aureole
danh từ (n)
Aureole có nghĩa là vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời.
Định nghĩa Anh - Anh: The outermost region of the sun's atmosphere.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.aureoledanh từ (n)
The outermost region of the sun's atmosphere.
Vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời.
- •
Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.
Corona nhận ra rằng anh ấy thỉnh thoảng nhìn cô và đánh rơi cuốn tiểu thuyết của cô trên đầu gối cô.
Đồng nghĩa (SYN):coronaCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sun's corona12 lần trong kho sách
- •corona virus14 lần trong kho sách
- •
- 2.aureoledanh từ (n)
An indication of radiant light drawn around the head of a saint.
Một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Từ nguyên học (Etymology): aureole
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
corona ↔ aureole
Mục từ "aureole" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "corona, glory" (vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời).
Họ từ & Biến thể từ loại: aureole
Họ từ của "aureole" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: corona: danh từ (n), coronary: danh từ (n), glory: danh từ (n), glorify: động từ (v), glorious: tính từ (adj).
vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời
Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.
Corona nhận ra rằng anh ấy thỉnh thoảng nhìn cô và đánh rơi cuốn tiểu thuyết của cô trên đầu gối cô.
Nguồn: Crawford, F. Marion (Francis Marion): Don Orsino
tắc nghẽn lưu lượng máu trong động mạch vành do cục máu đông (huyết khối)
Sometimes fatty deposits on the inside wall of the coronary artery block the blood flow to the heart muscle.
Đôi khi chất béo tích tụ ở thành trong của động mạch vành làm tắc nghẽn dòng máu đến cơ tim.
Nguồn: Anatomy and Physiology of Animals/Cardiovascular System/The Heart
một trạng thái danh dự cao
No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.
Nguồn: Dwight, H. G. (Harrison Griswold): Constantinople old and new
khen ngợi, tôn vinh hoặc tôn vinh
So that the multitudes marvelled seeing the dumb speak, the lame walk, the blind see: and they glorified the God of Israel.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, New Testament
có hoặc xứng đáng hoặc trao vinh quang
But the sun pursues its glorious course, lightening the visible universe.
Nguồn: Corelli, Marie: My "Little Bit"
Cụm từ & Collocations: aureole
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "aureole". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sun's corona
- corona virus
Đồng nghĩa & Sắc thái: aureole
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "aureole" phân theo từng nét nghĩa (vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "aureole" ở nét nghĩa "vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời" (ngoài ra "corona" còn biểu thị: sự phát triển hình loa kèn hoặc hình chén của tràng hoa thủy tiên hoặc hoa thủy tiên).
“Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.”
Đồng nghĩa với "aureole" ở nét nghĩa "một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh" (ngoài ra "glory" còn biểu thị: một trạng thái danh dự cao).
“No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "aureole" khi diễn đạt nét nghĩa: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "aureole" khi diễn đạt nét nghĩa: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "aureole" khi diễn đạt nét nghĩa: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Câu dẫn chứng văn học: aureole
Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.Corona nhận ra rằng anh ấy thỉnh thoảng nhìn cô và đánh rơi cuốn tiểu thuyết của cô trên đầu gối cô.
And if he were condemned, what would become of Corona, of his father, of little Orsino?Và nếu anh ta bị kết án, Corona, cha anh ta, Orsino bé nhỏ sẽ ra sao?
After an interval of comparative peace, his love for Corona had overwhelmed him again, and with tenfold force.Sau một khoảng thời gian tương đối yên bình, tình yêu của anh dành cho Corona lại tràn ngập anh với sức mạnh gấp mười lần.
"That does not help me to understand why you accuse me of having caused the quarrel," said Corona.Corona nói: “Điều đó không giúp tôi hiểu tại sao bạn lại buộc tội tôi đã gây ra cuộc cãi vã.
Hearty and substantial remembrances were left for him, and kind words of farewell for the bishop, and even for Miss Corona when she should appear.What is thought to be the first definite mention of the solar corona occurs in a passage of Plutarch.The corona thus described belongs to that which our theory associates with the period of maximum rather than of minimum solar disturbance.The area of the circumcision wound extends between the corona of the glans and the circular cut edge of the skin.Đọc mở rộng theo CEFR: aureole
Từ vựng bậcB2→“Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.”
Corona nhận ra rằng anh ấy thỉnh thoảng nhìn cô và đánh rơi cuốn tiểu thuyết của cô trên đầu gối cô.
Nguồn: Crawford, F. Marion (Francis Marion): Don Orsino
“And if he were condemned, what would become of Corona, of his father, of little Orsino?”
Và nếu anh ta bị kết án, Corona, cha anh ta, Orsino bé nhỏ sẽ ra sao?
Nguồn: Crawford, F. Marion (Francis Marion): Sant' Ilario
Cấu trúc & Vận dụng: “aureole”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “aureole” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “aureole”
Dữ liệu từ nguyên: corona ↔ aureole
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “aureole”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “aureole” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “aureole”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
aureole (danh từ): vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời
Định nghĩa tiếng Anh: The outermost region of the sun's atmosphere.
corona ↔ aureole
Họ từ trong dữ liệu: corona: danh từ (n), coronary: danh từ (n), glory: danh từ (n), glorify: động từ (v), glorious: tính từ (adj)
sun's corona
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "aureole" trong câu.
corona virus
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "aureole" trong câu.
sun's corona
Nét nghĩa mở rộng: an indication of radiant light drawn around the head of a saint (một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh)
Ứng dụng & Mở rộng: “aureole”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “aureole”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “aureole”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “aureole” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “aureole” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: aureole
Hỏi đáp trọng tâmaureole nghĩa là gì (meaning & definition)?
aureole (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɑɹioʊl/) có nghĩa là vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "corona"). the outermost region of the sun's atmosphere
Từ aureole trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɑɹioʊl/; US /ˈɑɹioʊl/.
Từ aureole là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "aureole" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ aureole theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: vùng ngoài cùng của bầu khí quyển mặt trời (Ví dụ: “Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ aureole:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɑɹioʊl/; US /ˈɑɹioʊl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ aureole:
sun's corona; corona virus
aureole được dùng trong câu như thế nào?
Corona became conscious that he looked at her from time to time and dropped her novel upon her knee. (F. Marion Crawford, Don Orsino; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)