emptiness
danh từ (n)
Emptiness có nghĩa là một khu vực hoặc không gian trống.
Định nghĩa Anh – Anh: An empty area or space.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.emptinessdanh từ (n)
An empty area or space.
Một khu vực hoặc không gian trống.
- •
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.
Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fill the vacancy151 lần trong kho sách
- •vacancy occurring30 lần trong kho sách
- •fixed on vacancy234 lần trong kho sách
- •
- 2.emptinessdanh từ (n)
An empty area or space.
Một khu vực không có vật chất.
- 3.emptinessdanh từ (n)
The quality of being valueless or futile.
Chất lượng của việc vô giá trị hoặc vô ích.
Đồng nghĩa (SYN):vanity
Từ nguyên học (Etymology): emptiness
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
vacancy ↔ emptiness
Mục từ "emptiness" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "vacancy, vacuum, vanity" (một khu vực hoặc không gian trống).
Họ từ & Biến thể từ loại: emptiness
Họ từ của "emptiness" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: vacancy: danh từ (n), vacant: tính từ (adj), vacate: động từ (v), vacuum: danh từ (n), vanity: danh từ (n).
không có người ở
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.
Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus
không có suy nghĩ hoặc kiến thức
But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.
Nguồn: Wirt, Mildred A. (Mildred Augustine): Dan Carter and the Haunted Castle
rời bỏ (một công việc, chức vụ, vị trí) một cách tự nguyện
Should the President vacate his post before the expiration of his term of office a special Presidential Electoral College shall be organized within three days.
Nguồn: Putnam Weale, B. L. (Bertram Lenox): The Fight for the Republic in China
sự vắng mặt của vật chất
Yes, that would be a simple way out, and I'll do it, if you'll tell me how to breathe in a vacuum.
Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and His Air Scout; Or, Uncle Sam's Mastery of the Sky
cảm giác tự hào quá mức
Their character is generally sombre, and vanity and servility are prominent faults.
Nguồn: Brinton, Daniel G. (Daniel Garrison): The American Race A Linguistic Classification and Ethnographic Description of the Native Tribes of North and South America
Cụm từ & Collocations: emptiness
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "emptiness". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fill the vacancy
The custom among Chinese servants when sick to fill the vacancy they leave with a friend or "cousin" is familiar to all Californians.
Bonner, Geraldine: Treasure and Trouble Therewith: A Tale of California
- vacancy occurring
- fixed on vacancy
For days he would lie without uttering a word, with his eyes fixed on vacancy, and taking little or no food.
Anonymous: Folk-Lore and Legends: North American Indian
Đồng nghĩa & Sắc thái: emptiness
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "emptiness" phân theo từng nét nghĩa (một khu vực hoặc không gian trống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "emptiness" ở nét nghĩa "một khu vực hoặc không gian trống" (ngoài ra "vacancy" còn biểu thị: không có người ở).
“Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "emptiness" khi diễn đạt nét nghĩa: một khu vực hoặc không gian trống.
Đồng nghĩa với "emptiness" ở nét nghĩa "một khu vực hoặc không gian trống" (ngoài ra "vacuum" còn biểu thị: sự vắng mặt của vật chất).
“"Yes, that would be a simple way out, and I'll do it, if you'll tell me how to breathe in a vacuum."”
Câu dẫn chứng văn học: emptiness
12 câu trong kho sách →Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart.Bản thân căn hộ vẫn vui tươi và hấp dẫn hơn bao giờ hết, nhưng mỗi người có mặt đều cảm thấy một cảm giác trống rỗng, lòng co rúm lại.
Indeed, none deserted whom we could have wished to retain, and their vacancies were soon filled up with better men.Quả thực, không có ai bị bỏ rơi mà chúng tôi muốn giữ lại, và chỗ trống của họ sẽ sớm được lấp đầy bởi những người giỏi hơn.
The custom among Chinese servants when sick to fill the vacancy they leave with a friend or "cousin" is familiar to all Californians.'Immediately my friends heard of the vacancy,' he narrated, 'they proposed that I should stand for it.I am glad to tell you that there is a vacancy here now, and if you are still looking for something the place is yours.For days he would lie without uttering a word, with his eyes fixed on vacancy, and taking little or no food.If there is vacancy at Admiralty, will want a substitute.Đọc mở rộng theo CEFR: emptiness
Từ vựng bậcB2→“Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.”
Một số quân tiếp viện mới đã đến trong thời gian họ ở đây, và những chỗ trống do chiến tranh và bệnh tật trong hàng ngũ đã được lấp đầy.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus
“In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart.”
Bản thân căn hộ vẫn vui tươi và hấp dẫn hơn bao giờ hết, nhưng mỗi người có mặt đều cảm thấy một cảm giác trống rỗng, lòng co rúm lại.
Nguồn: Savage, Mary Langdon Bradbury: Adèle Dubois
Cấu trúc & Vận dụng: “emptiness”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “emptiness” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “emptiness”
Dữ liệu từ nguyên: vacancy ↔ emptiness
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “emptiness”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “emptiness” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “emptiness”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “emptiness”:
Gợi ý luyện tập với “emptiness”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
emptiness (danh từ): một khu vực hoặc không gian trống
Định nghĩa tiếng Anh: An empty area or space.
vacancy ↔ emptiness
Họ từ trong dữ liệu: vacancy: danh từ (n) · vacant: tính từ (adj) · vacate: động từ (v) · vacuum: danh từ (n) · vanity: danh từ (n)
fill the vacancy
“The custom among Chinese servants when sick to fill the vacancy they leave with a friend or "cousin" is familiar to all Californians.”
vacancy occurring
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "emptiness" trong câu.
fixed on vacancy
“For days he would lie without uttering a word, with his eyes fixed on vacancy, and taking little or no food.”
Ứng dụng & Mở rộng: “emptiness”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “emptiness” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “emptiness”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “emptiness” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “emptiness” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: emptiness
Hỏi đáp trọng tâmemptiness nghĩa là gì (meaning & definition)?
emptiness (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɛmptinəs/) có nghĩa là một khu vực hoặc không gian trống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "vacancy"). an empty area or space
Từ emptiness trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛmptinəs/; US /ˈɛmptinəs/.
Từ emptiness là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "emptiness" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ emptiness theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một khu vực hoặc không gian trống (Ví dụ: “Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một khu vực không có vật chất - Nét nghĩa 3 [B2]: chất lượng của việc vô giá trị hoặc vô ích
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ emptiness:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛmptinəs/; US /ˈɛmptinəs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ emptiness:
fill the vacancy; vacancy occurring; fixed on vacancy
emptiness được dùng trong câu như thế nào?
Some fresh reinforcements arrived during their stay here, and the vacancies which battle and disease had made in the ranks were filled up. (G. A. Henty, The Lion of the North: A Tale of the Times of Gustavus Adolphus. Nguồn: Project Gutenberg #5075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)