Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

nullify

động từ (v)

C1
/ˈnʌləˌfaɪ//ˈnʌləˌfaɪ/
Biến thể:
nullifies/ˈnʌləˌfaɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
nullified/ˈnʌləˌfaɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
nullifying/ˈnʌləˌfaɪɪŋ/
(Dạng V-ing)

Nullify có nghĩa là làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.

Định nghĩa Anh – Anh: Make ineffective by counterbalancing the effect of.

Họ từ:neutralise(động từ (v))·neutralisation(danh từ (n))·neutralize(động từ (v))·neutralization(danh từ (n))·quash(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1
Lộ trình mục tiêu
C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.nullifyđộng từ (v)

    Make ineffective by counterbalancing the effect of.

    Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.

    • •

      My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.

      Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.

    Đồng nghĩa (SYN):neutralise/neutralize/negate
  2. 2.nullifyđộng từ (v)

    Make ineffective by counterbalancing the effect of.

    Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng.

    Đồng nghĩa (SYN):neutralize/neutralise/negate
  3. 3.nullifyđộng từ (v)

    Declare invalid.

    Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

    Đồng nghĩa (SYN):quash/invalidate/annul/void/avoid
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): nullify

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

neutralise ↔ nullify

Mục từ "nullify" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "neutralise, neutralize, quash" (làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: nullify

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "nullify" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: neutralise: động từ (v), neutralisation: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), quash: động từ (v).

neutraliseđộng từ (v)

loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết

•

The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.

Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II

neutralisationdanh từ (n)

một phản ứng hóa học trong đó axit và bazơ tương tác với nhau để tạo thành muối

•

The neutralisation may be effected either in the still itself, or in a well made of cast iron.

Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I

neutralizeđộng từ (v)/ˈnutɹəˌlaɪz/

làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu

•

The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.

Nguồn: Beeton, Mrs. (Isabella Mary): The Book of Household Management

neutralizationdanh từ (n)/ˌnutɹələˈzeɪʃən/

hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy ra

•

It is suggested that the action of the bases on linseed oil is simply due to their neutralization of the free acid.

Nguồn: Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes

quashđộng từ (v)/ˈkwɔʃ/

bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn

•

We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.

Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: nullify

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "nullify". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: nullify

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nullify" phân theo từng nét nghĩa (làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "nullify" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralise" còn biểu thị: loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết).

“The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.”

Đồng nghĩa với "nullify" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralize" còn biểu thị: làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu).

“The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "nullify" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.

Đồng nghĩa trực tiếp với "nullify" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

“We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "nullify" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "nullify" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: nullify

12 câu trong kho sách →
My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.

Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.

Le Fanu, Joseph Sheridan: J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.
Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To some extent it even embraces the others, and can be made to regulate and neutralise them.
Ellis, Havelock: The Criminal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is the imagination alone by which man neutralises the opposition between God and the world.
Feuerbach, Ludwig: The Essence of Christianity Translated from the second German edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I continued firing, thus neutralising the trench to the right.
Buffin, Camille: Brave Belgians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Grey, however, was still anxious to serve Lyndhurst, and to neutralise his opposition has now proposed to him to be Chief Baron.
Greville, Charles: The Greville Memoirs, Part 1 (of 3), Volume 2 (of 3) A Journal of the Reigns of King George IV and King William IV, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If put on the finger only, it neutralised all enchantment; but put into the mouth, it rendered the wearer invisible.
Hunt, Leigh: Stories from the Italian Poets: with Lives of the Writers, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In Scotland emigration is a potent cause of depopulation, but any thinning out from this cause is quickly neutralised by an increased proportion of births.
Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 14 — Philosophy and Economics, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: nullify

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “nullify” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.”

Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.

Nguồn: Le Fanu, Joseph Sheridan: J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 4

“My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.”

Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “nullify”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nullify” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “nullify”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “nullify”:

“The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “nullify”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnʌləˌfaɪ/; US /ˈnʌləˌfaɪ/.

nullify (động từ): làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động

Định nghĩa tiếng Anh: Make ineffective by counterbalancing the effect of.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

neutralise ↔ nullify

Họ từ trong dữ liệu: neutralise: động từ (v) · neutralisation: danh từ (n) · neutralize: động từ (v) · neutralization: danh từ (n) · quash: động từ (v)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

nullify: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nullify" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: neutralise, neutralize, negate, quash

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nullify" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

nullify ↔ neutralise · neutralize · negate · quash

Nét nghĩa mở rộng: make ineffective by counterbalancing the effect of (làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “nullify”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: nullify

Hỏi đáp trọng tâm

nullify nghĩa là gì (meaning & definition)?

nullify (động từ, phát âm Mỹ /ˈnʌləˌfaɪ/) có nghĩa là làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "neutralise"). make ineffective by counterbalancing the effect of

Từ nullify trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnʌl/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnʌləˌfaɪ/; US /ˈnʌləˌfaɪ/.

Từ nullify là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "nullify" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: nullifies; Quá khứ / Phân từ: nullified; Dạng V-ing: nullifying.

Các nét nghĩa của từ nullify theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động (Ví dụ: “My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng - Nét nghĩa 3 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nullify:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnʌləˌfaɪ/; US /ˈnʌləˌfaɪ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: nullifies; Quá khứ / Phân từ: nullified; Dạng V-ing: nullifying.

nullify được dùng trong câu như thế nào?

The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water. (Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #41957.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/nullify, mã đối chiếu EV-5EF681E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "nullify" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "neutralise, neutralize, quash".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

neutralise, neutralize, quash