void
tính từ (adj)
Void có nghĩa là một số lượng không quan trọng.
Định nghĩa Anh – Anh: Lacking any legal or binding force.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.voidtính từ (adj)
Lacking any legal or binding force.
Một số lượng không quan trọng.
Đồng nghĩa (SYN):nullCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •null hypothesis385 lần trong kho sách
- •null pointer116 lần trong kho sách
- •reject the null129 lần trong kho sách
- •null modem31 lần trong kho sách
- •null byte31 lần trong kho sách
- •terminating null22 lần trong kho sách
- 2.voidđộng từ (v)
Declare invalid.
Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
- 3.voiddanh từ (n)
An empty area or space.
Một khu vực hoặc không gian trống.
- 4.voiddanh từ (n)
An empty area or space.
Một khu vực không có vật chất.
Từ nguyên học (Etymology): void
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
null ↔ void
Mục từ "void" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "null, quash, vacancy, vacuum" (một số lượng không quan trọng).
Họ từ & Biến thể từ loại: void
Họ từ của "void" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: null: tính từ (adj), quash: động từ (v), vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacate: động từ (v), vacuum: danh từ (n).
một số lượng không quan trọng
My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.
"Bà Null thân mến," Lawrence ngắt lời, "Tôi hứa sẽ không nói gì thêm với bà về chủ đề này nữa.
Nguồn: Stockton, Frank R.: The Late Mrs. Null
bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.
Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question
không có người ở
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.
Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus
không có suy nghĩ hoặc kiến thức
But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.
Nguồn: Wirt, Mildred A. (Mildred Augustine): Dan Carter and the Haunted Castle
rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện
Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.
Nguồn: Putnam Weale, B. L. (Bertram Lenox): The Fight for the Republic in China
sự vắng mặt của vật chất
Yes, that would be a simple way out, and I'll do it, if you'll tell me how to breathe in a vacuum.
Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and His Air Scout; Or, Uncle Sam's Mastery of the Sky
Cụm từ & Collocations: void
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "void". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- null hypothesis
The null hypothesis is that the variation within any of these factors will have no effect on the variation in wind speed.
Tác phẩm mở: Recipes for the Design of Experiments/Chapter 10: Taguchi Designs
- null pointer
- reject the null
To determine whether we can reject the null hypothesis the test statistic needs to be compared to the critical t-value.
Tác phẩm mở: Recipes for the Design of Experiments/Chapter 1: One Factor, Two Level Experiments
- null modem
- null byte
- terminating null
Đồng nghĩa & Sắc thái: void
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "void" phân theo từng nét nghĩa (một số lượng không quan trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: một số lượng không quan trọng.
“"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
“We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "void" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Đồng nghĩa với "void" ở nét nghĩa "bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn" (ngoài ra "avoid" còn biểu thị: tránh xa).
“There was nothing else to tell about herself, and both of them avoided directly mentioning her husband.”
Câu dẫn chứng văn học: void
12 câu trong kho sách →"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject."Bà Null thân mến," Lawrence ngắt lời, "Tôi hứa sẽ không nói gì thêm với bà về chủ đề này nữa.
There may be no elements in a set; such a set is called an empty set or a null set.Có thể không có phần tử nào trong một tập hợp; tập hợp như vậy được gọi là tập rỗng hay tập rỗng.
If a new-line was reached it is included in the string as the last character before the null character.Nếu đạt đến dòng mới, nó sẽ được đưa vào chuỗi dưới dạng ký tự cuối cùng trước ký tự null.
Mrs Null now looked about her with much interest, and asked many questions in regard to the old woman's comfort and ailments.He pronounced all the engagements into which his kingdom had entered since the Revolution null and void.The war continued, but the military result of two campaigns was null, while the political result was a disgrace to the Romans.In the former case, if your marriage had been declared null, your children would have become bastards!”One should be more careful when using the ! operator with null and undefined.Đọc mở rộng theo CEFR: void
Từ vựng bậcC2→“"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.”
"Bà Null thân mến," Lawrence ngắt lời, "Tôi hứa sẽ không nói gì thêm với bà về chủ đề này nữa.
Nguồn: Stockton, Frank R.: The Late Mrs. Null
“There may be no elements in a set; such a set is called an empty set or a null set.”
Có thể không có phần tử nào trong một tập hợp; tập hợp như vậy được gọi là tập rỗng hay tập rỗng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Algebra/Chapter 2/Sets
Cấu trúc & Vận dụng: “void”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “void” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “void”
Dữ liệu từ nguyên: null ↔ void
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “void”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “void” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “void”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “void”:
“"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject.”
Gợi ý luyện tập với “void”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
void (tính từ): một số lượng không quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh: Lacking any legal or binding force.
null ↔ void
Họ từ trong dữ liệu: null: tính từ (adj) · quash: động từ (v) · vacancy: danh từ (n) · vacant: tính từ (adj) · vacate: động từ (v) · vacuum: danh từ (n)
null hypothesis
“The null hypothesis is that the variation within any of these factors will have no effect on the variation in wind speed.”
null pointer
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "void" trong câu.
reject the null
“To determine whether we can reject the null hypothesis the test statistic needs to be compared to the critical t-value.”
“He pronounced all the engagements into which his kingdom had entered since the Revolution null and _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: void
He pronounced all the engagements into which his kingdom had entered since the Revolution null and void.
Nguồn: Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron: The History of England, from the Accession of James II — Volume 4
Ứng dụng & Mở rộng: “void”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “void” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “void”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “void” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “void” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: void
Hỏi đáp trọng tâmvoid nghĩa là gì (meaning & definition)?
void (tính từ, phát âm Mỹ /ˈvɔɪd/) có nghĩa là một số lượng không quan trọng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "null"). lacking any legal or binding force
Từ void trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈvɔɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɔɪd/; US /ˈvɔɪd/.
Từ void là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "void" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ void theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một số lượng không quan trọng - Nét nghĩa 2 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn - Nét nghĩa 3 [B1]: một khu vực hoặc không gian trống - Nét nghĩa 4 [B1]: một khu vực không có vật chất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ void:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɔɪd/; US /ˈvɔɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ void:
null hypothesis; null pointer; reject the null; null modem; null byte
void được dùng trong câu như thế nào?
"My dear Mrs Null," interrupted Lawrence, "I promise not to say any more to you on this subject. (Frank R. Stockton, The Late Mrs. Null. Nguồn: Project Gutenberg #10973.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)