Câu tiếng Anh có từ “unreliably”
2 câu thật có từ unreliably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unreliably nghĩa là một cách thiếu tin cậy, thất thường không chắc chắn. unreliably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfaithful undependable unreliable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unreliably
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Indeed, what do we know of the experience of others, save what we gather, very vaguely and fragmentarily and unreliably, from books?
Từ trong câu: unreliably, indeed, know, experience, other, save, gather, book
Lev Shestov, All Things are Possible. Nguồn: Project Gutenberg #57369. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The parapets varied most unreliably in thickness, and one had to keep one's head below the level, as bullets often came through.
Từ trong câu: thickness, unreliably, varied, keep, head, below, level, bullet
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unreliably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unreliably trong kho câu?
- Kho câu có 2 câu có từ unreliably hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unreliably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unreliably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unreliably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unreliably: must và have to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.