Câu tiếng Anh có từ “thunderous”
54 câu thật có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thunderous nghĩa là sấm sét. thunderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: loud enough to cause (temporary) hearing loss. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thunderous
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He will not love those who hate him nor pray for those who despitefully use him, although enjoined to do so in thunderous tones from every pulpit in Christendom.
Từ trong câu: thunderous, love, hate, pray, use, although, tone, every
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thunderous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunderous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunderous trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thunderous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunderous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunderous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunderous: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.