Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “writer”

1.218 câu thật có từ writer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: writer nghĩa là nhà văn. writer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: writes (books or stories or articles or the like) professionally (for pay). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ writer

Danh sách câu dẫn chứng (1.218 câu)

    Từ hay đi cùng writer

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    federal writer635 lần
    writer project609 lần
    prose writer301 lần
    writer of fiction289 lần
    modern writer501 lần
    contemporary writer241 lần
    french writer701 lần
    american writer502 lần
    romance writer218 lần
    popular writer290 lần
    novel writer218 lần
    anonymous writer150 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ writer

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writer trong kho câu?
    Kho câu có 1.218 câu có từ writer hoặc các dạng của từ, trích từ 860 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writer?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writer: Câu phủ định (139 câu), Hiện tại hoàn thành (121 câu), Quá khứ đơn (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.