write
động từ (v)
Write có nghĩa là viết, sản xuất một tác phẩm văn học.
Định nghĩa Anh - Anh: Produce a literary work.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.writeđộng từ (v)
Produce a literary work.
Sản xuất một tác phẩm văn học.
- •
"Write a note to the jewellers saying that you have got it."
"Hãy viết một bức thư cho người thợ kim hoàn nói rằng bạn đã có được nó."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •write a letter4.533 lần trong kho sách
- •write letters2.582 lần trong kho sách
- •write down5.570 lần trong kho sách
- •write a book2.112 lần trong kho sách
- •write about6.629 lần trong kho sách
- •write a note1.424 lần trong kho sách
- •
- 2.writeđộng từ (v)
Communicate or express by writing.
Giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản.
- 3.writeđộng từ (v)
Have (one's written work) issued for publication.
Có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bản.
Đồng nghĩa (SYN):publish
Từ nguyên học (Etymology): write
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: write
Họ từ của "write" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: writer: danh từ (n).
viết (sách, truyện, bài báo hoặc những thứ tương tự) một cách chuyên nghiệp (được trả tiền)
The volume is composed of a number of essays contributed by different writers whose scholarship and fitness have recommended them for the service.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
Cụm từ & Collocations: write
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "write". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- write a letter
As a practice, write a letter to an imaginary Portuguese penfriend, using your knowledge of basic Portuguese vocabulary.
Để thực hành, hãy viết một lá thư cho một người bạn tưởng tượng bằng tiếng Bồ Đào Nha, sử dụng kiến thức từ vựng tiếng Bồ Đào Nha cơ bản của bạn.
Tác phẩm mở: Portuguese/Contents/L1/Lesson Four - Where Do You Come From?
- write letters
On Boxing Day I made Winifred and Marion write letters of thanks--a weary process from which they emerged splattered with tears and ink.
Vào Ngày tặng quà, tôi bắt Winifred và Marion viết thư cảm ơn - một quá trình mệt mỏi mà từ đó họ xuất hiện với nước mắt và mực.
Vaizey, George de Horne, Mrs.: The lady of the basement flat
- write down
Because they were always moving, they did not write down their history in books.
Wikipedia contributors: Halime Hatun
- write a book
- write about
Mersereau will write about his book tour on his publisher Goose Lane Editions blog.
Tác phẩm mở: Top 100 Canadian albums named
- write a note
"Write a note to the jewellers saying that you have got it."
"Hãy viết một bức thư cho người thợ kim hoàn nói rằng bạn đã có được nó."
Trollope, Anthony: The American Senator
Đồng nghĩa & Sắc thái: write
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "write" phân theo từng nét nghĩa (sản xuất một tác phẩm văn học), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "write" ở nét nghĩa "sản xuất một tác phẩm văn học" (ngoài ra "compose" còn biểu thị: tạo thành chất của).
“Ellen knocked at the closed door of the bedroom, and was bidden by a composed but weary voice to come in.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "write" khi diễn đạt nét nghĩa: sản xuất một tác phẩm văn học.
“I well remember the distrustful resentment in which old teachers held the “English” (steel) pens.”
Câu dẫn chứng văn học: write
Otherwise the congregation might get the habit of forgetting who (ostensibly) wrote the book.Nếu không, hội chúng có thể có thói quen quên mất ai (có vẻ như) đã viết cuốn sách đó.
Earlier, Brushel told you about Drew writing a letter and putting it in the mailbox.Trước đó, Brushel đã kể cho bạn nghe về việc Drew viết một lá thư và bỏ nó vào hộp thư.
She brings her sketchbook everywhere, and writes down ideas for her books.Cô ấy mang cuốn sổ phác thảo của mình đi khắp mọi nơi và viết ra những ý tưởng cho cuốn sách của mình.
It features a book and additional lyrics are written Nick Blaemire, additional music by Madeline Smith.Nó có một cuốn sách và lời bài hát bổ sung được viết bởi Nick Blaemire, phần nhạc bổ sung của Madeline Smith.
I am now engaged in writing a letter asking for that authorization."Bây giờ tôi đang viết một lá thư xin giấy phép đó.”
This life he led, while he was writing his books, for two months together, without intermission.Cuộc sống này, ông đã sống, trong khi viết sách, cùng nhau trong hai tháng không ngừng nghỉ.
"Write a note to the jewellers saying that you have got it.""Hãy viết một bức thư cho người thợ kim hoàn nói rằng bạn đã có được nó."
It was as courteous and explanatory a letter as could be written.Đó là một lá thư lịch sự và giải thích nhất có thể được viết ra.
Đọc mở rộng theo CEFR: write
Từ vựng bậcA1→“Otherwise the congregation might get the habit of forgetting who (ostensibly) wrote the book.”
Nếu không, hội chúng có thể có thói quen quên mất ai (có vẻ như) đã viết cuốn sách đó.
Nguồn: Twain, Mark: Christian Science
“Earlier, Brushel told you about Drew writing a letter and putting it in the mailbox.”
Trước đó, Brushel đã kể cho bạn nghe về việc Drew viết một lá thư và bỏ nó vào hộp thư.
Nguồn: Tác phẩm mở: Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 2 - Trial Former
Cấu trúc & Vận dụng: “write”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “write” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “write”
Họ từ liên kết: writer: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “write”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “write” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “write”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
write (động từ): sản xuất một tác phẩm văn học
Định nghĩa tiếng Anh: Produce a literary work.
write (động từ (v)) ↔ writer
Họ từ trong dữ liệu: writer: danh từ (n)
write a letter
“As a practice, write a letter to an imaginary Portuguese penfriend, using your knowledge of basic Portuguese vocabulary.” (Để thực hành, hãy viết một lá thư cho một người bạn tưởng tượng bằng tiếng Bồ Đào Nha, sử dụng kiến thức từ vựng tiếng Bồ Đào Nha cơ bản của bạn.)
write letters
“On Boxing Day I made Winifred and Marion write letters of thanks--a weary process from which they emerged splattered with tears and ink.” (Vào Ngày tặng quà, tôi bắt Winifred và Marion viết thư cảm ơn - một quá trình mệt mỏi mà từ đó họ xuất hiện với nước mắt và mực.)
write down
“Because they were always moving, they did not write down their history in books.”
“In this preliminary process, no doubt, one can _____ a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: write
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“You always _____ pleasantly; and if I had wished to lose any portion of your correspondence, it would not have been that letter.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: write
You always write pleasantly; and if I had wished to lose any portion of your correspondence, it would not have been that letter.
Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné
Ứng dụng & Mở rộng: “write”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “write”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “write”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “write” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “write” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: write
Hỏi đáp trọng tâmwrite nghĩa là gì (meaning & definition)?
write nghĩa là viết. write là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: produce a literary work.
Từ write trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪt/.
Từ write là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "write" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: writes; Dạng V-ing: writing; Ngôi thứ 3 số ít: writings; Biến thể ngữ pháp: written; Biến thể ngữ pháp: wrote.
Các nét nghĩa của từ write theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sản xuất một tác phẩm văn học (Ví dụ: “"Write a note to the jewellers saying that you have got it."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản - Nét nghĩa 3 [A1]: có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bản
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ write:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: writes; Dạng V-ing: writing; Ngôi thứ 3 số ít: writings; Biến thể ngữ pháp: written; Biến thể ngữ pháp: wrote.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ write:
write a letter; write letters; write down; write a book; write about
write được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)