time
danh từ (n)
Time có nghĩa là thời gian, một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện.
Định nghĩa Anh - Anh: An instance or single occasion for some event.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.timedanh từ (n)
An instance or single occasion for some event.
Một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện.
Đồng nghĩa (SYN):clipCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •first time67.202 lần trong kho sách
- •long time52.917 lần trong kho sách
- •short time30.711 lần trong kho sách
- •second time14.838 lần trong kho sách
- •last time17.422 lần trong kho sách
- •many time15.627 lần trong kho sách
- •time for51.335 lần trong kho sách
- •every time14.018 lần trong kho sách
- •next timeTừ vựng học thuật
- •time sinceTừ vựng học thuật
- •little timeTừ vựng học thuật
- •good timeTừ vựng học thuật
- 2.timedanh từ (n)
A period of time considered as a resource under your control and sufficient to accomplish something.
Một khoảng thời gian được coi là nguồn lực dưới sự kiểm soát của bạn và đủ để hoàn thành điều gì đó.
- 3.timeđộng từ (v)
Measure the time or duration of an event or action or the person who performs an action in a certain period of time.
Một khoảng thời gian không xác định (thường được đánh dấu bằng các thuộc tính hoặc hoạt động cụ thể).
Đồng nghĩa (SYN):clock - 4.timedanh từ (n)
An indefinite period (usually marked by specific attributes or activities).
- 5.timeđộng từ (v)
Assign a time for an activity or event.
Ấn định thời gian cho một hoạt động hoặc sự kiện.
- 6.timeđộng từ (v)
Set the speed, duration, or execution of.
Đặt tốc độ, thời lượng hoặc việc thực hiện.
Từ nguyên học (Etymology): time
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: time
Họ từ của "time" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: timeless: tính từ (adj), timeliness: danh từ (n), timely: tính từ (adj), timer: danh từ (n).
không bị ảnh hưởng bởi thời gian
But History, that timeless element which runs through the strains of life and anchors in eternity, History knows, and History will give you credit.
Nguồn: United States. Army. Armored Division, 4th: What they said about the Fourth Armored Division
đến đúng thời điểm
The timeliness of their exploit, the wonderful chance had gone to Wharton's head.
Nguồn: Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander): The Guns of Europe
trước khi hết thời hạn
Owing to the timely aid afforded her, she was speedily restored, and the first person her eyes fell upon was her lover.
Nhờ được giúp đỡ kịp thời nên cô đã nhanh chóng hồi phục và người đầu tiên cô để mắt tới chính là người yêu của cô.
Nguồn: Ainsworth, William Harrison: Windsor Castle
một chiếc đồng hồ đo một khoảng thời gian và báo hiệu sự kết thúc của nó
We were answered with the enthusiasm of an old-timer welcoming a newcomer to any country.
Nguồn: White, Stewart Edward: Gold
Cụm từ & Collocations: time
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "time". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- first time
He wondered if he had ever had such desperate eyes when he fell in love for the first time.
Rinehart, Mary Roberts: Temperamental people
- long time
'But it will have to last for a long time yet,' she said to herself.
Young, E. H. (Emily Hilda): Miss Mole
- short time
Then the burnout was gone and I was cured for a short time.
Sau đó, tình trạng kiệt sức biến mất và tôi được chữa khỏi trong một thời gian ngắn.
Tác phẩm mở: Buddha oracle
- second time
This prestigious award was given to the company for the second time in two years.
Giải thưởng danh giá này được trao cho công ty lần thứ hai trong hai năm.
Tác phẩm mở: Prestigious 2007 design award given to TAG Heuer
- last time
And that last time--oh Heaven! that I should so far forget myself!
Và lần cuối cùng đó - ôi Chúa ơi! rằng cho đến nay tôi đã quên mất chính mình!
Allonby, Edith: Marigold
- many time
- time for
There was very little time for reconnaissance before the attack.
Browne, Douglas G. (Douglas Gordon): The tank in action
- every time
"Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?"
"Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?"
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Latin American Post-WWII
- next time
- time since
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.
Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
James, Henry: The Bostonians, Vol. II (of II)
- little time
There was very little time for reconnaissance before the attack.
Browne, Douglas G. (Douglas Gordon): The tank in action
- good time
Đồng nghĩa & Sắc thái: time
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "time" phân theo từng nét nghĩa (một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "time" ở nét nghĩa "một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện" (ngoài ra "clip" còn biểu thị: một khung kim loại hoặc hộp đựng hộp mực).
