Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

write

động từ (v)

A1
/ˈɹaɪt//ˈɹaɪt/
Biến thể:
writes/ˈɹaɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
writing
(Dạng V-ing)
writings/ˈɹaɪtɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
written
(Biến thể ngữ pháp)
wrote/ˈɹoʊt/
(Biến thể ngữ pháp)

Write có nghĩa là viết, sản xuất một tác phẩm văn học.

Định nghĩa Anh - Anh: Produce a literary work.

Họ từ:writer(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “sản xuất một tác phẩm văn học”:writeA1/composeB1/penA1/inditeA1/publishA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.writeđộng từ (v)

    Produce a literary work.

    Sản xuất một tác phẩm văn học.

    • •

      "Write a note to the jewellers saying that you have got it."

      "Hãy viết một bức thư cho người thợ kim hoàn nói rằng bạn đã có được nó."

    Đồng nghĩa (SYN):compose/pen/indite
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.writeđộng từ (v)

    Communicate or express by writing.

    Giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản.

  3. 3.writeđộng từ (v)

    Have (one's written work) issued for publication.

    Có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bản.

    Đồng nghĩa (SYN):publish
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): write

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: write

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "write" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: writer: danh từ (n).

writerdanh từ (n)/ˈɹaɪtɚ/

viết (sách, truyện, bài báo hoặc những thứ tương tự) một cách chuyên nghiệp (được trả tiền)

•

The volume is composed of a number of essays contributed by different writers whose scholarship and fitness have recommended them for the service.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: write

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "write". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • write a letter

    As a practice, write a letter to an imaginary Portuguese penfriend, using your knowledge of basic Portuguese vocabulary.

    Để thực hành, hãy viết một lá thư cho một người bạn tưởng tượng bằng tiếng Bồ Đào Nha, sử dụng kiến ​​thức từ vựng tiếng Bồ Đào Nha cơ bản của bạn.

    Tác phẩm mở: Portuguese/Contents/L1/Lesson Four - Where Do You Come From?

  • write letters

    On Boxing Day I made Winifred and Marion write letters of thanks--a weary process from which they emerged splattered with tears and ink.

    Vào Ngày tặng quà, tôi bắt Winifred và Marion viết thư cảm ơn - một quá trình mệt mỏi mà từ đó họ xuất hiện với nước mắt và mực.

    Vaizey, George de Horne, Mrs.: The lady of the basement flat

  • write down

    Because they were always moving, they did not write down their history in books.

    Wikipedia contributors: Halime Hatun

  • write a book
  • write about

    Mersereau will write about his book tour on his publisher Goose Lane Editions blog.

    Tác phẩm mở: Top 100 Canadian albums named

  • write a note

    "Write a note to the jewellers saying that you have got it."

    "Hãy viết một bức thư cho người thợ kim hoàn nói rằng bạn đã có được nó."

    Trollope, Anthony: The American Senator

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: write

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "write" phân theo từng nét nghĩa (sản xuất một tác phẩm văn học), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "write" ở nét nghĩa "sản xuất một tác phẩm văn học" (ngoài ra "compose" còn biểu thị: tạo thành chất của).

“Ellen knocked at the closed door of the bedroom, and was bidden by a composed but weary voice to come in.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "write" khi diễn đạt nét nghĩa: sản xuất một tác phẩm văn học.

“I well remember the distrustful resentment in which old teachers held the “English” (steel) pens.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "write" khi diễn đạt nét nghĩa: sản xuất một tác phẩm văn học.

Đồng nghĩa với "write" ở nét nghĩa "có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bản" (ngoài ra "publish" còn biểu thị: đưa vào in).

“The editor of the paper showed this to Thomas Overton before it was published and that gentleman rode to the Hermitage.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: write

Otherwise the congregation might get the habit of forgetting who (ostensibly) wrote the book.

Nếu không, hội chúng có thể có thói quen quên mất ai (có vẻ như) đã viết cuốn sách đó.

Twain, Mark: Christian Science, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Earlier, Brushel told you about Drew writing a letter and putting it in the mailbox.

Trước đó, Brushel đã kể cho bạn nghe về việc Drew viết một lá thư và bỏ nó vào hộp thư.

Tác phẩm mở: Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 2 - Trial Former, Nguyên văn tác phẩm
She brings her sketchbook everywhere, and writes down ideas for her books.

