will
danh từ (n)
Will có nghĩa là sẽ, khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức.
Định nghĩa Anh - Anh: The capability of conscious choice and decision and intention.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.willdanh từ (n)
The capability of conscious choice and decision and intention.
Khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức.
Đồng nghĩa (SYN):volitionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •will go55.611 lần trong kho sách
- •will take45.650 lần trong kho sách
- •will give39.439 lần trong kho sách
- •will find36.756 lần trong kho sách
- •will tell38.386 lần trong kho sách
- •will come42.204 lần trong kho sách
- •will make38.715 lần trong kho sách
- •will see37.077 lần trong kho sách
- •will getTừ vựng học thuật
- •will tryTừ vựng học thuật
- •will showTừ vựng học thuật
- •will bringTừ vựng học thuật
- 2.willđộng từ (v)
Decree or ordain.
Một ý định hoặc mục đích cố định và liên tục.
- 3.willdanh từ (n)
A fixed and persistent intent or purpose.
Một văn bản pháp lý tuyên bố mong muốn của một người về việc xử lý tài sản của họ khi họ chết.
- 4.willdanh từ (n)
A legal document declaring a person's wishes regarding the disposal of their property when they die.
Đồng nghĩa (SYN):testament - 5.willđộng từ (v)
Determine by choice.
- 6.willđộng từ (v)
Leave or give by will after one's death.
Để lại hoặc cho đi theo di chúc sau khi chết.
Từ nguyên học (Etymology): will
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: will
Họ từ của "will" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: willingly: trạng từ (adv), willingness: danh từ (n).
một cách sẵn lòng
And one may suppose that I gladly did so, the more willingly that I should be near Annot, if the truth is told.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred), 1832-1902 [Editor]: Yule-Tide Yarns
tuân thủ vui vẻ
I professed every willingness, and for five minutes I listened, but it would be too much to say that I understood.
Tôi bày tỏ mọi sự sẵn lòng và tôi đã lắng nghe trong năm phút, nhưng sẽ là quá đáng nếu nói rằng tôi đã hiểu.
Nguồn: James, Henry: Greville Fane
Cụm từ & Collocations: will
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "will". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- will go
"And I know John will go wild over it," Edith added.
Taine, John: The greatest adventure
- will take
Nurse will take care of you, while I go to buy a paper.
Hurrell, Marian Isabel: A three-fold promise
- will give
- will find
- will tell
"I will tell you what Lippi must have taught any boy whom he loved.
Cook, Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler]: A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin
- will come
- will make
- will see
You will see how impossible it is for me to go to Dartmoor.”
Doyle, Arthur Conan: The Hound of the Baskervilles
- will get
- will try
“My poor, dear lad! tell me, and we will try to right it!”
Stratton-Porter, Gene: Freckles
- will show
- will bring
Đồng nghĩa & Sắc thái: will
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "will" phân theo từng nét nghĩa (khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "will" ở nét nghĩa "khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức" (ngoài ra "volition" còn biểu thị: hành động đưa ra lựa chọn).
“The individual is left to his own tastes and volition.”
Đồng nghĩa với "will" ở nét nghĩa "khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức" (ngoài ra "testament" còn biểu thị: một nghề tín ngưỡng).
“I have seen the Testaments of this society in various important schools; in the hands of the sick, and in the wards of the hospital.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "will" khi diễn đạt nét nghĩa: để lại hoặc cho đi theo di chúc sau khi chết.
“How shall it be with him if he is bequeathed from Pharaoh to Pharaoh of an intent like unto the last three?”
Câu dẫn chứng văn học: will
Effective leaders must be willing to see the team from the team’s perspective.Các nhà lãnh đạo hiệu quả phải sẵn sàng nhìn nhận nhóm từ quan điểm của nhóm.
Obviously, Scrooge can make over come to Duckburg only to discover that Glomgold won the race.Rõ ràng, Scrooge có thể đến Duckburg chỉ để phát hiện ra rằng Glomgold đã thắng cuộc đua.
