writings
động từ (v)
Writings có nghĩa là sản xuất một tác phẩm văn học (dạng biến thể ngữ pháp của "write").
Định nghĩa Anh - Anh: Produce a literary work.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.writingsđộng từ (v)
Produce a literary work.
Sản xuất một tác phẩm văn học.
- •
I come now to examine (though it be done in part already) what manners those are which I find everywhere in your writings.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •write a letter4.533 lần trong kho sách
- •write letters2.582 lần trong kho sách
- •write down5.570 lần trong kho sách
- •write a book2.112 lần trong kho sách
- •write about6.629 lần trong kho sách
- •write a note1.424 lần trong kho sách
- •
- 2.writingsđộng từ (v)
Communicate or express by writing.
Giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản.
Đồng nghĩa (SYN):write - 3.writingsđộng từ (v)
Have (one's written work) issued for publication.
Có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bản.
Từ nguyên học (Etymology): writings
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
write ↔ writings
Mục từ "writings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "write" (sản xuất một tác phẩm văn học).
Họ từ & Biến thể từ loại: writings
Họ từ của "writings" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: write: động từ (v), writer: danh từ (n).
sản xuất một tác phẩm văn học
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
viết (sách, truyện, bài báo hoặc những thứ tương tự) một cách chuyên nghiệp (được trả tiền)
The volume is composed of a number of essays contributed by different writers whose scholarship and fitness have recommended them for the service.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
Cụm từ & Collocations: writings
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "writings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- write a letter
- write letters
- write down
- write a book
- write about
- write a note
Đồng nghĩa & Sắc thái: writings
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "writings" phân theo từng nét nghĩa (sản xuất một tác phẩm văn học), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "writings" ở nét nghĩa "sản xuất một tác phẩm văn học" (ngoài ra "write" còn biểu thị: giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản).
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Đồng nghĩa với "writings" ở nét nghĩa "sản xuất một tác phẩm văn học" (ngoài ra "compose" còn biểu thị: tạo thành chất của).
“Ellen knocked at the closed door of the bedroom, and was bidden by a composed but weary voice to come in.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "writings" khi diễn đạt nét nghĩa: sản xuất một tác phẩm văn học.
“I well remember the distrustful resentment in which old teachers held the “English” (steel) pens.”
Câu dẫn chứng văn học: writings
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.You always write pleasantly; and if I had wished to lose any portion of your correspondence, it would not have been that letter.My Publisher is a nice man, but he has got a way of asking a person that they should write him pieces about impossible things.A newspaper reporter happened to come along to write a story based upon this episode, to be called “The Pinching of Moochey by Mickey.”I come now to examine (though it be done in part already) what manners those are which I find everywhere in your writings.“Why, my dear mother,” said George, “I never made a remittance to you without writing fully upon all my affairs.”You would have had a chance to write a swell report on that shooting, Sands--judging from the other reports you’ve turned in against me.”"I feel as if I am preaching a sermon—but I'm so interested and anxious about it all, that I must write it to you.Đọc mở rộng theo CEFR: writings
Từ vựng bậcA1→“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“You always write pleasantly; and if I had wished to lose any portion of your correspondence, it would not have been that letter.”
Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné
Cấu trúc & Vận dụng: “writings”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “writings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “writings”
Dữ liệu từ nguyên: write ↔ writings
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “writings”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “writings” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “writings”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
writings (động từ): sản xuất một tác phẩm văn học
Định nghĩa tiếng Anh: Produce a literary work.
write ↔ writings
Họ từ trong dữ liệu: write: động từ (v), writer: danh từ (n)
write a letter
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "writings" trong câu.
write letters
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "writings" trong câu.
write down
Nét nghĩa mở rộng: communicate or express by writing (giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản)
“I come now to examine (though it be done in part already) what manners those are which I find everywhere in your _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: writings
I come now to examine (though it be done in part already) what manners those are which I find everywhere in your writings.
Nguồn: Hobbes, Thomas: The English works of Thomas Hobbes of Malmesbury, Volume 07 (of 11)
Ứng dụng & Mở rộng: “writings”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “writings”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “writings”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “writings” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “writings” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: writings
Hỏi đáp trọng tâmwritings nghĩa là gì (meaning & definition)?
writings (động từ, phát âm Mỹ /ˈɹaɪtɪŋz/) có nghĩa là sản xuất một tác phẩm văn học (dạng biến thể ngữ pháp của "write"). produce a literary work
Từ writings trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹaɪtɪŋz/; US /ˈɹaɪtɪŋz/.
Từ writings là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "writings" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ writings theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sản xuất một tác phẩm văn học (Ví dụ: “I come now to examine (though it be done in part already) what manners those are which I find everywhere in your writings.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: giao tiếp hoặc thể hiện bằng văn bản - Nét nghĩa 3 [A1]: có (tác phẩm viết của một người) được phát hành để xuất bản
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ writings:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹaɪtɪŋz/; US /ˈɹaɪtɪŋz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ writings:
write a letter; write letters; write down; write a book; write about
writings được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)