efflorescence
danh từ (n)
Efflorescence có nghĩa là efflorescence (danh từ) có nghĩa là thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất, thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.
Định nghĩa Anh - Anh: The period of greatest prosperity or productivity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.efflorescencedanh từ (n)
The period of greatest prosperity or productivity.
Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.
- •
Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •orange blossom876 lần trong kho sách
- •apple blossom565 lần trong kho sách
- •peach blossom185 lần trong kho sách
- •cherry blossom190 lần trong kho sách
- •almond blossom56 lần trong kho sách
- •pink blossom142 lần trong kho sách
- •
- 2.efflorescencedanh từ (n)
The period of greatest prosperity or productivity.
Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.
- 3.efflorescencedanh từ (n)
The period of greatest prosperity or productivity.
Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.
- 4.efflorescencedanh từ (n)
The period of greatest prosperity or productivity.
Thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.
- 5.efflorescencedanh từ (n)
Any red eruption of the skin.
Phát ban.
Từ nguyên học (Etymology): efflorescence
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
blossom ↔ efflorescence
Mục từ "efflorescence" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "blossom, flower, peak, prime, rash" (thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất).
Họ từ & Biến thể từ loại: efflorescence
Họ từ của "efflorescence" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: blossom: danh từ (n), flower: danh từ (n), peak: danh từ (n), prime: tính từ (adj), primer: danh từ (n), rash: tính từ (adj).
cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín, đặc biệt là cơ quan có bộ phận sặc sỡ hoặc nhiều màu sắc
Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.
Nguồn: Weiss, Sara: Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento
một loại cây được trồng để nở hoa hoặc ra hoa
Flowers were used in profusion both to decorate rooms, and for personal wear.
Nguồn: Challamel, Augustin: The history of fashion in France
số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể
My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.
Nguồn: Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 3
đầu tiên về cấp bậc hoặc bằng cấp
The lady thereupon mounts the glass stool, and takes hold of a chain connected with the prime conductor.
Nguồn: Arnold, George: The Magician's Own Book, or, the Whole Art of Conjuring Being a complete hand-book of parlor magic, and containing over one thousand optical, chemical, mechanical, magnetical, and magical experiments, amusing transmutations, astonishing sleights and subtleties, celebrated card deceptions, ingenious tricks with numbers, curious and entertaining puzzles, together with all the most noted tricks of modern performers.
sách giáo khoa giới thiệu
She would have kept Ambrose to teach her boy his primer," said Stephen; "but she would none of Spring nor of me.
Stephen nói: “Cô ấy lẽ ra sẽ giữ Ambrose để dạy cho con trai mình những bài học cơ bản về nó,” Stephen nói; "nhưng cô ấy không thích Spring cũng như tôi."
Nguồn: Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Armourer's Prentices
bất cẩn gánh chịu rủi ro
Yet," said he to himself, "I ought to be rash in nothing.
Nguồn: Valentine, L. (Laura), -1899 [Editor]: Eastern Tales by Many Story Tellers
Cụm từ & Collocations: efflorescence
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "efflorescence". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- orange blossom
- apple blossom
- peach blossom
- cherry blossom
- almond blossom
- pink blossom
Đồng nghĩa & Sắc thái: efflorescence
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "efflorescence" phân theo từng nét nghĩa (thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "efflorescence" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "blossom" còn biểu thị: cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín, đặc biệt là cơ quan có bộ phận sặc sỡ hoặc nhiều màu sắc).
“Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.”
Đồng nghĩa với "efflorescence" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "flower" còn biểu thị: một loại cây được trồng để nở hoa hoặc ra hoa).
“Flowers were used in profusion both to decorate rooms, and for personal wear.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "efflorescence" khi diễn đạt nét nghĩa: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.
“The lady thereupon mounts the glass stool, and takes hold of a chain connected with the prime conductor.”
Đồng nghĩa với "efflorescence" ở nét nghĩa "thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất" (ngoài ra "peak" còn biểu thị: số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể).
“My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "efflorescence" khi diễn đạt nét nghĩa: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất.
Câu dẫn chứng văn học: efflorescence
Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.Parkinson, who writes so beautifully of plants and blossoms, did not neglect the lily.When it is in blossom he always brings a little rose of it to me.”For an instant the syringa blossoms loaded the air with fragrance as a dream of summer floated by.And died! but no blossom was strewed on her grave.The filaments which form its blossoms, he says, are comb-like, arranged in two rows, one on each side of the mouth.To be at its best it must be cut when about one-tenth of the blossoms are out.Owing to a temperate climate, we have long in which to mark the slow development of bud and blossom.Đọc mở rộng theo CEFR: efflorescence
Từ vựng bậcB2→“Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.”
Nguồn: Weiss, Sara: Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento
“Parkinson, who writes so beautifully of plants and blossoms, did not neglect the lily.”
Nguồn: Singleton, Esther: The Shakespeare Garden
Cấu trúc & Vận dụng: “efflorescence”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “efflorescence” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “efflorescence”
Dữ liệu từ nguyên: blossom ↔ efflorescence
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “efflorescence”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “efflorescence” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “efflorescence”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
efflorescence (danh từ): thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất
Định nghĩa tiếng Anh: The period of greatest prosperity or productivity.
blossom ↔ efflorescence
Họ từ trong dữ liệu: blossom: danh từ (n), flower: danh từ (n), peak: danh từ (n), prime: tính từ (adj), primer: danh từ (n), rash: tính từ (adj)
orange blossom
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "efflorescence" trong câu.
apple blossom
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "efflorescence" trong câu.
peach blossom
Nét nghĩa mở rộng: the period of greatest prosperity or productivity (thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất)
Ứng dụng & Mở rộng: “efflorescence”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “efflorescence”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “efflorescence”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “efflorescence” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “efflorescence” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: efflorescence
Hỏi đáp trọng tâmefflorescence nghĩa là gì (meaning & definition)?
efflorescence (danh từ) có nghĩa là thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "blossom"). the period of greatest prosperity or productivity
Từ efflorescence là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "efflorescence" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ efflorescence theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất (Ví dụ: “Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất - Nét nghĩa 3 [B2]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất - Nét nghĩa 4 [B2]: thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất - Nét nghĩa 5 [B2]: phát ban
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ efflorescence:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ efflorescence:
orange blossom; apple blossom; peach blossom; cherry blossom; almond blossom
efflorescence được dùng trong câu như thế nào?
Luxurious divans line the cream tinted walls, over which sprays of lovely, dainty blossoms are scattered. (Sara Weiss, Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)