I won it from Tom Hardiman; he took the invoice out of his pocket-book and flung it across the table to me.Tôi đã giành được nó từ Tom Hardiman; anh ta lấy hóa đơn ra khỏi ví và ném nó qua bàn cho tôi.
I was willing to give the malicious beast butt and line, and all, if he would only go the other way for a change.Tôi sẵn sàng cho con thú độc ác một cái mông và tất cả mọi thứ, nếu anh ta đi theo con đường khác để thay đổi.
But the praise, which they bestowed wholly on his lordship and which his lordship was willing to receive, I very unequivocally took to myself.Nhưng lời khen ngợi mà họ dành hoàn toàn cho lãnh chúa của anh ấy và lãnh chúa của anh ấy sẵn sàng nhận được, tôi đã nhận được một cách dứt khoát.
And now, where shall your home be, and will you build it, or buy it already built?”“Then I will buy the house,” said Betty, with sudden decision.'But it will have to last for a long time yet,' she said to herself.Đọc mở rộng theo CEFR: will
Từ vựng bậcA1→“Effective leaders must be willing to see the team from the team’s perspective.”
Các nhà lãnh đạo hiệu quả phải sẵn sàng nhìn nhận nhóm từ quan điểm của nhóm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Managing Groups and Teams/Leader Credibility
“Obviously, Scrooge can make over come to Duckburg only to discover that Glomgold won the race.”
Rõ ràng, Scrooge có thể đến Duckburg chỉ để phát hiện ra rằng Glomgold đã thắng cuộc đua.
Nguồn: Wikipedia contributors: DuckTales
Cấu trúc & Vận dụng: “will”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “will” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “will”
Họ từ liên kết: willingly: trạng từ (adv), willingness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “will”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “will” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “will”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
will (danh từ): khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức
Định nghĩa tiếng Anh: The capability of conscious choice and decision and intention.
will (danh từ (n)) ↔ willingly, willingness
Họ từ trong dữ liệu: willingly: trạng từ (adv), willingness: danh từ (n)
will go
“"And I know John will go wild over it," Edith added.”
will take
“Nurse will take care of you, while I go to buy a paper.”
will give
Nét nghĩa mở rộng: decree or ordain (một ý định hoặc mục đích cố định và liên tục)
“And now, where shall your home be, and _____ you build it, or buy it already built?””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: will
And now, where shall your home be, and will you build it, or buy it already built?”
Nguồn: Wells, Carolyn: The story of Betty
““Then I _____ buy the house,” said Betty, with sudden decision.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: will
“Then I will buy the house,” said Betty, with sudden decision.
Nguồn: Wells, Carolyn: The story of Betty
Ứng dụng & Mở rộng: “will”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “will”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “will”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “will” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “will” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: will
Hỏi đáp trọng tâmwill nghĩa là gì (meaning & definition)?
will nghĩa là sẽ. will là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention.
Từ will trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɪl/.
Từ will là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "will" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: ll; Quá khứ / Phân từ: willed; Dạng V-ing: willing; Số nhiều danh từ: wills; Biến thể ngữ pháp: won.
Các nét nghĩa của từ will theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức - Nét nghĩa 2 [A1]: một ý định hoặc mục đích cố định và liên tục - Nét nghĩa 3 [A1]: một văn bản pháp lý tuyên bố mong muốn của một người về việc xử lý tài sản của họ khi họ chết - Nét nghĩa 4 [A1]: a legal document declaring a person's wishes regarding the disposal of their property when they die - Nét nghĩa 5 [A1]: determine by choice - Nét nghĩa 6 [A1]: để lại hoặc cho đi theo di chúc sau khi chết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ will:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɪl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: ll; Quá khứ / Phân từ: willed; Dạng V-ing: willing; Số nhiều danh từ: wills; Biến thể ngữ pháp: won.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ will:
will go; will take; will give; will find; will tell
will được dùng trong câu như thế nào?
And now, where shall your home be, and will you build it, or buy it already built?” (Carolyn Wells, The story of Betty; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)