annul
động từ (v)
Annul có nghĩa là bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Định nghĩa Anh – Anh: Declare invalid.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.annulđộng từ (v)
Declare invalid.
Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
- •
Bowing with important condescension to Miss Torrens, the doctor quietly took the chair which she vacated, because it was close to his patient.
Cúi chào cô Torrens với vẻ trịch thượng, bác sĩ lặng lẽ ngồi vào chiếc ghế mà cô đã bỏ trống vì nó gần với bệnh nhân của ông.
- •
- 2.annulđộng từ (v)
Cancel officially.
Hủy bỏ chính thức.
Từ nguyên học (Etymology): annul
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
quash ↔ annul
Mục từ "annul" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quash, vacate" (bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn).
Họ từ & Biến thể từ loại: annul
Họ từ của "annul" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quash: động từ (v), vacate: động từ (v), vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacation: danh từ (n).
bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.
Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question
rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện
Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.
Nguồn: Putnam Weale, B. L. (Bertram Lenox): The Fight for the Republic in China
không có người ở
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.
Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus
không có suy nghĩ hoặc kiến thức
But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.
Nguồn: Wirt, Mildred A. (Mildred Augustine): Dan Carter and the Haunted Castle
thời gian giải trí ngoài công việc dành cho việc nghỉ ngơi hoặc niềm vui
Father thinks I ought to go, seeing it's my vacation, and so does mother.
Nguồn: Dowd, Emma C.: Polly of Lady Gay Cottage
Cụm từ & Collocations: annul
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "annul". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: annul
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "annul" phân theo từng nét nghĩa (bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "annul" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
“We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "annul" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "annul" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Đồng nghĩa với "annul" ở nét nghĩa "bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn" (ngoài ra "avoid" còn biểu thị: tránh xa).
“There was nothing else to tell about herself, and both of them avoided directly mentioning her husband.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "annul" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Đồng nghĩa với "annul" ở nét nghĩa "hủy bỏ chính thức" (ngoài ra "vacate" còn biểu thị: rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện).
“Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.”
Câu dẫn chứng văn học: annul
12 câu trong kho sách →Bowing with important condescension to Miss Torrens, the doctor quietly took the chair which she vacated, because it was close to his patient.Cúi chào cô Torrens với vẻ trịch thượng, bác sĩ lặng lẽ ngồi vào chiếc ghế mà cô đã bỏ trống vì nó gần với bệnh nhân của ông.
We shall have to vacate by the first of January.”Chúng tôi sẽ phải rời đi trước ngày đầu tiên của tháng Giêng.”
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.All he wanted was to re-establish his domestic authority and to quash especially insolent and increasingly dangerous investigations into his murky financial dealings.The cheers of Shanvilla were speedily quashed, and there was a rush of the red-sleeves round their leader.Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.When the bequest is unconditional, the new owner whom it creates steps into the precise position which the previous owner has vacated.The demon angrily left, doing his worst to wreck the house he had to vacate.Đọc mở rộng theo CEFR: annul
Từ vựng bậcC2→“Bowing with important condescension to Miss Torrens, the doctor quietly took the chair which she vacated, because it was close to his patient.”
Cúi chào cô Torrens với vẻ trịch thượng, bác sĩ lặng lẽ ngồi vào chiếc ghế mà cô đã bỏ trống vì nó gần với bệnh nhân của ông.
Nguồn: Reynolds, George W. M. (George William MacArthur): The Mysteries of London, v. 3/4
“We shall have to vacate by the first of January.””
Chúng tôi sẽ phải rời đi trước ngày đầu tiên của tháng Giêng.”
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?"
Cấu trúc & Vận dụng: “annul”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “annul” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “annul”
Dữ liệu từ nguyên: quash ↔ annul
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “annul”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “annul”:
“We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.”
Gợi ý luyện tập với “annul”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
annul (động từ): bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
Định nghĩa tiếng Anh: Declare invalid.
quash ↔ annul
Họ từ trong dữ liệu: quash: động từ (v) · vacate: động từ (v) · vacancy: danh từ (n) · vacant: tính từ (adj) · vacation: danh từ (n)
annul: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "annul" trong câu.
Đồng nghĩa: quash, invalidate, void, avoid
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "annul" trong câu.
annul ↔ quash · invalidate · void · avoid
Nét nghĩa mở rộng: cancel officially (hủy bỏ chính thức)
Ứng dụng & Mở rộng: “annul”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “annul” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “annul”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “annul” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “annul” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: annul
Hỏi đáp trọng tâmannul nghĩa là gì (meaning & definition)?
annul (động từ, phát âm Mỹ /ˈænəl/) có nghĩa là bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "quash"). declare invalid
Từ annul trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈænəl/; US /ˈænəl/.
Từ annul là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "annul" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: annuls; Quá khứ / Phân từ: annuled; Dạng V-ing: annuling.
Các nét nghĩa của từ annul theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn (Ví dụ: “Bowing with important condescension to Miss Torrens, the doctor quietly took the chair which she vacated, because it was close to his patient.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: hủy bỏ chính thức
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ annul:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈænəl/; US /ˈænəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: annuls; Quá khứ / Phân từ: annuled; Dạng V-ing: annuling.
annul được dùng trong câu như thế nào?
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about. («Writing Better University Essays/Delimiting the question», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154656 (bản sửa đổi 3089761).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)