contravene
động từ (v)
- contravenes/ˈkɑntɹəˌvinz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- contravened/ˈkɑntɹəˌvind/
- (Quá khứ / Phân từ)
- contravening/ˈkɑntɹəˌvinɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Contravene có nghĩa là đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật.
Định nghĩa Anh – Anh: Go against, as of rules and laws.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.contraveneđộng từ (v)
Go against, as of rules and laws.
Đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật.
- •
Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •conflict emotions663 lần trong kho sách
- •internal conflict277 lần trong kho sách
- •bloody conflict209 lần trong kho sách
- •desperate conflict294 lần trong kho sách
- •armed conflict315 lần trong kho sách
- •conflict resolution265 lần trong kho sách
- •
- 2.contraveneđộng từ (v)
Deny the truth of.
Phủ nhận sự thật.
- 3.contraveneđộng từ (v)
Go against, as of rules and laws.
Đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật.
Từ nguyên học (Etymology): contravene
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
conflict ↔ contravene
Mục từ "contravene" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "conflict, contradict, infringe" (đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật).
Họ từ & Biến thể từ loại: contravene
Họ từ của "contravene" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: conflict: danh từ (n), contradict: động từ (v), contradiction: danh từ (n), contradictory: tính từ (adj), infringe: động từ (v), infringement: danh từ (n).
một cuộc đụng độ mở giữa hai nhóm đối lập (hoặc cá nhân)
Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm.
Nguồn: Fuess, Claude Moore: Lord Byron as a satirist in verse
mâu thuẫn với
For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.
Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Book 51: Acts The Challoner Revision
sự đối lập giữa hai lực lượng hoặc ý tưởng xung đột
I made it a rule to forbear all direct contradiction to the sentiments of others, and all positive assertion of my own.
Nguồn: Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 15
của các từ hoặc mệnh đề có liên quan đến mức cả hai đều không thể đúng và cả hai đều không thể sai
Or is there one puzzled author producing an impossible and contradictory character?
Nguồn: Lang, Andrew: The Valet's Tragedy, and Other Studies
đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật
No, indeed,” Bessie answered, respecting Rachel’s gesture of refusal; “no one is to infringe her incog, under penalty of never coming here again.
Nguồn: Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Clever Woman of the Family
một hành động coi thường một thỏa thuận hoặc một quyền
He exacted the most absolute obedience from the monks, and pitiless was the punishment for any infringement of his rules....
Nguồn: Maugham, W. Somerset (William Somerset): Orientations
Cụm từ & Collocations: contravene
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "contravene". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- conflict emotions
- internal conflict
- bloody conflict
- desperate conflict
- armed conflict
- conflict resolution
Đồng nghĩa & Sắc thái: contravene
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "contravene" phân theo từng nét nghĩa (đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "contravene" khi diễn đạt nét nghĩa: đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật.
“Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "contravene" khi diễn đạt nét nghĩa: đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật.
Đồng nghĩa với "contravene" ở nét nghĩa "đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật" (ngoài ra "infringe" còn biểu thị: vượt quá giới hạn thông thường).
““No, indeed,” Bessie answered, respecting Rachel’s gesture of refusal; “no one is to infringe her incog, under penalty of never coming here again.””
Đồng nghĩa với "contravene" ở nét nghĩa "phủ nhận sự thật" (ngoài ra "contradict" còn biểu thị: mâu thuẫn với).
“For as much therefore as these things cannot be contradicted, you ought to be quiet and to do nothing rashly.”
Câu dẫn chứng văn học: contravene
12 câu trong kho sách →Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm.Peace; not after years of doubtful conflict, but now, to strengthen for the conflict.Then she weighed carefully her conflicting duties, and decided to remain at home.“If your science be true, or really be science,” retorted Mr. Cotton, “it can never be in conflict with theology.The recognition was immediate, and each seemed to have a conflict of passions in the breast.The perennial conflict between priest and prophet is given in the double function of religion.Democracy languishes, and freedom sickens in the midst of conflict.Before the end of the conflict one would have thought that even your politician must acquire some judgment from so much vivid and informing experience.Đọc mở rộng theo CEFR: contravene
Từ vựng bậcB2→“Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm.”
Nguồn: Fuess, Claude Moore: Lord Byron as a satirist in verse
“Peace; not after years of doubtful conflict, but now, to strengthen for the conflict.”
Nguồn: Charles, Elizabeth Rundle: The Draytons and the Davenants
Cấu trúc & Vận dụng: “contravene”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “contravene” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “contravene”
Dữ liệu từ nguyên: conflict ↔ contravene
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “contravene”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “contravene” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “contravene”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “contravene”:
“Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm.”
Gợi ý luyện tập với “contravene”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
contravene (động từ): đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật
Định nghĩa tiếng Anh: Go against, as of rules and laws.
conflict ↔ contravene
Họ từ trong dữ liệu: conflict: danh từ (n) · contradict: động từ (v) · contradiction: danh từ (n) · contradictory: tính từ (adj) · infringe: động từ (v) · infringement: danh từ (n)
conflict emotions
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "contravene" trong câu.
internal conflict
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "contravene" trong câu.
bloody conflict
Nét nghĩa mở rộng: deny the truth of (phủ nhận sự thật)
Ứng dụng & Mở rộng: “contravene”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “contravene” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “contravene”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “contravene” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “contravene” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: contravene
Hỏi đáp trọng tâmcontravene nghĩa là gì (meaning & definition)?
contravene (động từ, phát âm Mỹ /ˈkɑntɹəˌvin/) có nghĩa là đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "conflict"). go against, as of rules and laws
Từ contravene trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑntɹəˌvin/; US /ˈkɑntɹəˌvin/.
Từ contravene là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "contravene" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: contravenes; Quá khứ / Phân từ: contravened; Dạng V-ing: contravening.
Các nét nghĩa của từ contravene theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật (Ví dụ: “Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: phủ nhận sự thật - Nét nghĩa 3 [B2]: đi ngược lại, như các quy tắc và pháp luật
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ contravene:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑntɹəˌvin/; US /ˈkɑntɹəˌvin/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: contravenes; Quá khứ / Phân từ: contravened; Dạng V-ing: contravening.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ contravene:
conflict emotions; internal conflict; bloody conflict; desperate conflict; armed conflict
contravene được dùng trong câu như thế nào?
Civil war ensues, and when, at length, all the conflicting parties unite for a conference, they are destroyed by a terrible storm. (Claude Moore Fuess, Lord Byron as a satirist in verse. Nguồn: Project Gutenberg #73176.; Nguyên văn tiếng Anh)