negate
động từ (v)
Negate có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới).
Định nghĩa Anh – Anh: Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.negateđộng từ (v)
Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts).
Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới).
- •
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."
Trái nghĩa (OPP):affirm - •
- 2.negateđộng từ (v)
Be in contradiction with.
Mâu thuẫn với.
- 3.negateđộng từ (v)
Deny the truth of.
Phủ nhận sự thật.
- 4.negateđộng từ (v)
Make ineffective by counterbalancing the effect of.
Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.
- 5.negateđộng từ (v)
Make ineffective by counterbalancing the effect of.
Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng.
Từ nguyên học (Etymology): negate
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
affirm ↔ negate
Mục từ "negate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "affirm, contradict, neutralise, neutralize" (Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)).
Họ từ & Biến thể từ loại: negate
Họ từ của "negate" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: affirm: động từ (v), affirmative: danh từ (n), contradict: động từ (v), contradiction: danh từ (n), contradictory: tính từ (adj), neutralise: động từ (v), neutralisation: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n).
thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward.
Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right
câu trả lời khẳng định
Taki blinked an affirmative as he tried to cough out a response.
Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise
mâu thuẫn với
For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Book 51: Acts The Challoner Revision
sự đối lập giữa hai lực lượng hoặc ý tưởng xung đột
I made it a rule to forbear all direct contradiction to the sentiments of others, and all positive assertion of my own.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 15
của các từ hoặc mệnh đề có liên quan đến mức cả hai đều không thể đúng và cả hai đều không thể sai
Or is there one puzzled author producing an impossible and contradictory character?
Nguồn: Lang, Andrew: The Valet's Tragedy, and Other Studies
loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết
The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.
Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II
một phản ứng hóa học trong đó axit và bazơ tương tác với nhau để tạo thành muối
The neutralisation may be effected either in the still itself, or in a well made of cast iron.
Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I
làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu
The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.
Nguồn: Beeton, Mrs. (Isabella Mary): The Book of Household Management
hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy ra
It is suggested that the action of the bases on linseed oil is simply due to their neutralization of the free acid.
Nguồn: Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes
Cụm từ & Collocations: negate
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "negate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: negate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "negate" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "negate" ở nét nghĩa "mâu thuẫn với" (ngoài ra "contradict" còn biểu thị: phủ nhận sự thật của).
“For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "negate" khi diễn đạt nét nghĩa: phủ nhận sự thật.
Đồng nghĩa với "negate" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralise" còn biểu thị: loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết).
“The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.”
Đồng nghĩa với "negate" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralize" còn biểu thị: làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu).
“The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.”
Câu dẫn chứng văn học: negate
12 câu trong kho sách →Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.Sir Erskine May, in his evidence before the recent committee, stated that Mr. Bradlaugh simply claimed to affirm.That is, we understand the meaning of the word, otherwise we could not affirm or deny anything of it."I should want to know a lot about that before I put money into it," affirmed Jeckie.Those who affirm a First Cause, in which second causes and their effects are intelligible, affirm the supernatural.The visiting physician had made a pretty good thing of it, the neighbors affirmed, for "H. was in easy circumstances."Such a line of argument is affirmed to begin in irrational assumptions, and to terminate in a vicious circle.Đọc mở rộng theo CEFR: negate
Từ vựng bậcB2→“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”
Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right
“I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.”
Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871
Cấu trúc & Vận dụng: “negate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “negate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “negate”
Dữ liệu từ nguyên: affirm ↔ negate
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “negate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “negate”:
“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”
Gợi ý luyện tập với “negate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
negate (động từ): Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts).
affirm ↔ negate
Họ từ trong dữ liệu: affirm: động từ (v) · affirmative: danh từ (n) · contradict: động từ (v) · contradiction: danh từ (n) · contradictory: tính từ (adj) · neutralise: động từ (v) · neutralisation: danh từ (n) · neutralize: động từ (v) · neutralization: danh từ (n)
negate: Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "negate" trong câu.
Đồng nghĩa: contradict, belie, contravene, neutralise
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "negate" trong câu.
negate ↔ contradict · belie · contravene · neutralise
Nét nghĩa mở rộng: be in contradiction with (mâu thuẫn với)
Ứng dụng & Mở rộng: “negate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “negate” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “negate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “negate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “negate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: negate
Hỏi đáp trọng tâmnegate nghĩa là gì (meaning & definition)?
negate (động từ, phát âm Mỹ /nɪˈɡeɪt/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "affirm"). Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts)
Từ negate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /nɪˈɡeɪt/; US /nɪˈɡeɪt/.
Từ negate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "negate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: negates; Quá khứ / Phân từ: negated; Dạng V-ing: negating.
Các nét nghĩa của từ negate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới) (Ví dụ: “Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”) - Nét nghĩa 2 [B2]: mâu thuẫn với - Nét nghĩa 3 [B2]: phủ nhận sự thật - Nét nghĩa 4 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động - Nét nghĩa 5 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ negate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /nɪˈɡeɪt/; US /nɪˈɡeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: negates; Quá khứ / Phân từ: negated; Dạng V-ing: negating.
negate được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward." (Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)