tell
động từ (v)
Tell có nghĩa là nói, diễn đạt bằng lời.
Định nghĩa Anh - Anh: Express in words.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tellđộng từ (v)
Express in words.
Diễn đạt bằng lời.
- •
After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.
Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •i'll tell14.372 lần trong kho sách
- •tell the truth11.184 lần trong kho sách
- •cannot tell12.081 lần trong kho sách
- •tell thee7.005 lần trong kho sách
- •ll tell6.545 lần trong kho sách
- •tell the story6.309 lần trong kho sách
- •can't tell5.595 lần trong kho sách
- •tell ye4.565 lần trong kho sách
- •going to tellTừ vựng học thuật
- •able to tellTừ vựng học thuật
- •don't tellTừ vựng học thuật
- •tell whetherTừ vựng học thuật
- •
- 2.tellđộng từ (v)
Let something be known.
Hãy để điều gì đó được biết.
- 3.tellđộng từ (v)
Narrate or give a detailed account of.
Kể lại hoặc kể chi tiết về.
Từ nguyên học (Etymology): tell
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: tell
Họ từ của "tell" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: teller: danh từ (n).
giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện
We have given orders to the tellers to pay out as slowly as possible, so as to enable us to gain some time.
Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and His Electric Runabout; Or, The Speediest Car on the Road
Cụm từ & Collocations: tell
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "tell". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- i'll tell
- tell the truth
Musketry and grape-shot alternated, but without committing great ravages, to tell the truth.
Hugo, Victor: Les Misérables
- cannot tell
- tell thee
- ll tell
- tell the story
He advised them to refrain from the men and let time tell the story.
Various: The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880
- can't tell
But we can't tell whether they point to the same string.
Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.
Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists
- tell ye
- going to tell
- able to tell
Surely you ought to be able to tell me better than any other person.”
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- don't tell
- tell whether
But we can't tell whether they point to the same string.
Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.
Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists
Đồng nghĩa & Sắc thái: tell
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tell" phân theo từng nét nghĩa (diễn đạt bằng lời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "tell" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời" (ngoài ra "state" còn biểu thị: cách thức của một cái gì đó liên quan đến các thuộc tính chính của nó).
“As the one is matter in a solid, so the other is matter in a fluid state.”
Đồng nghĩa với "tell" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời" (ngoài ra "say" còn biểu thị: cơ hội để nói).
“When it can be borne, he says, the cold bath should be taken immediately after the hot.”
Đồng nghĩa với "tell" ở nét nghĩa "kể lại hoặc kể chi tiết về" (ngoài ra "narrate" còn biểu thị: cung cấp lời bình luận cho một bộ phim, ví dụ).
“In this book I need not narrate all this history again.”
Câu dẫn chứng văn học: tell
After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.
But we can't tell whether they point to the same string.Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.
It tells the story of survival, friendship and love between two child soldiers.Nó kể câu chuyện về sự sinh tồn, tình bạn và tình yêu giữa hai người lính trẻ em.
Contemporary accounts tell of the "many unruly gallants, packed hither by their friends to escape ill destinies."Các tài liệu đương thời kể về "nhiều chàng trai ngang ngược, được bạn bè của họ đưa đến đây để thoát khỏi số phận tồi tệ."
I especially found one story he told to be very heartwarming.Tôi đặc biệt thấy có một câu chuyện anh kể rất cảm động.
So that, whether the clairvoyance that is sold for money be a spurious or a superfine article few can tell.Vì vậy, khả năng thấu thị được bán lấy tiền là giả mạo hay là một bài báo siêu hay thì ít ai có thể biết được.
He tells a story well, with a strong idiomatic smack, and seems to relish humor, both in himself and others.Anh ấy kể một câu chuyện rất hay, với lối nói thành ngữ mạnh mẽ và có vẻ thích sự hài hước, cả ở bản thân anh ấy và những người khác.
“I expect she was telling you her own story, which seems to have ended well,” he replied in the same dreamy fashion.“Tôi cho rằng cô ấy đang kể cho bạn nghe câu chuyện của chính mình, có vẻ như đã kết thúc tốt đẹp,” anh ấy trả lời cũng theo kiểu mơ màng như vậy.
Đọc mở rộng theo CEFR: tell
Từ vựng bậcA1→“After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.”
Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.
Nguồn: Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 16
“But we can't tell whether they point to the same string.”
Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.
Nguồn: Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists
Cấu trúc & Vận dụng: “tell”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tell” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “tell”
Họ từ liên kết: teller: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tell”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tell” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “tell”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
tell (động từ): diễn đạt bằng lời
Định nghĩa tiếng Anh: Express in words.
tell (động từ (v)) ↔ teller
Họ từ trong dữ liệu: teller: danh từ (n)
i'll tell
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tell" trong câu.
tell the truth
“Musketry and grape-shot alternated, but without committing great ravages, to tell the truth.”
cannot tell
Nét nghĩa mở rộng: let something be known (hãy để điều gì đó được biết)
“Shall I _____ my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: tell
Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?
Nguồn: Anonymous: A fifth day in Mary Carrow's school
“Dickinson _____ us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: tells
Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.
Nguồn: Dimock, Arthur: Bell's cathedrals: The cathedral church of Southwell a description of its fabric and a brief history of the Episcopal see
Ứng dụng & Mở rộng: “tell”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “tell”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “tell”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “tell” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “tell” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: tell
Hỏi đáp trọng tâmtell nghĩa là gì (meaning & definition)?
tell nghĩa là nói. tell là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words.
Từ tell trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛl/.
Từ tell là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "tell" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: telling; Ngôi thứ 3 số ít: tells; Biến thể ngữ pháp: told.
Các nét nghĩa của từ tell theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: diễn đạt bằng lời (Ví dụ: “After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: hãy để điều gì đó được biết - Nét nghĩa 3 [A1]: kể lại hoặc kể chi tiết về
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tell:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛl/. Dạng từ: Dạng V-ing: telling; Ngôi thứ 3 số ít: tells; Biến thể ngữ pháp: told.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tell:
i'll tell; tell the truth; cannot tell; tell thee; ll tell
tell được dùng trong câu như thế nào?
Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way? (Anonymous, A fifth day in Mary Carrow's school; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)