nullify
động từ (v)
- nullifies/ˈnʌləˌfaɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- nullified/ˈnʌləˌfaɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- nullifying/ˈnʌləˌfaɪɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Nullify có nghĩa là làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.
Định nghĩa Anh – Anh: Make ineffective by counterbalancing the effect of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nullifyđộng từ (v)
Make ineffective by counterbalancing the effect of.
Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.
- •
My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.
Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.
- •
- 2.nullifyđộng từ (v)
Make ineffective by counterbalancing the effect of.
Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng.
- 3.nullifyđộng từ (v)
Declare invalid.
Bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Từ nguyên học (Etymology): nullify
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
neutralise ↔ nullify
Mục từ "nullify" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "neutralise, neutralize, quash" (làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động).
Họ từ & Biến thể từ loại: nullify
Họ từ của "nullify" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: neutralise: động từ (v), neutralisation: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n), quash: động từ (v).
loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết
The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.
Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II
một phản ứng hóa học trong đó axit và bazơ tương tác với nhau để tạo thành muối
The neutralisation may be effected either in the still itself, or in a well made of cast iron.
Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I
làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu
The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.
Nguồn: Beeton, Mrs. (Isabella Mary): The Book of Household Management
hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy ra
It is suggested that the action of the bases on linseed oil is simply due to their neutralization of the free acid.
Nguồn: Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes
bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.
Nguồn: Writing Better University Essays/Delimiting the question
Cụm từ & Collocations: nullify
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "nullify". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: nullify
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nullify" phân theo từng nét nghĩa (làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "nullify" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralise" còn biểu thị: loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết).
“The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.”
Đồng nghĩa với "nullify" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralize" còn biểu thị: làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu).
“The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "nullify" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.
Đồng nghĩa trực tiếp với "nullify" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
“We want to quash diversions before they develop, and signal to the reader that we know what we are writing about.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "nullify" khi diễn đạt nét nghĩa: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn.
Câu dẫn chứng văn học: nullify
12 câu trong kho sách →My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.
The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.To some extent it even embraces the others, and can be made to regulate and neutralise them.It is the imagination alone by which man neutralises the opposition between God and the world.I continued firing, thus neutralising the trench to the right.Grey, however, was still anxious to serve Lyndhurst, and to neutralise his opposition has now proposed to him to be Chief Baron.If put on the finger only, it neutralised all enchantment; but put into the mouth, it rendered the wearer invisible.In Scotland emigration is a potent cause of depopulation, but any thinning out from this cause is quickly neutralised by an increased proportion of births.Đọc mở rộng theo CEFR: nullify
Từ vựng bậcC1→“My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.”
Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.
Nguồn: Le Fanu, Joseph Sheridan: J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 4
“My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.”
Tim tôi dâng lên một cơn thịnh nộ không thể kiềm chế được; trong một khoảnh khắc, nỗi sợ hãi thường lệ của tôi đối với anh ấy đã bị vô hiệu hóa bởi sự mãnh liệt của những đam mê này.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “nullify”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nullify” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nullify”
Dữ liệu từ nguyên: neutralise ↔ nullify
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “nullify”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “nullify”:
“The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.”
Gợi ý luyện tập với “nullify”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nullify (động từ): làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động
Định nghĩa tiếng Anh: Make ineffective by counterbalancing the effect of.
neutralise ↔ nullify
Họ từ trong dữ liệu: neutralise: động từ (v) · neutralisation: danh từ (n) · neutralize: động từ (v) · neutralization: danh từ (n) · quash: động từ (v)
nullify: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "nullify" trong câu.
Đồng nghĩa: neutralise, neutralize, negate, quash
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "nullify" trong câu.
nullify ↔ neutralise · neutralize · negate · quash
Nét nghĩa mở rộng: make ineffective by counterbalancing the effect of (làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng)
Ứng dụng & Mở rộng: “nullify”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “nullify” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nullify”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nullify” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “nullify” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nullify
Hỏi đáp trọng tâmnullify nghĩa là gì (meaning & definition)?
nullify (động từ, phát âm Mỹ /ˈnʌləˌfaɪ/) có nghĩa là làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "neutralise"). make ineffective by counterbalancing the effect of
Từ nullify trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnʌl/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnʌləˌfaɪ/; US /ˈnʌləˌfaɪ/.
Từ nullify là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nullify" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: nullifies; Quá khứ / Phân từ: nullified; Dạng V-ing: nullifying.
Các nét nghĩa của từ nullify theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động (Ví dụ: “My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng - Nét nghĩa 3 [C2]: bác bỏ, hủy bỏ một phán quyết pháp lý; dập tắt cuộc nổi loạn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nullify:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnʌləˌfaɪ/; US /ˈnʌləˌfaɪ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: nullifies; Quá khứ / Phân từ: nullified; Dạng V-ing: nullifying.
nullify được dùng trong câu như thế nào?
The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water. (Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #41957.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)