Câu tiếng Anh có từ “viciously”
59 câu thật có từ viciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viciously nghĩa là một cách ác độc. viciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vicious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viciously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What effect must all these things have on those who have lived viciously?
Từ trong câu: viciously, effect, thing, live
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where can the viciously disposed man or the novice in crime apply with better prospects of instruction in the pursuit of his evil designs than to the columns of the newspaper?
Từ trong câu: viciously, dispose, man, novice, crime, apply, better, prospect
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng viciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spat viciously | 12 lần |
| snapped viciously | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viciously trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ viciously hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viciously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viciously: Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.