Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

negate

động từ (v)

B2
/nɪˈɡeɪt//nɪˈɡeɪt/
Biến thể:
negates/nɪˈɡeɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
negated/nɪˈɡeɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
negating/nɪˈɡeɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Negate có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới).

Định nghĩa Anh – Anh: Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts).

Họ từ:affirm(động từ (v))·affirmative(danh từ (n))·contradict(động từ (v))·contradiction(danh từ (n))·contradictory(tính từ (adj))·neutralise(động từ (v))·neutralisation(danh từ (n))·neutralize(động từ (v))·neutralization(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.negateđộng từ (v)

    Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts).

    Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới).

    • •

      Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."

    Trái nghĩa (OPP):affirm
  2. 2.negateđộng từ (v)

    Be in contradiction with.

    Mâu thuẫn với.

    Đồng nghĩa (SYN):contradict/belie
  3. 3.negateđộng từ (v)

    Deny the truth of.

    Phủ nhận sự thật.

    Đồng nghĩa (SYN):contradict/contravene
  4. 4.negateđộng từ (v)

    Make ineffective by counterbalancing the effect of.

    Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.

    Đồng nghĩa (SYN):neutralise/neutralize/nullify
  5. 5.negateđộng từ (v)

    Make ineffective by counterbalancing the effect of.

    Làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng.

    Đồng nghĩa (SYN):neutralize/neutralise/nullify
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): negate

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

affirm ↔ negate

Mục từ "negate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "affirm, contradict, neutralise, neutralize" (Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: negate

9 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "negate" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: affirm: động từ (v), affirmative: danh từ (n), contradict: động từ (v), contradiction: danh từ (n), contradictory: tính từ (adj), neutralise: động từ (v), neutralisation: danh từ (n), neutralize: động từ (v), neutralization: danh từ (n).

affirmđộng từ (v)/əˈfɝm/

thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới

•

Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward.

Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right

affirmativedanh từ (n)/əˈfɝmətɪv/

câu trả lời khẳng định

•

Taki blinked an affirmative as he tried to cough out a response.

Nguồn: Schwartau, Winn: Terminal Compromise

contradictđộng từ (v)/ˌkɑntɹəˈdɪkt/

mâu thuẫn với

•

For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.

Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Book 51: Acts The Challoner Revision

contradictiondanh từ (n)/ˌkɑntɹəˈdɪkʃən/

sự đối lập giữa hai lực lượng hoặc ý tưởng xung đột

•

I made it a rule to forbear all direct contradiction to the sentiments of others, and all positive assertion of my own.

Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 15

contradictorytính từ (adj)/ˌkɑntɹəˈdɪktɚi/

của các từ hoặc mệnh đề có liên quan đến mức cả hai đều không thể đúng và cả hai đều không thể sai

•

Or is there one puzzled author producing an impossible and contradictory character?

Nguồn: Lang, Andrew: The Valet's Tragedy, and Other Studies

neutraliseđộng từ (v)

loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết

•

The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.

Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II

neutralisationdanh từ (n)

một phản ứng hóa học trong đó axit và bazơ tương tác với nhau để tạo thành muối

•

The neutralisation may be effected either in the still itself, or in a well made of cast iron.

Nguồn: Cooley, Arnold James: Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I

neutralizeđộng từ (v)/ˈnutɹəˌlaɪz/

làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu

•

The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.

Nguồn: Beeton, Mrs. (Isabella Mary): The Book of Household Management

neutralizationdanh từ (n)/ˌnutɹələˈzeɪʃən/

hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy ra

•

It is suggested that the action of the bases on linseed oil is simply due to their neutralization of the free acid.

Nguồn: Hiscox, Gardner Dexter, 1823-1908 [Editor]: Henley's Twentieth Century Formulas, Recipes and Processes

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: negate

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "negate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: negate

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "negate" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "negate" ở nét nghĩa "mâu thuẫn với" (ngoài ra "contradict" còn biểu thị: phủ nhận sự thật của).

“For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "negate" khi diễn đạt nét nghĩa: mâu thuẫn với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "negate" khi diễn đạt nét nghĩa: phủ nhận sự thật.

