Câu tiếng Anh có từ “weary”
448 câu thật có từ weary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weary nghĩa là mệt mỏi. weary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: physically and mentally fatigued. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weary
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Have not many of us, in the weary way of life, felt, in some hours, how far easier it were to die than to live?
Từ trong câu: die, far, weary, life, hour, many, way, feel
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weary trong kho câu?
- Kho câu có 448 câu có từ weary hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weary: Quá khứ đơn (118 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.