gloriole
danh từ (n)
Gloriole có nghĩa là gloriole (danh từ) có nghĩa là một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh, một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Định nghĩa Anh - Anh: An indication of radiant light drawn around the head of a saint.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.glorioledanh từ (n)
An indication of radiant light drawn around the head of a saint.
Một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
- •
No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •crowning glory240 lần trong kho sách
- •military glory391 lần trong kho sách
- •glory of god1.463 lần trong kho sách
- •blaze of glory182 lần trong kho sách
- •eternal glory211 lần trong kho sách
- •golden glory314 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): gloriole
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
glory ↔ gloriole
Mục từ "gloriole" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "glory" (một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh).
Họ từ & Biến thể từ loại: gloriole
Họ từ của "gloriole" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: glory: danh từ (n), glorify: động từ (v), glorious: tính từ (adj).
một trạng thái danh dự cao
No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.
Nguồn: Dwight, H. G. (Harrison Griswold): Constantinople old and new
khen ngợi, tôn vinh hoặc tôn vinh
So that the multitudes marvelled seeing the dumb speak, the lame walk, the blind see: and they glorified the God of Israel.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, New Testament
có hoặc xứng đáng hoặc trao vinh quang
But the sun pursues its glorious course, lightening the visible universe.
Nguồn: Corelli, Marie: My "Little Bit"
Cụm từ & Collocations: gloriole
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gloriole". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- crowning glory
- military glory
Caesar seems to have wished that their military glory should come from him only.
Boissier, Gaston: Cicero and his friends
- glory of god
- blaze of glory
- eternal glory
- golden glory
Đồng nghĩa & Sắc thái: gloriole
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gloriole" phân theo từng nét nghĩa (một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gloriole" ở nét nghĩa "một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh" (ngoài ra "glory" còn biểu thị: một trạng thái danh dự cao).
“No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gloriole" khi diễn đạt nét nghĩa: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "gloriole" khi diễn đạt nét nghĩa: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "gloriole" khi diễn đạt nét nghĩa: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh.
Câu dẫn chứng văn học: gloriole
No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.The Douglas squirrel, for some reason, kept out of sight, so that all the glory of meeting him that day was Mary Lee's own.And blessed be his glorious majesty forever; let the earth be filled with his glory, and let the whole world say, Amen!”It was the dawn of a brilliant series of victories, and of the glory and power of the France of Louis’s earlier years.Caesar seems to have wished that their military glory should come from him only.Twilight had fled before the coming of the moon, and she drank in eagerly its gentle glory on the scene about her.She declares indignantly that, far from crying out against the infamy and cruelty of the war, women feel the glory of it in their blood.Such places as the Glory Hole can be found all over the so-called “bad lands” of Harlem.Đọc mở rộng theo CEFR: gloriole
Từ vựng bậcB1→“No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.”
Nguồn: Dwight, H. G. (Harrison Griswold): Constantinople old and new
“The Douglas squirrel, for some reason, kept out of sight, so that all the glory of meeting him that day was Mary Lee's own.”
Nguồn: Blanchard, Amy Ella: The four Corners in California
Cấu trúc & Vận dụng: “gloriole”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gloriole” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gloriole”
Dữ liệu từ nguyên: glory ↔ gloriole
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gloriole”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gloriole” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “gloriole”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gloriole (danh từ): một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh
Định nghĩa tiếng Anh: An indication of radiant light drawn around the head of a saint.
glory ↔ gloriole
Họ từ trong dữ liệu: glory: danh từ (n), glorify: động từ (v), glorious: tính từ (adj)
crowning glory
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gloriole" trong câu.
military glory
“Caesar seems to have wished that their military glory should come from him only.”
glory of god
Mở rộng biên độ diễn đạt với "gloriole".
Ứng dụng & Mở rộng: “gloriole”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gloriole”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gloriole”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gloriole” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “gloriole” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gloriole
Hỏi đáp trọng tâmgloriole nghĩa là gì (meaning & definition)?
gloriole (danh từ) có nghĩa là một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "glory"). an indication of radiant light drawn around the head of a saint
Từ gloriole là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gloriole" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ gloriole theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một dấu hiệu của ánh sáng rạng rỡ vẽ quanh đầu của một vị thánh (Ví dụ: “No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gloriole:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gloriole:
crowning glory; military glory; glory of god; blaze of glory; eternal glory
gloriole được dùng trong câu như thế nào?
No gateway in Europe can have seen so much of the pomp and glory of the world. (H. G. Dwight, Constantinople old and new; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)