“"How did you find out where I had been taken, Clip?" queried Matt.”
Câu dẫn chứng văn học: time
But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.Nhưng gần như mọi lúc, chúng chỉ là những công viên dài khổng lồ được gọi là công viên tuyến tính.
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
Generally, a pre-sentence report should be considered when sentencing a first-time offender.Nói chung, cần xem xét báo cáo trước khi tuyên án khi tuyên án người phạm tội lần đầu.
There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.
This time the good woman consented, so truthful did the girl's accents seem to be.Lần này người phụ nữ tốt bụng đồng ý, giọng nói của cô gái có vẻ rất chân thực.
All that would be exhausting for you, and only a little of the time pleasant."Tất cả những điều đó sẽ khiến bạn mệt mỏi và chỉ có một chút thời gian là dễ chịu thôi."
This prestigious award was given to the company for the second time in two years.Giải thưởng danh giá này được trao cho công ty lần thứ hai trong hai năm.
"Every time I get up, I ask myself: "What will I do today?""Mỗi khi thức dậy, tôi lại tự hỏi:"Hôm nay mình sẽ làm gì?"
Đọc mở rộng theo CEFR: time
Từ vựng bậcA1→The Clockmaker's Journey
Từ 'time' xuất hiện tại dòng 2 của tác phẩm.
“Scholars often visited his workshop whenever a delicate instrument failed to keep accurate time.”
Những người nghiên cứu thường ghé thăm xưởng của ông mỗi khi có một dụng cụ tinh vi không còn chạy đúng giờ.
“But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.”
Nhưng gần như mọi lúc, chúng chỉ là những công viên dài khổng lồ được gọi là công viên tuyến tính.
Nguồn: Wikipedia contributors: Milton Keynes
“It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.”
Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
Nguồn: James, Henry: The Bostonians, Vol. II (of II)
Cấu trúc & Vận dụng: “time”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “time” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “time”
Họ từ liên kết: timeless: tính từ (adj), timeliness: danh từ (n), timely: tính từ (adj), timer: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “time”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “time” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “time”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
time (danh từ): một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện
Định nghĩa tiếng Anh: An instance or single occasion for some event.
time (danh từ (n)) ↔ timeless, timeliness, timely, timer
Họ từ trong dữ liệu: timeless: tính từ (adj), timeliness: danh từ (n), timely: tính từ (adj), timer: danh từ (n)
first time
“He wondered if he had ever had such desperate eyes when he fell in love for the first time.”
long time
“'But it will have to last for a long time yet,' she said to herself.”
short time
“Then the burnout was gone and I was cured for a short time.” (Sau đó, tình trạng kiệt sức biến mất và tôi được chữa khỏi trong một thời gian ngắn.)
“Or lost perhaps in _____, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Time
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
“He wondered if he had ever had such desperate eyes when he fell in love for the first _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: time
He wondered if he had ever had such desperate eyes when he fell in love for the first time.
Nguồn: Rinehart, Mary Roberts: Temperamental people
Ứng dụng & Mở rộng: “time”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “time”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “time”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “time” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “time” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: time
Hỏi đáp trọng tâmtime nghĩa là gì (meaning & definition)?
time nghĩa là thời gian. time là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance or single occasion for some event.
Từ time trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtaɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtaɪm/.
Từ time là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "time" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: timed; Số nhiều danh từ: times; Dạng V-ing: timing.
Các nét nghĩa của từ time theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện - Nét nghĩa 2 [A1]: một khoảng thời gian được coi là nguồn lực dưới sự kiểm soát của bạn và đủ để hoàn thành điều gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một khoảng thời gian không xác định (thường được đánh dấu bằng các thuộc tính hoặc hoạt động cụ thể) - Nét nghĩa 4 [A1]: an indefinite period (usually marked by specific attributes or activities) - Nét nghĩa 5 [A1]: ấn định thời gian cho một hoạt động hoặc sự kiện - Nét nghĩa 6 [A1]: đặt tốc độ, thời lượng hoặc việc thực hiện
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ time:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtaɪm/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: timed; Số nhiều danh từ: times; Dạng V-ing: timing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ time:
first time; long time; short time; second time; last time
time được dùng trong câu như thế nào?
Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal? (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)