revoke
động từ (v)
Revoke có nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.
Định nghĩa Anh – Anh: Revoke or withdraw official permission or authorization for something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.revokeđộng từ (v)
Revoke or withdraw official permission or authorization for something.
Rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.
- •
Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.
Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.
Trái nghĩa (OPP):authorizeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •recieved unauthorize13 lần trong kho sách
- •unauthorize access150 lần trong kho sách
- •volitional unauthorize7 lần trong kho sách
- •unauthorize downloading6 lần trong kho sách
- •unauthorize biography10 lần trong kho sách
- •unauthorize intruder13 lần trong kho sách
- •
- 2.revokeđộng từ (v)
Cancel officially.
Hủy bỏ chính thức.
Từ nguyên học (Etymology): revoke
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
unauthorize ↔ revoke
Mục từ "revoke" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "unauthorize, vacate" (rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức).
Họ từ & Biến thể từ loại: revoke
Họ từ của "revoke" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: unauthorize: động từ (v), vacate: động từ (v), vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacation: danh từ (n).
rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức
Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.
Nguồn: Project Gutenberg: The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section I, J, K, and L
rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện
Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.
Nguồn: Putnam Weale, B. L. (Bertram Lenox): The Fight for the Republic in China
không có người ở
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.
Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus
không có suy nghĩ hoặc kiến thức
But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.
Nguồn: Wirt, Mildred A. (Mildred Augustine): Dan Carter and the Haunted Castle
thời gian giải trí ngoài công việc dành cho việc nghỉ ngơi hoặc niềm vui
Father thinks I ought to go, seeing it's my vacation, and so does mother.
Nguồn: Dowd, Emma C.: Polly of Lady Gay Cottage
Cụm từ & Collocations: revoke
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "revoke". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- recieved unauthorize
- unauthorize access
- volitional unauthorize
- unauthorize downloading
- unauthorize biography
- unauthorize intruder
Đồng nghĩa & Sắc thái: revoke
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "revoke" phân theo từng nét nghĩa (rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "revoke" khi diễn đạt nét nghĩa: rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.
“Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "revoke" khi diễn đạt nét nghĩa: rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.
Đồng nghĩa với "revoke" ở nét nghĩa "hủy bỏ chính thức" (ngoài ra "vacate" còn biểu thị: rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện).
“Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.”
Đồng nghĩa với "revoke" ở nét nghĩa "hủy bỏ chính thức" (ngoài ra "lift" còn biểu thị: hành động hỗ trợ tạm thời).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "revoke" khi diễn đạt nét nghĩa: hủy bỏ chính thức.
Câu dẫn chứng văn học: revoke
12 câu trong kho sách →Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.
Then, as to your other point, is it likely we should allow any unauthorised person to seize this land?"Vậy theo quan điểm khác của bạn, liệu chúng ta có nên cho phép bất kỳ người nào không có thẩm quyền chiếm giữ vùng đất này không?"
Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.Of these four deputies, two were sentenced to one year’s imprisonment each for having advocated an unauthorised policy in his election speeches.“From what I have seen of the gentleman, your high estimate of him seems quite unauthorized."Then 'every one,' as you put it, Sir Alfred, takes a great liberty--an unauthorized liberty--with the name of a very charming lady.He called into the field such military and naval forces, unauthorized by the existing laws, as seemed necessary.What these books give are not contradictions, but unauthorised additions.Đọc mở rộng theo CEFR: revoke
Từ vựng bậcB1→“Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.”
Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air
“Then, as to your other point, is it likely we should allow any unauthorised person to seize this land?"”
Vậy theo quan điểm khác của bạn, liệu chúng ta có nên cho phép bất kỳ người nào không có thẩm quyền chiếm giữ vùng đất này không?"
Nguồn: Hyatt, Stanley Portal: The Law of the Bolo
Cấu trúc & Vận dụng: “revoke”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “revoke” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “revoke”
Dữ liệu từ nguyên: unauthorize ↔ revoke
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “revoke”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “revoke” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “revoke”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “revoke”:
“Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.”
Gợi ý luyện tập với “revoke”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
revoke (động từ): rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức
Định nghĩa tiếng Anh: Revoke or withdraw official permission or authorization for something.
unauthorize ↔ revoke
Họ từ trong dữ liệu: unauthorize: động từ (v) · vacate: động từ (v) · vacancy: danh từ (n) · vacant: tính từ (adj) · vacation: danh từ (n)
recieved unauthorize
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "revoke" trong câu.
unauthorize access
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "revoke" trong câu.
volitional unauthorize
Nét nghĩa mở rộng: cancel officially (hủy bỏ chính thức)
Ứng dụng & Mở rộng: “revoke”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “revoke” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “revoke”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “revoke” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “revoke” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: revoke
Hỏi đáp trọng tâmrevoke nghĩa là gì (meaning & definition)?
revoke (động từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈvoʊk/) có nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "unauthorize"). revoke or withdraw official permission or authorization for something
Từ revoke trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvoʊk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈvoʊk/; US /ɹɪˈvoʊk/.
Từ revoke là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "revoke" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: revokes; Quá khứ / Phân từ: revoked; Dạng V-ing: revoking.
Các nét nghĩa của từ revoke theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức (Ví dụ: “Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: hủy bỏ chính thức
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ revoke:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈvoʊk/; US /ɹɪˈvoʊk/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: revokes; Quá khứ / Phân từ: revoked; Dạng V-ing: revoking.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ revoke:
recieved unauthorize; unauthorize access; volitional unauthorize; unauthorize downloading; unauthorize biography
revoke được dùng trong câu như thế nào?
Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim. (Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section I, J, K, and L. Nguồn: Project Gutenberg #664.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)