Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tell

động từ (v)

A1
/ˈtɛl//ˈtɛl/
Biến thể:
telling/ˈtɛlɪŋ/
(Dạng V-ing)
tells/ˈtɛlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
told/ˈtoʊld/
(Biến thể ngữ pháp)

Tell có nghĩa là nói, diễn đạt bằng lời.

Định nghĩa Anh - Anh: Express in words.

Họ từ:teller(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “diễn đạt bằng lời”:tellA1/stateA2/sayA1/narrateB1/recountA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tellđộng từ (v)

    Express in words.

    Diễn đạt bằng lời.

    • •

      After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.

      Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.

  2. 2.tellđộng từ (v)

    Let something be known.

    Hãy để điều gì đó được biết.

  3. 3.tellđộng từ (v)

    Narrate or give a detailed account of.

    Kể lại hoặc kể chi tiết về.

    Đồng nghĩa (SYN):narrate/recount/recite
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tell

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tell

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tell" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: teller: danh từ (n).

tellerdanh từ (n)/ˈtel.ɚ/

giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện

•

We have given orders to the tellers to pay out as slowly as possible, so as to enable us to gain some time.

Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and His Electric Runabout; Or, The Speediest Car on the Road

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tell

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "tell". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • i'll tell
  • tell the truth

    Musketry and grape-shot alternated, but without committing great ravages, to tell the truth.

    Hugo, Victor: Les Misérables

  • cannot tell
  • tell thee
  • ll tell
  • tell the story

    He advised them to refrain from the men and let time tell the story.

    Various: The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880

  • can't tell

    But we can't tell whether they point to the same string.

    Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.

    Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists

  • tell ye
  • going to tell
  • able to tell

    Surely you ought to be able to tell me better than any other person.”

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • don't tell
  • tell whether

    But we can't tell whether they point to the same string.

    Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.

    Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tell

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tell" phân theo từng nét nghĩa (diễn đạt bằng lời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "tell" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời" (ngoài ra "state" còn biểu thị: cách thức của một cái gì đó liên quan đến các thuộc tính chính của nó).

“As the one is matter in a solid, so the other is matter in a fluid state.”

Đồng nghĩa với "tell" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời" (ngoài ra "say" còn biểu thị: cơ hội để nói).

“When it can be borne, he says, the cold bath should be taken immediately after the hot.”

Đồng nghĩa với "tell" ở nét nghĩa "kể lại hoặc kể chi tiết về" (ngoài ra "narrate" còn biểu thị: cung cấp lời bình luận cho một bộ phim, ví dụ).

“In this book I need not narrate all this history again.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tell" khi diễn đạt nét nghĩa: kể lại hoặc kể chi tiết về.

Đồng nghĩa với "tell" ở nét nghĩa "kể lại hoặc kể chi tiết về" (ngoài ra "recite" còn biểu thị: đọc thuộc lòng).

“Just think of it, she's only a little older than we, and she's going to recite with girls nearly eighteen."”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tell

After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.

Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.

Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 16
But we can't tell whether they point to the same string.

Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.

Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists
It tells the story of survival, friendship and love between two child soldiers.

Nó kể câu chuyện về sự sinh tồn, tình bạn và tình yêu giữa hai người lính trẻ em.

Wikipedia contributors: Michael Patrick Mulroy, Nguyên văn tác phẩm
Contemporary accounts tell of the "many unruly gallants, packed hither by their friends to escape ill destinies."

Các tài liệu đương thời kể về "nhiều chàng trai ngang ngược, được bạn bè của họ đưa đến đây để thoát khỏi số phận tồi tệ."

Tác phẩm mở: American Literature/Colonial Period (1620s-1776), Nguyên văn tác phẩm
I especially found one story he told to be very heartwarming.

Tôi đặc biệt thấy có một câu chuyện anh kể rất cảm động.

Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place, Nguyên văn tác phẩm
So that, whether the clairvoyance that is sold for money be a spurious or a superfine article few can tell.

Vì vậy, khả năng thấu thị được bán lấy tiền là giả mạo hay là một bài báo siêu hay thì ít ai có thể biết được.

Doesticks, Q. K. Philander: The Witches of New York, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He tells a story well, with a strong idiomatic smack, and seems to relish humor, both in himself and others.

Anh ấy kể một câu chuyện rất hay, với lối nói thành ngữ mạnh mẽ và có vẻ thích sự hài hước, cả ở bản thân anh ấy và những người khác.

Alger, Horatio, Jr.: The Backwoods Boy; or, The Boyhood and Manhood of Abraham Lincoln, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I expect she was telling you her own story, which seems to have ended well,” he replied in the same dreamy fashion.

“Tôi cho rằng cô ấy đang kể cho bạn nghe câu chuyện của chính mình, có vẻ như đã kết thúc tốt đẹp,” anh ấy trả lời cũng theo kiểu mơ màng như vậy.

Haggard, H. Rider (Henry Rider): Love Eternal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tell

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tell” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.”

Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.

Nguồn: Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 16

“But we can't tell whether they point to the same string.”

Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.

Nguồn: Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tell”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tell” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “tell”

Họ từ liên kết: teller: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tell”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tell” với tần suất cao:

14.372 lần trong kho sách
11.184 lần trong kho sách
12.081 lần trong kho sách
7.005 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tell”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tell”:

Đồng nghĩa:statesaynarraterecount

“Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tell”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛl/.

tell (động từ): diễn đạt bằng lời

Định nghĩa tiếng Anh: Express in words.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

tell (động từ (v)) ↔ teller

Họ từ trong dữ liệu: teller: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi14.372 lần trong kho sách

i'll tell

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tell" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm11.184 lần trong kho sách

tell the truth

“Musketry and grape-shot alternated, but without committing great ravages, to tell the truth.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái12.081 lần trong kho sách

cannot tell

Nét nghĩa mở rộng: let something be known (hãy để điều gì đó được biết)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Shall I _____ my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: tell

Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?

Nguồn: Anonymous: A fifth day in Mary Carrow's school

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Dickinson _____ us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: tells

Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.

Nguồn: Dimock, Arthur: Bell's cathedrals: The cathedral church of Southwell a description of its fabric and a brief history of the Episcopal see

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tell”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tell

Hỏi đáp trọng tâm

tell nghĩa là gì (meaning & definition)?

tell nghĩa là nói. tell là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words.

Từ tell trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛl/.

Từ tell là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tell" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: telling; Ngôi thứ 3 số ít: tells; Biến thể ngữ pháp: told.

Các nét nghĩa của từ tell theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: diễn đạt bằng lời (Ví dụ: “After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: hãy để điều gì đó được biết - Nét nghĩa 3 [A1]: kể lại hoặc kể chi tiết về

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tell:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɛl/. Dạng từ: Dạng V-ing: telling; Ngôi thứ 3 số ít: tells; Biến thể ngữ pháp: told.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tell:

i'll tell; tell the truth; cannot tell; tell thee; ll tell

tell được dùng trong câu như thế nào?

Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way? (Anonymous, A fifth day in Mary Carrow's school; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tell, mã đối chiếu EV-B42CA26A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

telling, tells, told