belie
động từ (v)
Belie có nghĩa là mâu thuẫn với.
Định nghĩa Anh – Anh: Be in contradiction with.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.belieđộng từ (v)
Be in contradiction with.
Mâu thuẫn với.
- •
For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •flatly contradict118 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): belie
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
contradict ↔ belie
Mục từ "belie" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "contradict" (mâu thuẫn với).
Họ từ & Biến thể từ loại: belie
Họ từ của "belie" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: contradict: động từ (v), contradiction: danh từ (n), contradictory: tính từ (adj).
mâu thuẫn với
For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Book 51: Acts The Challoner Revision
sự đối lập giữa hai lực lượng hoặc ý tưởng xung đột
I made it a rule to forbear all direct contradiction to the sentiments of others, and all positive assertion of my own.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 15
của các từ hoặc mệnh đề có liên quan đến mức cả hai đều không thể đúng và cả hai đều không thể sai
Or is there one puzzled author producing an impossible and contradictory character?
Nguồn: Lang, Andrew: The Valet's Tragedy, and Other Studies
Cụm từ & Collocations: belie
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "belie". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- flatly contradict
Đồng nghĩa & Sắc thái: belie
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "belie" phân theo từng nét nghĩa (mâu thuẫn với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "belie" ở nét nghĩa "mâu thuẫn với" (ngoài ra "contradict" còn biểu thị: phủ nhận sự thật của).
“For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.”
Câu dẫn chứng văn học: belie
12 câu trong kho sách →For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.Only, take you care that you be not discovered to be a deceiver in these expressions; and by your looks do not contradict your words.No, in spite of all that you may say or leave unsaid, your promises are contradicted by our memories.The various successive teachers not only pulled down what their predecessors had set up, but even contemporary leaders contradicted each other.Now we cannot contradict the fact of this experiment: that the rested animal was made to look tired.Perhaps you will think that I am going to contradict some of the things that I have told you before.And then I contradicted him, in a manner firm and flat."Am I to understand by your silence that you are unable to contradict the truth of what Sir Bartholomew said?"Đọc mở rộng theo CEFR: belie
Từ vựng bậcB2→“For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.”
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Book 51: Acts The Challoner Revision
“Only, take you care that you be not discovered to be a deceiver in these expressions; and by your looks do not contradict your words.”
Nguồn: Ovid, 44 BCE-18?: Ars Amatoria; or, The Art Of Love Literally Translated into English Prose, with Copious Notes
Cấu trúc & Vận dụng: “belie”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “belie” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “belie”
Dữ liệu từ nguyên: contradict ↔ belie
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “belie”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “belie” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “belie”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “belie”:
“For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.”
Gợi ý luyện tập với “belie”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
belie (động từ): mâu thuẫn với
Định nghĩa tiếng Anh: Be in contradiction with.
contradict ↔ belie
Họ từ trong dữ liệu: contradict: động từ (v) · contradiction: danh từ (n) · contradictory: tính từ (adj)
flatly contradict
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "belie" trong câu.
flatly contradict
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "belie" trong câu.
flatly contradict
Mở rộng biên độ diễn đạt với "belie".
Ứng dụng & Mở rộng: “belie”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “belie” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “belie”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “belie” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “belie” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: belie
Hỏi đáp trọng tâmbelie nghĩa là gì (meaning & definition)?
belie (động từ, phát âm Mỹ /bɪˈlaɪ/) có nghĩa là mâu thuẫn với (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "contradict"). be in contradiction with
Từ belie trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlaɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈlaɪ/; US /bɪˈlaɪ/.
Từ belie là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "belie" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: belies; Quá khứ / Phân từ: belied; Dạng V-ing: beliing.
Các nét nghĩa của từ belie theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: mâu thuẫn với (Ví dụ: “For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ belie:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈlaɪ/; US /bɪˈlaɪ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: belies; Quá khứ / Phân từ: belied; Dạng V-ing: beliing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ belie:
flatly contradict
belie được dùng trong câu như thế nào?
For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly. (Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 51: Acts The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8351.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)