earlier
trạng từ (adv)
Earlier có nghĩa là sớm hơn trong thời gian (dạng biến thể ngữ pháp của "early").
Định nghĩa Anh - Anh: Earlier in time; previously.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.earliertrạng từ (adv)
Earlier in time; previously.
Sớm hơn trong thời gian.
Đồng nghĩa (SYN):beforeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •long before24.536 lần trong kho sách
- •years before17.625 lần trong kho sách
- •day before19.749 lần trong kho sách
- •stood before13.587 lần trong kho sách
- •night before14.623 lần trong kho sách
- •days before11.426 lần trong kho sách
- 2.earliertính từ (adj)
At or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time.
Tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến.
- 3.earliertrạng từ (adv)
During an early stage.
Đang hoặc xảy ra ở giai đoạn đầu của sự phát triển.
- 4.earliertính từ (adj)
Being or occurring at an early stage of development.
Thuộc về quá khứ xa xôi.
- 5.earliertính từ (adj)
Belonging to the distant past.
Trong giai đoạn đầu.
- 6.earliertrạng từ (adv)
Before the usual time or the time expected.
Trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiến.
Trái nghĩa (OPP):late
Từ nguyên học (Etymology): earlier
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
before ↔ earlier
Mục từ "earlier" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "before, early, originally" (sớm hơn trong thời gian).
Họ từ & Biến thể từ loại: earlier
Họ từ của "earlier" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: before: trạng từ (adv), early: tính từ (adj), originally: trạng từ (adv), original: tính từ (adj), originality: danh từ (n).
sớm hơn trong thời gian
Hines took hold of her arm, and Schaaf went on before.
Nguồn: Leinster, Murray: The city of the blind
tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến
Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early.
Nguồn: Jackson, Helen Hunt: Zeph
một cách nguyên bản
These tenures, originally six or seven (according as we exclude or include burgage), have yielded to the unifying pressure of many centuries.
Nguồn: McKechnie, William Sharp: Magna Carta: A Commentary on the Great Charter of King John With an Historical Introduction
đi trước tất cả những thứ khác về mặt thời gian hoặc được thực hiện hoặc thực hiện lần đầu tiên
Copyright is a legal concept, enacted by most governments, giving the creator of an original work exclusive rights to it, usually for a limited time.
Bản quyền là một khái niệm pháp lý, được ban hành bởi hầu hết các chính phủ, trao cho người tạo ra tác phẩm gốc các quyền độc quyền đối với tác phẩm đó, thường trong một thời gian giới hạn.
Nguồn: Intellectual Property and the Internet/Copyright
khả năng suy nghĩ và hành động độc lập
He wanted to secure only first-rate talent,, but above all, youthfulness, directness, and originality.
Ông chỉ muốn có được tài năng hạng nhất - nhưng trên hết là sự trẻ trung, bộc trực và độc đáo.
Nguồn: Harte, Bret: A First Family of Tasajara
Cụm từ & Collocations: earlier
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "earlier". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- long before
- years before
- day before
- stood before
- night before
- days before
Đồng nghĩa & Sắc thái: earlier
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "earlier" phân theo từng nét nghĩa (sớm hơn trong thời gian), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "earlier" ở nét nghĩa "sớm hơn trong thời gian" (ngoài ra "before" còn biểu thị: tại hoặc ở phía trước).
“Hines took hold of her arm, and Schaaf went on before.”
Đồng nghĩa với "earlier" ở nét nghĩa "tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến" (ngoài ra "early" còn biểu thị: thuộc về quá khứ xa xôi).
“Miss Sophy was delighted, and as she bade him good-by, she said, “I’m proud enough, to have peas so early.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "earlier" khi diễn đạt nét nghĩa: đang hoặc xảy ra ở giai đoạn đầu của sự phát triển.