Cô ấy mang cuốn sổ phác thảo của mình đi khắp mọi nơi và viết ra những ý tưởng cho cuốn sách của mình.

Wikipedia contributors: Grace Lin, Nguyên văn tác phẩm
It features a book and additional lyrics are written Nick Blaemire, additional music by Madeline Smith.

Nó có một cuốn sách và lời bài hát bổ sung được viết bởi Nick Blaemire, phần nhạc bổ sung của Madeline Smith.

Wikipedia contributors: Descendants (franchise), Nguyên văn tác phẩm
I am now engaged in writing a letter asking for that authorization."

Bây giờ tôi đang viết một lá thư xin giấy phép đó.”

Hancock, H. Irving (Harrie Irving): The High School Boys' Canoe Club, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This life he led, while he was writing his books, for two months together, without intermission.

Cuộc sống này, ông đã sống, trong khi viết sách, cùng nhau trong hai tháng không ngừng nghỉ.

Collins, Wilkie: My Miscellanies, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Write a note to the jewellers saying that you have got it."

"Hãy viết một bức thư cho người thợ kim hoàn nói rằng bạn đã có được nó."

Trollope, Anthony: The American Senator, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was as courteous and explanatory a letter as could be written.

Đó là một lá thư lịch sự và giải thích nhất có thể được viết ra.

Wood, Henry, Mrs.: Bessy Rane: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: write

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “write” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Otherwise the congregation might get the habit of forgetting who (ostensibly) wrote the book.”

Nếu không, hội chúng có thể có thói quen quên mất ai (có vẻ như) đã viết cuốn sách đó.

Nguồn: Twain, Mark: Christian Science

“Earlier, Brushel told you about Drew writing a letter and putting it in the mailbox.”

Trước đó, Brushel đã kể cho bạn nghe về việc Drew viết một lá thư và bỏ nó vào hộp thư.

Nguồn: Tác phẩm mở: Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 2 - Trial Former

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “write”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “write” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “write”

Họ từ liên kết: writer: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “write”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “write” với tần suất cao:

4.533 lần trong kho sách
2.582 lần trong kho sách
5.570 lần trong kho sách
2.112 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “write”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “write”:

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “write”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪt/.

write (động từ): sản xuất một tác phẩm văn học

Định nghĩa tiếng Anh: Produce a literary work.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

write (động từ (v)) ↔ writer

Họ từ trong dữ liệu: writer: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.533 lần trong kho sách

write a letter

“As a practice, write a letter to an imaginary Portuguese penfriend, using your knowledge of basic Portuguese vocabulary.” (Để thực hành, hãy viết một lá thư cho một người bạn tưởng tượng bằng tiếng Bồ Đào Nha, sử dụng kiến ​​thức từ vựng tiếng Bồ Đào Nha cơ bản của bạn.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.582 lần trong kho sách

write letters

“On Boxing Day I made Winifred and Marion write letters of thanks--a weary process from which they emerged splattered with tears and ink.” (Vào Ngày tặng quà, tôi bắt Winifred và Marion viết thư cảm ơn - một quá trình mệt mỏi mà từ đó họ xuất hiện với nước mắt và mực.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.570 lần trong kho sách

write down

“Because they were always moving, they did not write down their history in books.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In this preliminary process, no doubt, one can _____ a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: write

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“You always _____ pleasantly; and if I had wished to lose any portion of your correspondence, it would not have been that letter.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: write

You always write pleasantly; and if I had wished to lose any portion of your correspondence, it would not have been that letter.

Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “write”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: write

Hỏi đáp trọng tâm

write nghĩa là gì (meaning & definition)?

write nghĩa là viết. write là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: produce a literary work.

Từ write trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪt/.

Từ write là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "write" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: writes; Dạng V-ing: writing; Ngôi thứ 3 số ít: writings; Biến thể ngữ pháp: written; Biến thể ngữ pháp: wrote.

Các nét nghĩa của từ write theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: sản xuất một tác phẩm văn học (Ví dụ: “"Write a note to the jewellers saying that you have got it."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản - Nét nghĩa 3 [A1]: có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bản

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ write:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: writes; Dạng V-ing: writing; Ngôi thứ 3 số ít: writings; Biến thể ngữ pháp: written; Biến thể ngữ pháp: wrote.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ write:

write a letter; write letters; write down; write a book; write about

write được dùng trong câu như thế nào?

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/write, mã đối chiếu EV-F2A712D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

writes, writing, writings, written, wrote