efflorescence”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

efflorescence (danh từ): thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất

Định nghĩa tiếng Anh: The period of greatest prosperity or productivity.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

blossom ↔ efflorescence

Họ từ trong dữ liệu: blossom: danh từ (n), flower: danh từ (n), peak: danh từ (n), prime: tính từ (adj), primer: danh từ (n), rash: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi876 lần trong kho sách

orange blossom

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "efflorescence" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm565 lần trong kho sách

apple blossom

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "efflorescence" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái185 lần trong kho sách

peach blossom

Nét nghĩa mở rộng: the period of greatest prosperity or productivity (thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “efflorescence”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: efflorescence

Hỏi đáp trọng tâm

efflorescence nghĩa là gì (meaning & definition)?

efflorescence (danh từ) có nghĩa là thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "blossom"). the period of greatest prosperity or productivity

Từ efflorescence là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "efflorescence" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ efflorescence theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất (Ví dụ: “Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất - Nét nghĩa 3 [B2]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất - Nét nghĩa 4 [B2]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất - Nét nghĩa 5 [B2]: phát ban

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ efflorescence:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ efflorescence:

orange blossom; apple blossom; peach blossom; cherry blossom; almond blossom

efflorescence được dùng trong câu như thế nào?

Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered. (Sara Weiss, Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/efflorescence, mã đối chiếu EV-B5B63314. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "efflorescence" được liên kết từ mục từ "blossom, flower, peak, prime, rash".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

blossom, flower, peak, prime, rash