Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

void

tính từ (adj)

C2
/ˈvɔɪd//ˈvɔɪd/

Void có nghĩa là một số lượng không quan trọng.

Định nghĩa Anh – Anh: Lacking any legal or binding force.

Họ từ:null(tính từ (adj))·quash(động từ (v))·vacancy(danh từ (n))·vacant(tính từ (adj))·vacate(động từ (v))·vacuum(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một số lượng không quan trọng”:voidC2·nullB1·quashC2·invalidateC2·annulC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.voidtính từ (adj)

    Lacking any legal or binding force.

    Một số lượng không quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):null
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.voidđộng từ (v)

    Declare invalid.

    Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

    Đồng nghĩa (SYN):quash/invalidate/annul/avoid/nullify
  3. 3.voiddanh từ (n)

    An empty area or space.

    Một khu vực hoặc không gian trống.

    Đồng nghĩa (SYN):vacancy/emptiness/vacuum
  4. 4.voiddanh từ (n)

    An empty area or space.

    Một khu vực không có vật chất.

    Đồng nghĩa (SYN):vacuum/vacancy/emptiness
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): void

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

null ↔ void

Mục từ "void" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "null, quash, vacancy, vacuum" (một số lượng không quan trọng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: void

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "void" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: null: tính từ (adj), quash: động từ (v), vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacate: động từ (v), vacuum: danh từ (n).

nulltính từ (adj)/ˈnʌl/

một số lượng không quan trọng

•

My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.

"Bà Null thân mến," Lawrence ngắt lời, "Tôi hứa sẽ không nói gì thêm với bà về chủ đề này nữa.

Nguồn: Stockton, Frank R.: The Late Mrs. Null

quashđộng từ (v)/ˈkwɔʃ/

bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn

•

We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.

Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question

vacancydanh từ (n)/ˈveɪkənsi/

không có người ở

•

Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.

Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus

vacanttính từ (adj)/ˈveɪkənt/

không có suy nghĩ hoặc kiến thức

•

But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.

Nguồn: Wirt, Mildred A. (Mildred Augustine): Dan Carter and the Haunted Castle

vacateđộng từ (v)/ˈveɪkeɪt/

rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện

•

Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.

Nguồn: Putnam Weale, B. L. (Bertram Lenox): The Fight for the Republic in China

vacuumdanh từ (n)/ˈvækjum/

sự vắng mặt của vật chất

•

Yes, that would be a simple way out, and I'll do it, if you'll tell me how to breathe in a vacuum.

Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and His Air Scout; Or, Uncle Sam's Mastery of the Sky

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: void

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "void". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • null hypothesis

    The null hypothesis is that the variation within any of these factors will have no effect on the variation in wind speed.

    Tác phẩm mở: Recipes for the Design of Experiments/Chapter 10: Taguchi Designs

  • null pointer
  • reject the null

    To determine whether we can reject the null hypothesis the test statistic needs to be compared to the critical t-value.

    Tác phẩm mở: Recipes for the Design of Experiments/Chapter 1: One Factor, Two Level Experiments

  • null modem
  • null byte
  • terminating null
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: void

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "void" phân theo từng nét nghĩa (một số lượng không quan trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: một số lượng không quan trọng.

“"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

“We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

Đồng nghĩa với "void" ở nét nghĩa "bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn" (ngoài ra "avoid" còn biểu thị: tránh xa).

“There was nothing else to tell about herself, and both of them avoided directly mentioning her husband.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: void

12 câu trong kho sách →
"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.

"Bà Null thân mến," Lawrence ngắt lời, "Tôi hứa sẽ không nói gì thêm với bà về chủ đề này nữa.

Stockton, Frank R.: The Late Mrs. Null, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There may be no elements in a set; such a set is called an empty set or a null set.

Có thể không có phần tử nào trong một tập hợp; tập hợp như vậy được gọi là tập rỗng hay tập rỗng.

Tác phẩm mở: Algebra/Chapter 2/Sets
If a new-line was reached it is included in the string as the last character before the null character.

Nếu đạt đến dòng mới, nó sẽ được đưa vào chuỗi dưới dạng ký tự cuối cùng trước ký tự null.

Tác phẩm mở: C programming/stdio.h/Function reference
Mrs Null now looked about her with much interest, and asked many questions in regard to the old woman's comfort and ailments.
Stockton, Frank R.: The Late Mrs. Null, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He pronounced all the engagements into which his kingdom had entered since the Revolution null and void.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron: The History of England, from the Accession of James II — Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The war continued, but the military result of two campaigns was null, while the political result was a disgrace to the Romans.
Lord, John: Ancient States and Empires For Colleges and Schools, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the former case, if your marriage had been declared null, your children would have become bastards!”
Ludwig, Emil: Napoleon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One should be more careful when using the ! operator with null and undefined.
Tác phẩm mở: Introduction to ActionScript 2.0/Properties and Methods
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: void

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “void” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.”

"Bà Null thân mến," Lawrence ngắt lời, "Tôi hứa sẽ không nói gì thêm với bà về chủ đề này nữa.

Nguồn: Stockton, Frank R.: The Late Mrs. Null

“There may be no elements in a set; such a set is called an empty set or a null set.”

Có thể không có phần tử nào trong một tập hợp; tập hợp như vậy được gọi là tập rỗng hay tập rỗng.

Nguồn: Tác phẩm mở: Algebra/Chapter 2/Sets

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “void”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “void” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “void”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “void” với tần suất cao:

385 lần trong kho sách
116 lần trong kho sách
129 lần trong kho sách
31 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “void”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “void”:

“"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “void”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɔɪd/; US /ˈvɔɪd/.

void (tính từ): một số lượng không quan trọng

Định nghĩa tiếng Anh: Lacking any legal or binding force.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

null ↔ void

Họ từ trong dữ liệu: null: tính từ (adj) · quash: động từ (v) · vacancy: danh từ (n) · vacant: tính từ (adj) · vacate: động từ (v) · vacuum: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi385 lần trong kho sách

null hypothesis

“The null hypothesis is that the variation within any of these factors will have no effect on the variation in wind speed.”

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm116 lần trong kho sách

null pointer

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "void" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái129 lần trong kho sách

reject the null

“To determine whether we can reject the null hypothesis the test statistic needs to be compared to the critical t-value.”

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“He pronounced all the engagements into which his kingdom had entered since the Revolution null and _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: void

He pronounced all the engagements into which his kingdom had entered since the Revolution null and void.

Nguồn: Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron: The History of England, from the Accession of James II — Volume 4

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “void”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: void

Hỏi đáp trọng tâm

void nghĩa là gì (meaning & definition)?

void (tính từ, phát âm Mỹ /ˈvɔɪd/) có nghĩa là một số lượng không quan trọng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "null"). lacking any legal or binding force

Từ void trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈvɔɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɔɪd/; US /ˈvɔɪd/.

Từ void là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "void" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ void theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một số lượng không quan trọng - Nét nghĩa 2 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn - Nét nghĩa 3 [B1]: một khu vực hoặc không gian trống - Nét nghĩa 4 [B1]: một khu vực không có vật chất

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ void:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɔɪd/; US /ˈvɔɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ void:

null hypothesis; null pointer; reject the null; null modem; null byte

void được dùng trong câu như thế nào?

"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject. (Frank R. Stockton, The Late Mrs. Null. Nguồn: Project Gutenberg #10973.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/void, mã đối chiếu EV-1F1B6A48. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "void" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "null, quash, vacancy, vacuum".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

null, quash, vacancy, vacuum