Đồng nghĩa với "negate" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralise" còn biểu thị: loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chết).

“The picric acid is purified by neutralising the yellow mass with potassa, and crystallising twice out of water.”

Đồng nghĩa với "negate" ở nét nghĩa "làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động" (ngoài ra "neutralize" còn biểu thị: làm cho trung lập về mặt chính trị và do đó không gây khó chịu).

“The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "negate" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: negate

12 câu trong kho sách →
Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."
Franzos, Karl Emil: For the Right, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sir Erskine May, in his evidence before the recent committee, stated that Mr. Bradlaugh simply claimed to affirm.
Bradlaugh, Charles: The True Story of My Parliamentary Struggle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That is, we understand the meaning of the word, otherwise we could not affirm or deny anything of it.
Berkeley, George: The Works of George Berkeley. Vol. 1 of 4: Philosophical Works, 1705-21, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I should want to know a lot about that before I put money into it," affirmed Jeckie.
Fletcher, J. S. (Joseph Smith): The Root of All Evil, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Those who affirm a First Cause, in which second causes and their effects are intelligible, affirm the supernatural.
Various: The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The visiting physician had made a pretty good thing of it, the neighbors affirmed, for "H. was in easy circumstances."
Crabtre, Addison Darre: The Funny Side of Physic Or, The Mysteries of Medicine, Presenting the Humorous and Serious Sides of Medical Practice. An Exposé of Medical Humbugs, Quacks, and Charlatans in All Ages and All Countries., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Such a line of argument is affirmed to begin in irrational assumptions, and to terminate in a vicious circle.
Row, C. A. (Charles Adolphus): The Supernatural in the New Testament, Possible, Credible, and Historical Or, An Examination of the Validity of Some Recent Objections Against Christianity as a Divine Revelation
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: negate

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “negate” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”

Nguồn: Franzos, Karl Emil: For the Right

“I can affirm in excuse for what followed that I had no time to form plans.”

Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “negate”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “negate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “negate”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “negate”:

“Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “negate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /nɪˈɡeɪt/; US /nɪˈɡeɪt/.

negate (động từ): Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)

Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts).

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

affirm ↔ negate

Họ từ trong dữ liệu: affirm: động từ (v) · affirmative: danh từ (n) · contradict: động từ (v) · contradiction: danh từ (n) · contradictory: tính từ (adj) · neutralise: động từ (v) · neutralisation: danh từ (n) · neutralize: động từ (v) · neutralization: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

negate: Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "negate" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: contradict, belie, contravene, neutralise

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "negate" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

negate ↔ contradict · belie · contravene · neutralise

Nét nghĩa mở rộng: be in contradiction with (mâu thuẫn với)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “negate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: negate

Hỏi đáp trọng tâm

negate nghĩa là gì (meaning & definition)?

negate (động từ, phát âm Mỹ /nɪˈɡeɪt/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "affirm"). Opposite in meaning to affirm (establish or strengthen as with new evidence or facts)

Từ negate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡeɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /nɪˈɡeɪt/; US /nɪˈɡeɪt/.

Từ negate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "negate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: negates; Quá khứ / Phân từ: negated; Dạng V-ing: negating.

Các nét nghĩa của từ negate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "affirm" (thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới) (Ví dụ: “Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward."”) - Nét nghĩa 2 [B2]: mâu thuẫn với - Nét nghĩa 3 [B2]: phủ nhận sự thật - Nét nghĩa 4 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động - Nét nghĩa 5 [C1]: làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác dụng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ negate:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /nɪˈɡeɪt/; US /nɪˈɡeɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: negates; Quá khứ / Phân từ: negated; Dạng V-ing: negating.

negate được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Hajek is prepared to affirm this to the judge and elders, if they will step forward." (Karl Emil Franzos, For the Right. Nguồn: Project Gutenberg #36904.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/negate, mã đối chiếu EV-7B1C5F46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "negate" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "affirm, contradict, neutralise, neutralize".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

affirm, contradict, neutralise, neutralize