Đồng nghĩa với "earlier" ở nét nghĩa "trong giai đoạn đầu" (ngoài ra "former" còn biểu thị: đề cập đến cái đầu tiên trong số hai thứ hoặc những người được đề cập (hoặc cái trước đó hoặc một trong nhiều thứ)).
“"Now I return to a new experience, may-be no better than the former," I thought.”
Đồng nghĩa với "earlier" ở nét nghĩa "trong giai đoạn đầu" (ngoài ra "other" còn biểu thị: không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý).
“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "earlier" khi diễn đạt nét nghĩa: trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiến.
Câu dẫn chứng văn học: earlier
He was investigating something before he was murdered, but what was it?Anh ta đang điều tra điều gì đó trước khi bị sát hại, nhưng đó là gì?
Back off and then hit him before he can get his axe ready to attack again.Lùi lại và đánh anh ta trước khi anh ta kịp chuẩn bị rìu để tấn công lần nữa.
Navigate a gnarled pipe maze to reach the goal before time runs out.Điều hướng một mê cung đường ống gồ ghề để đạt được mục tiêu trước khi hết thời gian.
Because of lazy dynamics one stops the computation before critical orbit and external rays land on the parabolic fixed point.Do động lực học lười biếng, người ta dừng tính toán trước khi quỹ đạo tới hạn và các tia bên ngoài chạm tới điểm cố định parabol.
Hines took hold of her arm, and Schaaf went on before.Sit down here and make me a little happier before I go."It had been arranged before this dinner party was given, that Church was to take Constance back to visit her father, on the next day.Take it and go from the left clouds to the top of the tower, and all the way to the right before entering Sub-space.Đọc mở rộng theo CEFR: earlier
Từ vựng bậcA1→“He was investigating something before he was murdered, but what was it?”
Anh ta đang điều tra điều gì đó trước khi bị sát hại, nhưng đó là gì?
Nguồn: Tác phẩm mở: Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes
“Back off and then hit him before he can get his axe ready to attack again.”
Lùi lại và đánh anh ta trước khi anh ta kịp chuẩn bị rìu để tấn công lần nữa.
Nguồn: Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple
Cấu trúc & Vận dụng: “earlier”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “earlier” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “earlier”
Dữ liệu từ nguyên: before ↔ earlier
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “earlier”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “earlier” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “earlier”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
earlier (trạng từ): sớm hơn trong thời gian
Định nghĩa tiếng Anh: Earlier in time; previously.
before ↔ earlier
Họ từ trong dữ liệu: before: trạng từ (adv), early: tính từ (adj), originally: trạng từ (adv), original: tính từ (adj), originality: danh từ (n)
long before
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "earlier" trong câu.
years before
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "earlier" trong câu.
day before
Nét nghĩa mở rộng: at or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time (tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến)
Ứng dụng & Mở rộng: “earlier”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “earlier”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “earlier”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “earlier” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “earlier” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: earlier
Hỏi đáp trọng tâmearlier nghĩa là gì (meaning & definition)?
earlier (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈɝliɚ/) có nghĩa là sớm hơn trong thời gian (dạng biến thể ngữ pháp của "early"). earlier in time; previously
Từ earlier trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɝl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝliɚ/; US /ˈɝliɚ/.
Từ earlier là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "earlier" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ earlier theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sớm hơn trong thời gian - Nét nghĩa 2 [A1]: tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiến - Nét nghĩa 3 [A1]: đang hoặc xảy ra ở giai đoạn đầu của sự phát triển - Nét nghĩa 4 [A1]: thuộc về quá khứ xa xôi - Nét nghĩa 5 [A1]: trong giai đoạn đầu - Nét nghĩa 6 [A1]: trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ earlier:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɝliɚ/; US /ˈɝliɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ earlier:
long before; years before; day before; stood before; night before
earlier được dùng trong câu như thế nào?
Hines took hold of her arm, and Schaaf went on before. (Murray Leinster, The city of the blind; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)