Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

revoke

động từ (v)

B1
/ɹɪˈvoʊk//ɹɪˈvoʊk/
Biến thể:
revokes/ɹɪˈvoʊks/
(Ngôi thứ 3 số ít)
revoked/ɹɪˈvoʊkt/
(Quá khứ / Phân từ)
revoking/ɹɪˈvoʊkɪŋ/
(Dạng V-ing)

Revoke có nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.

Định nghĩa Anh – Anh: Revoke or withdraw official permission or authorization for something.

Họ từ:unauthorize(động từ (v))·vacate(động từ (v))·vacancy(danh từ (n))·vacant(tính từ (adj))·vacation(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “rút lại quyền cho phép”:revokeB1·unauthorizeB1·disallowB1·vacateB1·annulB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1
Lộ trình mục tiêu
B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.revokeđộng từ (v)

    Revoke or withdraw official permission or authorization for something.

    Rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.

    • •

      Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.

      Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.

    Đồng nghĩa (SYN):unauthorize/disallow
    Trái nghĩa (OPP):authorize
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.revokeđộng từ (v)

    Cancel officially.

    Hủy bỏ chính thức.

    Đồng nghĩa (SYN):vacate/annul/lift/countermand/reverse/repeal
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): revoke

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

unauthorize ↔ revoke

Mục từ "revoke" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "unauthorize, vacate" (rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: revoke

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "revoke" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: unauthorize: động từ (v), vacate: động từ (v), vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacation: danh từ (n).

unauthorizeđộng từ (v)

rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức

•

Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.

Nguồn: Project Gutenberg: The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section I, J, K, and L

vacateđộng từ (v)/ˈveɪkeɪt/

rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện

•

Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.

Nguồn: Putnam Weale, B. L. (Bertram Lenox): The Fight for the Republic in China

vacancydanh từ (n)/ˈveɪkənsi/

không có người ở

•

Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.

Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus

vacanttính từ (adj)/ˈveɪkənt/

không có suy nghĩ hoặc kiến thức

•

But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.

Nguồn: Wirt, Mildred A. (Mildred Augustine): Dan Carter and the Haunted Castle

vacationdanh từ (n)/veɪˈkeɪʃən/

thời gian giải trí ngoài công việc dành cho việc nghỉ ngơi hoặc niềm vui

•

Father thinks I ought to go, seeing it's my vacation, and so does mother.

Nguồn: Dowd, Emma C.: Polly of Lady Gay Cottage

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: revoke

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "revoke". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • recieved unauthorize
  • unauthorize access
  • volitional unauthorize
  • unauthorize downloading
  • unauthorize biography
  • unauthorize intruder
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: revoke

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "revoke" phân theo từng nét nghĩa (rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "revoke" khi diễn đạt nét nghĩa: rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.

“Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "revoke" khi diễn đạt nét nghĩa: rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức.

Đồng nghĩa với "revoke" ở nét nghĩa "hủy bỏ chính thức" (ngoài ra "vacate" còn biểu thị: rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện).

“Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "revoke" khi diễn đạt nét nghĩa: hủy bỏ chính thức.

Đồng nghĩa với "revoke" ở nét nghĩa "hủy bỏ chính thức" (ngoài ra "lift" còn biểu thị: hành động hỗ trợ tạm thời).

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "revoke" khi diễn đạt nét nghĩa: hủy bỏ chính thức.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: revoke

12 câu trong kho sách →
Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.

Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air
Then, as to your other point, is it likely we should allow any unauthorised person to seize this land?"

Vậy theo quan điểm khác của bạn, liệu chúng ta có nên cho phép bất kỳ người nào không có thẩm quyền chiếm giữ vùng đất này không?"

Hyatt, Stanley Portal: The Law of the Bolo, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.
Project Gutenberg: The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section I, J, K, and L, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Of these four deputies, two were sentenced to one year’s imprisonment each for having advocated an unauthorised policy in his election speeches.
Street, Cecil J. C. (Cecil John Charles): Hungary and Democracy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“From what I have seen of the gentleman, your high estimate of him seems quite unauthorized.
Bower, B. M.: Lonesome Land, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Then 'every one,' as you put it, Sir Alfred, takes a great liberty--an unauthorized liberty--with the name of a very charming lady.
Brame, Charlotte M.: Wife in Name Only, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He called into the field such military and naval forces, unauthorized by the existing laws, as seemed necessary.
Richardson, James D. (James Daniel), 1843-1914 [Editor]: A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What these books give are not contradictions, but unauthorised additions.
Paley, William: Evidences of Christianity, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: revoke

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “revoke” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.”

Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air

“Then, as to your other point, is it likely we should allow any unauthorised person to seize this land?"”

Vậy theo quan điểm khác của bạn, liệu chúng ta có nên cho phép bất kỳ người nào không có thẩm quyền chiếm giữ vùng đất này không?"

Nguồn: Hyatt, Stanley Portal: The Law of the Bolo

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “revoke”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “revoke” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “revoke”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “revoke” với tần suất cao:

13 lần trong kho sách
150 lần trong kho sách
7 lần trong kho sách
6 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “revoke”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “revoke”:

“Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “revoke”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈvoʊk/; US /ɹɪˈvoʊk/.

revoke (động từ): rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức

Định nghĩa tiếng Anh: Revoke or withdraw official permission or authorization for something.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

unauthorize ↔ revoke

Họ từ trong dữ liệu: unauthorize: động từ (v) · vacate: động từ (v) · vacancy: danh từ (n) · vacant: tính từ (adj) · vacation: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi13 lần trong kho sách

recieved unauthorize

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "revoke" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm150 lần trong kho sách

unauthorize access

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "revoke" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7 lần trong kho sách

volitional unauthorize

Nét nghĩa mở rộng: cancel officially (hủy bỏ chính thức)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “revoke”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: revoke

Hỏi đáp trọng tâm

revoke nghĩa là gì (meaning & definition)?

revoke (động từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈvoʊk/) có nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "unauthorize"). revoke or withdraw official permission or authorization for something

Từ revoke trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvoʊk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈvoʊk/; US /ɹɪˈvoʊk/.

Từ revoke là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "revoke" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: revokes; Quá khứ / Phân từ: revoked; Dạng V-ing: revoking.

Các nét nghĩa của từ revoke theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức (Ví dụ: “Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: hủy bỏ chính thức

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ revoke:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈvoʊk/; US /ɹɪˈvoʊk/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: revokes; Quá khứ / Phân từ: revoked; Dạng V-ing: revoking.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ revoke:

recieved unauthorize; unauthorize access; volitional unauthorize; unauthorize downloading; unauthorize biography

revoke được dùng trong câu như thế nào?

Contrary to, or unauthorized by, law; illegal; as, a lawless claim. (Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section I, J, K, and L. Nguồn: Project Gutenberg #664.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/revoke, mã đối chiếu EV-DB8CA149. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "revoke" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "unauthorize, vacate".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

unauthorize, vacate